Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - V ăn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tr a văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND t ỉ nh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Sở TNMT; - Sở Tư pháp; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐỢT 2 NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên dự án | Mục đích sử dụng | Mã loại đất | Địa đi ể m | Diện tíc h sử dụng (ha) | | |
|||||||||
| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng đặc dụn g | Đất rùng phòng hộ |
| I | Huyện Châu Thành | | | 6 | 9,8000 | | |
| 1 | Dự án Đường Hương lộ 11B Liên xã Trí Bình - Hảo Đước | Đất giao thông | DGT | Trí Bình | 1,2000 | | |
| 2 | Đường ra biên giới thuộc xã Ninh Điền, huyện Châu Thành | Đất giao thông | DGT | Ninh Điền | 2,7000 | | |
| 3 | Đường huyện 12, xã Biên giới | Đất giao thông | DGT | Biên Giới | 3,1500 | | |
| 4 | Dự án khai thác khoáng s ả n đất san lấp (Công ty TNHH Hiệp Hòa L ợ i) | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | Ninh Điền | 1,0600 | | |
| 5 | Dự án khai thác khoáng sản đất san lấp (Công ty TNHH Phước Hải L ộ c) | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | An Bình | 0,3000 | | |
| 6 | Dự án thăm dò khoáng sản sét gạch ngói (Công ty TNHH Thiên Tâm) | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | Ninh Điền | 1,3900 | | |
| II | Huyện Hòa Thành | | | 1 | 0,0900 | | |
| 1 | Dự án đ ầ u tư kho chứa hàng và bến xếp dỡ hàng hóa Hòa Thành (Công ty TNHH TM kỹ thuật Trí Việt) | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | Long Thành Nam | 0,0900 | | |
| III | Huyện Trảng Bàng | | | 6 | 22,5550 | | |
| 1 | Trung tâm trưng bày và bảo hành, bảo trì ô tô của Công ty cổ phần ô tô Trườn g H ả i | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | An Tịnh | 3,6500 | | |
| 2 | Bến xe Trảng Bàng | Đất giao thông | DGT | Gia Lộc | 3,0000 | | |
| 3 | Đường 786 từ ngã tư Xuyên A đi Long An | Đất giao thông | DGT | Phước Ch ỉ , Bình Th ạ nh | 5,4600 | | |
| 4 | Đường dây 500kV Đức Hòa - Chơn Thành | Đất công trình năng lượng | DNL | Phước Ch ỉ , An Hòa, Gia Bình, Gia Lộc, Lộc Hưng, Hưng Thuận, Đôn Thu ậ n | 2,4200 | | |
| 5 | Nhà trạm qu ả n lý kênh chính Đức Hòa | Đất thủy lợi | DTL | Lộc Hưng | 0,0250 | | |
| 6 | Nhà máy nước Trảng Bàng đoạn 1 công suất 30,000m 3 /ngđ | Đất thủy lợi | DTL | Lộc Hưng | 8,0000 | | |
| IV | Huyện T â n Biên | | | 3 | 0,1100 | | 17,0000 |
| 1 | Văn phòng ấp Thanh Hòa | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | Mỏ Công | 0,0500 | | |
| 2 | Nhà văn hóa ấp Xóm Tháp | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | Tân Phong | 0,0600 | | |
| 3 | Chuy ể n đ ổ i 17 ha đất lâm nghiệp có rừng để tạo quỹ đất giải quyết cho đồng bào nghèo có đời sống khó khăn | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | Hòa Hiệp | | | 17,0000 |
| V | Huyện Dư ơ ng Minh Châu | | | 4 | 5,2200 | | |
| 1 | Lò gạch công nghệ Hoffman xã Truôn g Mít | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | Truông Mít | 0,9300 | | |
| 2 | Chợ xã Phan | Đất chợ | DCH | Phan | 0,6900 | | |
| 3 | Đường dây 220 kv Bình Long - Tây Ninh | Đất công trình năng lượng | DNL | Su ố i Đá, Phan, Bàu Năng | 0,3000 | | |
| 4 | Nhà ở xã hội V ạ n Phát Hưng | Đất ở tại nông thôn | ONT | Truông Mít | 3,3000 | | |
| VI | Huyện Tân Châu | | | 2 | 5,8000 | | |
| 1 | M ở rộng Đường ĐT 785 (từ ngã 3 Ka Tum đến Suối Nước Trong) | Đất giao thông | DGT | Tân Đông | 5,0000 | | |
| 2 | Mở rộng Đường ĐT 785 (từ Suối Nước Trong đến ngã 3 Vạc Sa) | Đất giao thông | DGT | Tân Hà | 0,8000 | | |
| VII | Huyện Gò Dầu | | | 3 | 12,4600 | | |
| 1 | Khu đô thị Gò Dầu 1 | Đất ở tại đô thị | ODT | Thị trấn | 9,3000 | | |
| 2 | Đê bao Cẩm Bình, xã C ẩm Giang | Đất thủy lợi | DTL | C ẩ m Giang | 2,0000 | | |
| 3 | Nâng cấp, sỏi đỏ đường Hóc Đùn | Đất giao thông | DGT | Cẩm Giang | 1,1600 | | |
| VIII | Huyện Bến Cầu | | | 9 | 8,7600 | | |
| 1 | Trường mẫu giáo Lợi Thuận | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | Lợi Thuận | 0,3000 | | |
| 2 | Trường tiểu học Lợi Thuận B | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | Lợi Thuận | 0,5000 | | |
| 3 | Đường 786 từ ngã tư Xuyên Á đi Long An | Đất giao thông | DGT | Lợi Thuận | 0,9900 | | |
| 4 | Đường ra cửa khẩu biên mậu | Đất giao thông | DGT | Tiên Thuận, Long Thuận, Long Phước | 3,7700 | | |
| 5 | Điểm cảnh giới Long An | Đất qu ố c phòng | C Q P | Long Thuận | 0,0600 | | |
| 6 | Xây dựng nhà làm việc BCH quân sự xã Long Giang | Đất quốc phòng | CQP | Long Giang | 0,4500 | | |
| 7 | Trường tiểu học Long Thuận A | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | Long Thuận | 0,0800 | | |
| 8 | Đường từ xã Lợi Thuận đi c ử a khẩu Mộc Bài | Đất giao thông | DGT | Lợi Thuận, Thị trấn | 2,3100 | | |
| 9 | Đường n ố i ĐT786 đi khu kinh tế cửa khẩu M ộ c Bài | Đất giao thông | DGT | Thị trấn | 0,3000 | | |
| IX | Thành phố Tây Ninh | | | | 0,5100 | | |
| 1 | Trại chăn nuôi heo thịt theo mô hình trại lạnh khép kín (Nhà đầu tư Ph ạ m Thắn g Lợi) | Đất nông nghiệp khác | NKH | Tân Bình | 0,5100 | | |
| X | Dự án liên huyện | | | 1 | 1,2815 | | |
| 1 | Đường dây 220kV Tr ả ng Bàng - Tây Ninh | Đất công trình năng lượng | DNL | Tr ả ng Bàng (Gia Lộc); Gò Dầu (Phước Đông, Phước Thạnh, Bàu Đồn); Dương Minh Châu (Truông Mít, Cầu Kh ở i, Chà Là, Phan, Bàu Năng) | 1,2815 | | |
| | Tổng cộng | | | 36 | 66,5865 | | 17,00 |