Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL-B ộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các s ở , ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND huyện, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VP. HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC 01
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)
1. ĐỊNH MỨC CHI LỚP TẬP HUẤN HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHO NÔNG DÂN SẢN XUẤT NÔNG SẢN THEO HỢP ĐỒNG
| STT | Các nội dung chi | ĐVT | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Chi trang trí hội trường | Lóp | 1 | 300.000 | 300.000 | |
| 2 | Chi biên so ạ n tài li ệ u | Trang | 5 | 25.000 | 125.000 | |
| 3 | Chi photo tài liệu | Bộ | 20 | 2.000 | 40.000 | |
| 4 | Chi tiền ăn cho nông dân | Người | 20 | 25.000 | 500.000 | |
| 5 | Chi nước uống | Người | 20 | 5.000 | 100.000 | |
| 6 | Chi b ồ i dưỡng giảng viên | L ớ p | 1 | 100.000 | 100.000 | |
| Tổng cộng | | | | | 1.165.000 | |
2. ĐỊNH MỨC CHI LỚP TẬP HUẤN CHO CÁN BỘ HTX, LIÊN HIỆP HTX
| STT | Các nội dung chi | ĐVT | Số lượng | Đ ơ n giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Chi biên so ạ n tài li ệ u | Trang | 50 | 45.000 | 2.250.000 | |
| 2 | Chi thù lao giảng viên | Ngày | 2 | 1.000.000 | 2.000.000 | |
| 3 | Chi thuê xe đưa đón giảng viên | Ngày | 2 | 500.000 | 1.000.000 | |
| 4 | Chi tiền nghỉ cho giảng viên | Ngày | 2 | 200.000 | 400.000 | |
| 5 | Chi tiền thuê hội trường | Ngày | 2 | 600.000 | 1.200.000 | |
| 6 | Chi pho to tài liệu và đóng bìa | B ộ | 50 | 20.000 | 1.000.000 | |
| 7 | Chi tiền ăn cho HV (50 hv x 2 ngày) | Người | 100 | 40.000 | 4.000.000 | |
| 8 | Chi nước uống HV (50 hv x 2 ngày) | Người | 100 | 10.000 | 1.000.000 | |
| 9 | Chi ti ề n nghỉ HV (50 hv x 2 ngày) | Người | 100 | 50.000 | 5.000.000 | |
| 10 | Văn phòng phẩm và chi khác | | | | 400.000 | |
| 11 | Chi tiền phục vụ lớp học | Ngày | 2 | 100.000 | 200.000 | |
| 12 | Cán bộ theo dõi quản lý l ớ p | ngày | 2 | 50.000 | 100.000 | |
| Tổng cộng | | | | | 18.550.000 | |
3. ĐỊNH MỨC CHI LỚP ĐÀO TẠO CHO NÔNG DÂN SẢN XUẤT NÔNG SẢN THEO HỢP ĐỒNG
| STT | Các nội dung chi | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Chi hỗ tr ợ h ọ c viên | Ngày | 22 | 15.000 | 330.000 | |
| 2 | Chi thù lao giảng viên | Ngày | 1 | 200.000 | 200.000 | |
| 3 | Chi tổ chức l ớ p học | Ngày | 22 | | 70.000 | |
| Tổng cộng | | | | | 600.000 | |
PHỤ LỤC 2
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ BẢO VỆ THỰC VẬT CHUNG CHO CÁC THÀNH VIÊN TRONG DỰ ÁN CANH ĐỒNG LỚN (Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)
| STT | NHÓM CÂY TRỒNG | Chi phí thực tế (đ ồ ng/ha) | M ứ c hỗ tr ợ | |
||||||
| | | | Hỗ trợ năm đầu (30%) | Hỗ tr ợ năm th ứ 2 (20%) |
| I | NHÓM CÂY LƯƠNG TH Ự C | | | |
| 1 | Cây lúa | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 2 | Cây bắp | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 3 | Cây mì | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| 4 | Cây lương thực khác | 4.100.000 | 1.240.000 | 826.700 |
| II | NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP | | | |
| 1 | Cây mía | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 2 | Cây công nghiệp khác (Loại trừ cây cao su) | 3.275.000 | 982.500 | 655.000 |
| III | NHÓM CÂY ĂN Q UẢ | | | |
| 1 | Cây nhãn | 14.750.000 | 4.425.000 | 2.950.000 |
| 2 | Cây xoài | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 3 | Cây mãng cầu | 10.817.500 | 3.245.250 | 2.163.500 |
| 4 | Cây cam, quýt, bưởi | 8.020.000 | 2.406.000 | 1.604.000 |
| 5 | Cây ăn quả khác | 11.900.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| IV | NHÓM CÂY RAU, CỦ, QUẢ | | | |
| 1 | Rau ăn lá | 5.655.000 | 1.696.500 | 1.131.000 |
| 2 | Rau ăn quả | 10.536.000 | 3.160.800 | 2.107.200 |
| 3 | Cây rau, củ, quả khác | 8.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| V | NHÓM HOA, CÂY CẢNH | | | |
| 1 | Hoa cắt cành | 3.225.000 | 967.500 | 645.000 |
| 2 | Hoa trồng từ củ | 3.525.000 | 1.057.500 | 705.000 |
| 3 | Hoa trồng chậu, thảm | 57.000.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| 4 | Cây cảnh (Mai, quất...) | 5.700.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| 5 | Cây hoa và cây cảnh khác | 17.362.000 | 5.209.000 | 3.472.000 |
| VI | NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU THƯƠNG PHẨM | 2.475.000 | 742.500 | 495.000 |
PHỤ LỤC 03
ĐỊNH MỨC GIỐNG, CÂY TRỒNG TRONG CÁC DỰ ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN (Kèm theo dự thảo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)
| STT | CÁC GIỐNG CÂY TR Ồ NG | MỨC H Ỗ TRỢ (đồng/ha) | Ghi chú |
|||||
| I | NHÓM CÂY LƯƠNG TH Ự C | | Định mức sử dụng trên 01 ha |
| 1 | Cây lúa | 396.000 | |
| 2 | Cây mì | 1.254.000 | |
| 3 | Cây bắp | 816.000 | |
| 4 | Cây lương thực khác | 822.000 | |
| II | NHÓM CÂY CÔNG NGHI Ệ P | | |
| 1 | Cây mía | 3.000.000 | |
| 2 | Đậu phộng | 2.640.000 | |
| 3 | Đ ậ u xanh | 405.000 | |
| 4 | Cây công nghiệp khác | 2.015.000 | |
| III | NHÓM CÂY ĂN QUẢ | | |
| 1 | Cây chuối | 4.200.000 | |
| 2 | Cây cam, quýt, bưởi | 4.725.000 | |
| 3 | Cây xoài | 4.410.000 | |
| 4 | Cây mãng cầu | 1.575.000 | |
| 5 | Cây thơm (dứa) | 14.400.000 | |
| 6 | Cây ăn quả khác | 5.862.000 | |
| IV | NHÓM CÂY RAU, CỦ, QUẢ | | |
| 1 | Rau ăn quả | | |
| | Bí đỏ | 324.000 | |
| | Bí xanh | 810.000 | |
| | Ớt | 1.890.000 | |
| | Khổ qua | 1.215.000 | |
| | Rau ăn quả khác | 1.060.000 | |
| 2 | Rau ăn lá | | |
| | Cải b ẹ | 91.800 | |
| | Cải ăn lá các lo ạ i | 255.000 | |
| | R au ăn lá khác | 173.000 | |