Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này;
b) In, phát hành, quản lý thống nhất việc sử dụng sổ nhật ký phương tiện bằng số sêri trong phạm vi toàn quốc.
2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
a) Tổ chức thực hiện Thông tư này trong phạm vi địa phương;
b) In, phát hành, quản lý thống nhất việc sử dụng sổ nhật ký phương tiện bằng số sêri trong phạm vi địa phương.
3. Cơ quan phát hành sổ nhật ký phương tiện: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đại diện các Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phát hành sổ nhật ký phương tiện tới các chủ phương tiện.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Uỷ ban An toàn giao thông Quốc gia; - Các Cục, Tổng Cục, các đơn vị thuộc Bộ có liên quan; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, TCCB (Tđt). | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. MẪU SỔ NHẬT KÝ PHƯƠNG TIỆN
1. Sổ nhật ký hành trình
a) Mặt ngoài của trang bìa trước
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHẬT KÝ HÀNH TRÌNH Năm……….. Số sêri: ..................... |
||
b) Mặt trong của trang bìa trước
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Thuyền trưởng hoặc thuyền phó đi ca có trách nhiệm ghi đầy đủ, chính xác và rõ ràng các thông số vào các cột, mục quy định trong nhật ký và phải ghi bằng bút mực màu đen hoặc xanh, không được sửa chữa, tẩy xóa, nếu có nhầm lẫn thì gạch bỏ số liệu cũ, ghi số liệu mới và ký tên vào bên cạnh.
2. Khi phương tiện hành trình các số liệu sau đây phải được ghi vào nhật ký:
a) Thời gian đến, đi và mọi chi tiết liên quan đến hành trình của phương tiện;
b) Tình trạng hoạt động của phương tiện, đặc biệt là các thiết bị liên quan đến tốc độ kế, máy đo sâu, la bàn từ, ra đa, máy định vị vệ tinh;
c) Các hư hỏng, sự cố xảy ra trong ca trực, trong quá trình vận hành, khai thác cũng như trong các trường hợp bị tai nạn như đâm va, mắc cạn hay các sự cố khác. Thời gian diễn biến các vụ việc, các biện pháp khắc phục và xử lý;
d) Các công việc về bảo quản, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị.
3. Khi cập cảng hay neo đậu, phải ghi rõ tên cảng, lý do neo đậu, việc phân công, bố trí công việc, thời gian và các chi tiết liên quan đến điều động phương tiện.
4. Tùy điều kiện trang thiết bị của phương tiện, các thông số từ 01 đến 23 được ghi theo thực tế của phương tiện. Thông số 24 bắt buộc phải ghi chép đầy đủ.
c) Trang 1
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHẬT KÝ HÀNH TRÌNH Tên phương tiện: …………………………………………………………. Số đăng ký:……………………………………………………….…..…… Chủ phương tiện:………………………………………………..........….... Người quản lý/ khai thác:…………………………………………………. Bắt đầu sử dụng từ ngày:……….……...….…đến ngày………......……… | |
|||
| | Ngày......tháng......năm...... Chủ phương tiện (Nếu là tổ chức: ký tên, đóng dấu) (Nếu là cá nhân: ký, ghi rõ họ và tên) |
| | Nhật ký này có kích thước 297 x 210 mm, gồm 200 trang, được đánh số thứ tự từ 1 đến 200 |
d) Trang 2 đến 200
Ngày…...tháng……năm……… Vùng biển (Hệ thống sông, kênh)……………….
| Giờ | Thủy triều | Hướng đi | | | Sai số | | Tốc độ kế | Số V/ph (R.P.M) | Gió | | Thời tiết | Khí áp kế | Biển | Tầm nhìn xa | Nhiệt độ | |
||||||||||||||||||
| | | Thật | LBCQ | LB lái | LBCQ | LB từ | | | Hướng | Sức | | | | | K.K | Biển |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 24 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | | 23 | |
|||||||||
| Nước hầm hàng | Nước két | Đèn hành trình | Ca trực | Khoảng cách đi được | | Ca trực thủy thủ | |
| No1………… | No1………… | Từ | | Dự tính | Theo TĐK | Ca lái | Cảnh giới |
| No2………… | No2………… | | 00÷04 | | | | |
| No3………… | No3………… | Đến | 04÷08 | | | | |
| No4………… | No4………… | | 08÷12 | | | | |
| No5………… | No5………… | | 12÷16 | | | | |
| No6………… | No6………… | Chỉnh giờ phương tiện Giờ…..phút | 16÷20 | | | | |
| Buồng máy… | No7………… | | 20÷24 | | | | |
| | No8………… | | | | | | |
| | No9………… | | | | | | |
| | No10………… | | | | | | |
| | Mũi………… | | | | | | |
| | Đáy………… | | | | | | |
| | Lái………… | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
- LBCQ: La bàn con quay;
- LB: La bàn;
- V/ph: Vòng trên phút;
- K.K: Không khí;
- TĐK: Tốc độ kế.
Chuyến đi.....……….…….. Từ cảng:…………….…… Đến cảng:………….……
| 24 | | |
||||
| Ca trực | Ghi chú | Thuyền trưởng/ thuyền phó trực ca |
| 00 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| 04 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| 08 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| 12 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| 16 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| 20 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| 25 | | Thuyền trưởng |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
2. Sổ nhật ký máy
a) Mặt ngoài của trang bìa trước
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHẬT KÝ MÁY Năm……….. Số sêri: ..................... |
||
b) Mặt trong của trang bìa trước
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Máy trưởng hoặc máy phó đi ca có trách nhiệm ghi đầy đủ, chính xác và rõ ràng các thông số vào các cột, mục quy định trong nhật ký và phải ghi bằng bút mực màu đen hoặc xanh, không được sửa chữa, tẩy xóa, nếu có sự nhầm lẫn thì gạch bỏ số liệu cũ, ghi số liệu mới và ký tên vào bên cạnh.
2. Khi phương tiện hành trình các số liệu sau đây phải được ghi vào nhật ký máy:
a) Thời gian đến, đi và mọi chi tiết liên quan đến hoạt động của máy chính;
b) Tình trạng hoạt động của các máy phụ, đặc biệt là các thiết bị liên quan đến sự chuyển dịch phương tiện, bơm chuyển két, trạng thái các két nước dằn phương tiện, các két dầu đốt, dầu nhờn, các két nước ngọt và nước la canh;
c) Các hư hỏng, sự cố xảy ra trong ca trực trong quá trình vận hành, khai thác các hệ thống động lực cũng như trong các trường hợp bị tai nạn như đâm va, mắc cạn hay các sự cố khác. Thời gian diễn biến các vụ việc, các biện pháp khắc phục và xử lý;
d) Các công việc về bảo quản, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị.
3. Khi cập cảng hay neo đậu, phải ghi rõ tên cảng, lý do neo đậu, việc phân công, bố trí công việc, thời gian và các chi tiết liên quan đến điều động máy chính và các máy phụ.
4. Tùy điều kiện trang thiết bị của phương tiện, các thông số được ghi theo thực tế của phương tiện.
c) Trang 1
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHẬT KÝ MÁY Tên phương tiện:…………………………………… Ký hiệu máy chính:……………………….Công suất:……………………………........... Cảng đăng ký:……………………………..Số đăng ký:…………………………………. Chủ phương tiện:………………………….Người quản lý/khai thác:…………….……… Bắt đầu sử dụng từ ngày:………………….đến ngày:…………………………….……… | |
|||
| | Ngày......tháng......năm...... Chủ phương tiện (Nếu là tổ chức: ký tên, đóng dấu) (Nếu là cá nhân: ký, ghi rõ họ và tên) Nhật ký này có kích thước 297 x 420 mm, gồm 200 trang, được đánh số thứ tự từ 1 đến 200 |
d) Trang 2 đến 20
| Ngày...…..tháng….....năm 20…..... | | | | | | | | | | | Vùng biển (Hệ thống sông, kênh):….............……… | | | | | | | | | | | | | Chuyến đi: …………....................……… | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| GIỜ ĐI CA | Vị trí tay ga | VÒNG QUAY | | TỐC ĐỘ PHƯƠNG TIỆN | ÁP SUẤT, KG/CM2 | | | | | | ẮC QUY | | NHIỆT ĐỘ, 0C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | MÁY CHÍNH | CHÂN VỊT | | Gió khởi động | Dầu nhờn sau P.L | Dầu nhờn tr.bơm c/c | Nước ngoài | Nước trong | Làm mát Vòi phun | Dòng điện (A) | Điện áp (V) | Nước ngoài | Dầu nhờn | | NƯỚC LÀM MÁT | | | | | | | | | Làm mát vòi phun | Hâm dầu | | KHÍ THOÁT | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | Trước sinh hàn | Sau sinh hàn | Vào máy | Ra máy | Ra XL.1 | XL.2 | XL.3 | XL.4 | XL.5 | XL.6 | | | Dầu đốt | Dầu nhờn | Ra XL.1 | XL.2 | XL.3 | XL.4 | XL.5 | | XL.6 | | Trung bình | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ra XL.7 | XL.8 | XL.9 | XL.10 | XL.11 | XL.12 | | | | | Ra XL.7 | XL.8 | XL.9 | XL.10 | XL.11 | | XL.12 | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 24 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC MÁY PHỤ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên thiết bị | | | | SỐ GIỜ HOẠT ĐỘNG TRONG CA | | | | | | Trong ngày | Từ s/c trước | Tên thiết bị | | | SỐ GIỜ HOẠT ĐỘNG TRONG CA | | | | | | Trong ngày | Từ s/c trước | Tên thiết bị | | | | SỐ GIỜ HOẠT ĐỘNG TRONG CA | | | | | | Trong ngày | | Từ s/c trước | | | |
| | | | | 00÷04 | 04÷08 | 08÷12 | 12÷16 | 16÷20 | 20÷24 | | | | | | 00÷04 | 04÷08 | 08÷12 | 12÷16 | 16÷20 | 20÷24 | | | | | | | 00÷04 | 04÷08 | 08÷12 | 12÷16 | 16÷20 | 20÷24 | | | | | | |
| MPĐ Diesel | | | | | | | | | | | | Bơm chuyển dầu đốt | | No 1 | | | | | | | | | Bơm cứu hỏa | | | No 1 | | | | | | | | | | | | |
| MPĐ Diesel | | | | | | | | | | | | Bơm chuyển dầu đốt | | No 2 | | | | | | | | | Bơm cứu hỏa | | | No 2 | | | | | | | | | | | | |
| MPĐ Diesel | | | | | | | | | | | | Máy lọc ly tâm dầu đốt | | No 1 | | | | | | | | | Bơm la canh | | | No 1 | | | | | | | | | | | | |
| BƠM LÀM MÁT | Nước ngoài | | MÁY CHÍNH | | | | | | | | | Máy lọc ly tâm dầu đốt | | No 2 | | | | | | | | | Bơm la canh | | | No 2 | | | | | | | | | | | | |
| | | | MÁY CHÍNH | | | | | | | | | Máy lọc ly tâm dầu nhờn | | No 1 | | | | | | | | | Bơm ba lát | | | No 1 | | | | | | | | | | | | |
| | Nước trong | | MÁY CHÍNH | | | | | | | | | Máy lọc ly tâm dầu nhờn | | No 2 | | | | | | | | | Bơm ba lát | | | No 2 | | | | | | | | | | | | |
| | | | MÁY CHÍNH | | | | | | | | | Máy nén khí | | No 1 | | | | | | | | | Bơm la canh - ba lát | | | | | | | | | | | | | | | |
| BƠM DẦU NHỜN | | | No 1 | | | | | | | | | Máy nén khí | | No 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | No 2 | | | | | | | | | Máy nén khí sự cố | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- P.L: Phin lọc; | - MPĐ: Máy phát điện;
- tr.bơm c/c: trước bơm chuyển; | - s/c: Sửa chữa.
- XL: Xi lanh;
| Từ cảng:…………………… | | | | | | | Đến cảng: …………………..… | | | | | | | | Neo đậu tại: ……………….... | | | | | | | | | | | | | | | Mớn nước: Mũi:…….....…..... | | Lái:………...……... | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TUA BIN TĂNG ÁP | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | PHỤ TẢI M.P.Đ (Kw) | | | | | | GHI CHÚ | | Máy trưởng/ máy phó trực ca | |
| VÒNG QUAY X 1000 | | ÁP SUẤT KG/CM2 | | | | | | | | | NHIỆT ĐỘ, 0C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Dầu nhờn | | | | | Gió tăng áp | | | | Dầu nhờn | | KHÍ THOÁT | | | | | Gió tăng áp | | | | Nước làm mát T.B | | Số 1 | | Số 2 | | Số 3 | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | Trước Tuabin | | Sau Tuabin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TUABIN SỐ 1 | TUABIN SỐ 2 | TUABIN SỐ1 | | TUABIN SỐ 2 | | | TUABIN SỐ 1 | TUABIN SỐ 2 | | | TUABIN SỐ 1 | TUABIN SỐ 2 | | | | | | TUABIN SỐ 1 | | TUABIN SỐ 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | Số 1 | Số 2 | Số 1 | Số 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 00 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 04 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 08 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 12 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 16 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 20 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| CÁC KÉT NHIÊN LIỆU - DẦU NHỜN | | | | | | | | | | | | TÍNH TOÁN NHIÊN LIỆU - DẦU NHỜN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Máy trưởng | |
| KÉT NHIÊN LIỆU | TRÁI | PHẢI | GHI CHÚ | | KÉT DẦU NHỜN | | TRÁI | PHẢI | | GHI CHÚ | | TÌNH HÌNH NHIÊN LIỆU | | NHIÊN LIỆU | | | DẦU NHỜN | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | D.O | F.O | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Nhận từ hôm trước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Nhận thêm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Tiêu thụ trong ngày | Máy chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | M.P.Đ Diesel | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Còn lại trong ngày | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| KIỂM TRA ÁP SUẤT NÉN VÀ CHÁY | | | | | | | | | XL.1 | | | XL.2 | XL.3 | XL.4 | XL.5 | XL.6 | | XL.7 | | XL.8 | | XL.9 | | XL.10 | | XL.11 | | XL.12 | | | | | |
| TRỊ SỐ: Pc/Pz (kg/cm2) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- TB: Tua bin.
II. BẢNG MÃ HIỆU VÙNG CỦA SỔ NHẬT KÝ PHƯƠNG TIỆN
| Số TT | Tên địa phương | Mã hiệu vùng | Số TT | Tên địa phương | Mã hiệu vùng |
|||||||
| 1 | An Giang | AG | 33 | Kiên Giang | KG |
| 2 | Bạc Liêu | BL | 34 | Lạng Sơn | LS |
| 3 | Bắc Kạn | BC | 35 | Lai Châu | LC |
| 4 | Bắc Giang | BG | 36 | Lâm Đồng | LĐ |
| 5 | Bắc Ninh | BN | 37 | Lào Cai | LK |
| 6 | Bà Rịa-Vũng Tàu | BV | 38 | Kon Tum | KT |
| 7 | Bến Tre | BTr | 39 | Long An | LA |
| 8 | Bình Dương | BD | 40 | Nam Định | NĐ |
| 9 | Bình Định | BĐ | 41 | Nghệ An | NA |
| 10 | Bình Thuận | BTh | 42 | Ninh Bình | NB |
| 11 | Bình Phước | BP | 43 | Ninh Thuận | NT |
| 12 | Cà Mau | CM | 44 | Phú Thọ | PT |
| 13 | Cần Thơ | CT | 45 | Phú Yên | PY |
| 14 | Cao Bằng | CB | 46 | Quảng Bình | QB |
| 15 | Đà Nẵng | ĐNa | 47 | Quảng Nam | QNa |
| 16 | Đắk Lắk | ĐL | 48 | Quảng Ngãi | QNg |
| 17 | Đắk Nông | ĐNô | 49 | Quảng Ninh | QN |
| 18 | Điện Biên | ĐB | 50 | Quảng Trị | QT |
| 19 | Đồng Nai | ĐN | 51 | Sóc Trăng | ST |
| 20 | Đồng Tháp | ĐT | 52 | Sơn La | SL |
| 21 | Gia Lai | GL | 53 | Tây Ninh | TN |
| 22 | Hà Giang | HG | 54 | Thái Bình | TB |
| 23 | Hà Nam | HNa | 55 | Thái Nguyên | TNg |
| 24 | Hà Nội | HN | 56 | Thanh Hóa | TH |
| 25 | Hà Tĩnh | HT | 57 | Thừa Thiên Huế | TTH |
| 26 | Hải Dương | HD | 58 | Tiền Giang | TG |
| 27 | Hải Phòng | HP | 59 | Trà Vinh | TV |
| 28 | Hậu Giang | HGi | 60 | Tuyên Quang | TQ |
| 29 | Hòa Bình | HB | 61 | Vĩnh Long | VL |
| 30 | TP. Hồ Chí Minh | SG | 62 | Vĩnh Phúc | VP |
| 31 | Hưng Yên | HY | 63 | Yên Bái | YB |
| 32 | Khánh Hòa | KH | 64 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | CĐT |