Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo chí trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
2. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Cơ quan chủ quản của các tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình; Tổng Giám đốc, Giám đốc các tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình được cấp phép; các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; - Tổ chức hoạt động PTTH được cấp phép; - Các đơn vị cung cấp dịch vụ PTTH. - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT, ĐTL (300) . | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
Mẫu số 1
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày... tháng... năm.......
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông
1. Tên cơ quan chủ quản: ..............................................................................................
- Địa chỉ: .........................................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................................
2. Mục đích hoạt động báo chí:
.......................................................................................................................................
3. Tên gọi tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................................
4. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
.......................................................................................................................................
5. Nội dung đề nghị cấp phép:
5.1. Lĩnh vực hoạt động (nêu rõ phát thanh hoặc truyền hình):........................................
.......................................................................................................................................
5.2. Tên kênh phát thanh/truyền hình (kênh chương trình đầu tiên gắn với sự ra đời của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình): ..............................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5.3. Biểu tượng của kênh phát thanh/truyền hình: ............................................................
.......................................................................................................................................
5.4. Tôn chỉ, mục đích của kênh phát thanh/truyền hình: .................................................
.......................................................................................................................................
5.5. Ngôn ngữ thể hiện: ...................................................................................................
.......................................................................................................................................
5.6. Đối tượng phục vụ: ...................................................................................................
5.7. Thời gian phát sóng (từ... giờ đến... giờ): ....................................................................
5.8. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ngày): ..........................................................................
5.9. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ....................................................................................................
- Phát lại: ........................................................................................................................
5.10. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ..............................
5.11. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
| STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | |
||||||||
| | | | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
5.12. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu þ vào ô phù hợp)
SDTV □
HDTV □
Khác □
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn “khác”)....................................................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu þ vào ô phù hợp)
Mono □
Stereo □
Khác □
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn “khác”)....................................................................
5.13. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau khi phát sóng trên các định dạng kỹ thuật tại khoản 5.12.
6. Địa điểm sản xuất kênh chương trình: ........................................................................
7. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
.......................................................................................................................................
8. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình: .................................................................................................................
9. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh/ truyền hình: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
Quảng bá □
Trả tiền □
10. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số | □
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự | □
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số | □
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV | □
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh | □
Dịch vụ truyền hình di động | □
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet | □
Khác | □
...........(Ghi rõ trong trường hợp điền “khác”)...........
11. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí đầu tư ban đầu: ...............................................................................................
- Kinh phí hoạt động thường xuyên: .................................................................................
+ Năm 1: .........................................................................................................................
+ Năm 2: .........................................................................................................................
12. Lãnh đạo tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình (dự kiến):
12.1. Tổng giám đốc/Giám đốc/Tổng biên tập: .................................................................
12.2. Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc/Phó tổng biên tập: .............................................
13. Các nội dung khác (nếu có)
14. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình và các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí, quy định của pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy phép nếu được cấp phép./.
Người đứng đầu cơ quan chủ quản đề nghị cấp phép (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 2
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
THÀNH LẬP TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý
II. Nội dung đề án
1. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên gọi, Biểu tượng, Mục đích hoạt động báo chí của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình.
2. Thông tin về kênh phát thanh/truyền hình đầu tiên gắn liền với giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình:
- Tên gọi, biểu tượng, tôn chỉ, mục đích, ngôn ngữ thể hiện, đối tượng khán giả của kênh phát thanh/truyền hình;
- Nội dung chương trình; thời gian phát sóng; thời lượng phát sóng; thời lượng chương trình tự sản xuất phát mới trung bình/ngày; đặc điểm kỹ thuật của kênh phát thanh/truyền hình (độ phân giải hình ảnh của kênh truyền hình; âm thanh của kênh phát thanh); cấu tạo khung chương trình cơ bản; khung phát sóng dự kiến trong 01 (một) tháng của kênh chương trình đó.
3. Thông tin về năng lực sản xuất kênh phát thanh/truyền hình:
- Phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật Báo chí để đảm nhiệm chức vụ người đứng đầu cơ quan báo chí;
- Phương án về trụ sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật (Địa điểm sản xuất kênh chương trình; Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình, trang thiết bị kỹ thuật,...);
- Phương án tài chính (thể hiện bằng dự toán kinh phí hoạt động trong hai (02) năm của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình và nguồn lực tài chính đáp ứng được dự toán kinh phí này).
- Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh phát thanh/truyền hình.
- Giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
- Phương án, kế hoạch thuê hoặc sử dụng hạ tầng truyền dẫn, phát sóng.
- Phương án, kế hoạch kỹ thuật phân phối kênh phát thanh/truyền hình đến các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh/truyền hình.
4. Các nội dung khác (nếu có)
III. Hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế
IV. Kết luận
Người đứng đầu cơ quan chủ quản đề nghị cấp phép (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 3
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP NHÂN SỰ DỰ KIẾN CỦA TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. LÃNH ĐẠO VÀ PHỤ TRÁCH CÁC PHÒNG, BAN NGHIỆP VỤ
| TT | Họ và tên | Chức vụ 1 | Chức danh 2 | Giới tính (Nam/nữ) | Năm sinh | Dân tộc | Trình độ chuyên môn báo chí/khác 3 | Trình độ lý luận chính trị 4 | Trình độ ngoại ngữ | Đảng viên | Năm vào ngành báo chí | Điện thoại liên lạc | |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | Cơ quan | Di động |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | |
II. PHÓNG VIÊN, BIÊN TẬP VIÊN,...
| TT | Họ và tên | Chức danh 2 | Giới tính (Nam/nữ) | Năm sinh | Dân tộc | Trình độ chuyên môn báo chí/khác 3 | Trình độ lý luận chính trị 4 | Trình độ ngoại ngữ | Đảng viên | Năm vào ngành báo chí | Điện thoại liên lạc | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Cơ quan | Di động |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
Người đứng đầu cơ quan chủ quản (ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
1 Chức vụ: Tổng biên tập, Phó Tổng Biên tập, Trưởng phòng...
2 Chức danh: Phóng viên (PV); Biên tập viên (BTV);...
3 Trình độ chuyên môn báo chí/khác: Sau đại học (SĐH); Đại học (ĐH); Dưới đại học (DĐH) (lưu ý: ghi rõ chuyên ngành đào tạo); khác (K)
4 Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp (CC); cử nhân (CN); trung cấp (T/C); sơ cấp (SC)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 4
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| | Ảnh 3x4 đóng dấu giáp lai | | SƠ YẾU LÝ LỊCH NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH |
|||||
1. Họ và tên khai sinh (chữ in): ................................................ Nam, nữ:........................
2. Họ và tên thường dùng: ...............................................................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
4. Quê quán: ...................................................................................................................
5. Địa chỉ thường trú: .......................................................................................................
6. Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................
7. Dân tộc: ............................... Tôn giáo: .......................................................................
8. Quốc tịch: ...................................................................................................................
9. Đảng viên/Đoàn viên: ...................................................................................................
10. Trình độ Chuyên môn (Đại học, Sau đại học)
- Trường học: ..................................................................................................................
- Ngành học: ...................................................................................................................
- Năm tốt nghiệp: (ngày/tháng/năm)
11. Trình độ lý luận chính trị (cao cấp, cử nhân, trung cấp, sơ cấp):
12. Trình độ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào, trình độ A, B, C, D): ............................................
13. Ngày và nơi vào ngành báo chí: .................................................................................
14. Số Thẻ nhà báo: ........................................................................................................
15. Bút danh (nếu có): .....................................................................................................
16. Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ..........................
.......................................................................................................................................
I - QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
(ghi rõ thời kỳ học, tên trường, lớp văn hóa, chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật...)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
II - TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
III - TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
IV - KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
(Hình thức cao nhất)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
V - LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật.
Xác nhận của cơ quan chủ quản Ngày... tháng... năm.... Thủ trưởng cơ quan chủ quản (Ký tên, đóng dấu) | Ngày... tháng... năm.... Người khai ký tên
Mẫu số 5
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-BTTTT | Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày... tháng... năm... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông tư số .../TT-BTTTT ngày... tháng... năm... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp Giấy phép hoạt động báo nói, báo hình;
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình của (tên tổ chức);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH:
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH THEO CÁC NỘI DUNG SAU:
1. Tên cơ quan chủ quản: ..............................................................................................
.......................................................................................................................................
- Địa chỉ: .........................................................................................................................
- Điện thoại: ......................................................... Fax: ...................................................
- Email: ................................................................ Website:.............................................
2. Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
.......................................................................................................................................
- Trụ sở chính: .................................................................................................................
- Điện thoại: ......................................................... Fax: ...................................................
- Email: ................................................................ Website:.............................................
3. Biểu tượng:
.......................................................................................................................................
4. Mục đích hoạt động báo chí: ......................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Tên kênh chương trình phát thanh/truyền hình:..........................................................
5.1. Biểu tượng của kênh chương trình: ............................................................................
5.2. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5.3. Ngôn ngữ thể hiện:....................................................................................................
.......................................................................................................................................
5.4. Đối tượng phục vụ:....................................................................................................
.......................................................................................................................................
5.5. Thời gian phát sóng/ngày: .........................................................................................
5.6. Thời lượng phát sóng/ngày; ......................................................................................
5.7. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ....................................................................................................
- Phát lại: ........................................................................................................................
5.8. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:....................................
5.9. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
| STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | |
||||||||
| | | | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
5.10. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh (Đối với kênh truyền hình):
- Âm thanh kênh (Đối với kênh phát thanh):
5.11. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau khi phát sóng trên các định dạng kỹ thuật tại khoản 5.10.
5.12. Địa điểm sản xuất kênh chương trình: ......................................................................
.......................................................................................................................................
5.13. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình: ..................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5.14. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình:
Quảng bá/Trả tiền
5.15. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số;
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự;
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số;
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV;
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh;
Dịch vụ truyền hình di động;
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet;
Khác...
6. Lãnh đạo tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
6.1. Tổng giám đốc/Giám đốc/Tổng biên tập: ...................................................................
6.2. Các Phó Tổng giám đốc/Phó giám đốc/Phó Tổng biên tập: ........................................
.......................................................................................................................................
7. Các quy định khác:......................................................................................................
.......................................................................................................................................
8. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình có hiệu lực kể từ ngày ký.
Cơ quan chủ quản, tổ chức được cấp phép có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí; về viễn thông, tần số vô tuyến điện, truyền dẫn, phát sóng; các văn bản pháp luật có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép này./.
Nơi nhận: - Tổ chức được cấp phép; - Cơ quan chủ quản của tổ chức được cấp phép; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Văn phòng Chính phủ; - UBND, Sở TTTT tỉnh, TP trực thuộc TW (nếu tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương); - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG (ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 6
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày... tháng... năm.......
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông
1. Thông tin về cơ quan chủ quản:
- Tên cơ quan chủ quản: ..................................................................................................
- Địa chỉ: .........................................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................................
2. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................................
3. Thông tin về giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình đã được cấp:
- Số giấy phép: ...............................................................................................................
- Ngày cấp giấy phép: (ngày/tháng/năm)
4. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Các nội dung khác (nếu có)
7. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy hoạt động phát thanh/truyền hình và các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, quy định của pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy phép nếu được cấp phép./.
Người đứng đầu tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 7
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày... tháng... năm.......
BÁO CÁO
Đánh giá tình hình triển khai Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình
Kính gửi: | Bộ Thông tin và Truyền thông. (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Thông tin về cơ quan chủ quản:
1. Tên cơ quan chủ quản: ................................................................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................................
3. Điện thoại: ...................................................................................................................
4. Fax: ............................................................................................................................
...
II. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình:
1. Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
3. Điện thoại: ...................................................................................................................
4. Fax: ............................................................................................................................
5. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ............................................
6. Thông tin về giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình đã được cấp (số, ngày tháng cấp giấy phép).
...
III. Nội dung báo cáo:
1. Việc thực hiện tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí:
2. Việc thực hiện tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh/truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình:
2.1. Đối tượng phục vụ:
2.2. Thời gian phát sóng (từ...... giờ đến...... giờ):
2.3. Thời lượng phát sóng (số giờ/ngày)
2.4. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
Phát lần 1 (phát mới): ......................................................................................................
Phát lại: ..........................................................................................................................
2.5. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ..............................
2.6. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
| Stt | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | |
||||||||
| | | | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
...
Người đứng đầu tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 8
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày... tháng... năm.......
BÁO CÁO
Về thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh/truyền hình
Kính gửi: | Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Thông tin về cơ quan chủ quản:
1. Tên cơ quan chủ quản: ................................................................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................................
3. Điện thoại: ...................................................................................................................
4. Fax: ............................................................................................................................
...
II. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
1. Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
3. Điện thoại: ...................................................................................................................
4. Fax: ............................................................................................................................
5. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ............................................
6. Thông tin về giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình đã được cấp (số, ngày tháng cấp giấy phép): .............................................................................................................................
III. Nội dung báo cáo
1. Nêu rõ tên, nội dung, thời gian, thời lượng phát sóng chương trình tăng thêm hoặc các chương trình cắt giảm; lý do tăng thêm hoặc cắt giảm.
2. Thời lượng chương trình tự sản xuất mới của kênh phát thanh/truyền hình sau khi đã thay đổi thời lượng kênh phát thanh/truyền hình.
3. Phương án tổ chức sản xuất thời lượng chương trình tăng thêm (nếu có).
4. Khung chương trình dự kiến phát sóng trong 01 (một) tháng.
...
Người đứng đầu tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 9
Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày... tháng... năm.......
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động phát thanh/truyền hình
(Kỳ báo cáo: tháng/quý/năm)
Kính gửi: | Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Cơ cấu tổ chức
1. Tổng số nhân sự, nêu rõ sự tăng/giảm về số lượng nhân sự (Đối với báo cáo năm, thống kê rõ về Giới tính, trình độ chuyên môn, trình độ lý luận chính trị, Đảng, Đoàn).
2. Số lượng phòng, ban chuyên môn.
II. Kết quả công tác trong tháng/quý/năm
1. Việc thực hiện Giấy phép đã được cấp:
a) Thời lượng chương trình tự sản xuất mới của kênh chương trình/ngày.
b) Thời lượng phát sóng mới của kênh chương trình/ngày.
c) Cơ cấu tỷ trọng các chuyên mục trên kênh theo bảng cấu tạo khung chương trình cơ bản.
2. Trọng tâm của công tác tuyên truyền:
a) Ưu điểm.
b) Hạn chế.
c) Nguyên nhân.
3. Hoạt động nghiệp vụ sản xuất chương trình:
a) Trên sóng phát thanh
- Tổng số tin, bài, chương trình đã phát.
- Tổng thời lượng (số giờ) đã phát (phát mới, phát lại).
- Số giờ/chương trình tiếng dân tộc.
- Số giờ/chương trình tiếng nước ngoài.
- Số giờ tiếp sóng các kênh của VOV (nếu có, nếu tiếp nhiều kênh, ghi cụ thể).
- Một số chương trình tiêu biểu.
b) Trên sóng truyền hình
- Tổng số tin, bài, chương trình đã phát.
- Tổng thời lượng (số giờ) đã phát (phát mới, phát lại).
- Một số chương trình tiêu biểu.
- Số giờ/chương trình tiếng dân tộc.
- Số giờ/chương trình tiếng nước ngoài.
- Số giờ tiếp sóng các kênh của VTV (nếu có, nếu tiếp nhiều kênh, ghi cụ thể).
- Một số chương trình tiêu biểu.
4. Hoạt động kỹ thuật:
5. Công tác phát triển sự nghiệp:
a) Công tác tổ chức, đào tạo.
b) Công tác đoàn thể.
5. Kết quả truyền dẫn, phát sóng kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền của các doanh nghiệp cung cấp trên địa bàn:
6. Diện phủ sóng của kênh phát thanh, kênh truyền hình:
7. Các hạ tầng truyền dẫn phát sóng kênh phát thanh, kênh truyền hình:
8. Loại hình hoạt động:
- Đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính hoàn toàn.
- Đơn vị sự nghiệp tự chủ 1 phần. Nêu rõ nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp.
- Đơn vị sự nghiệp không tự chủ tài chính. Nêu rõ nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp.
9. Kết quả doanh thu (đối với báo cáo quý và năm):
- Doanh thu trước thuế (bao gồm doanh thu quảng cáo và các nguồn thu khác).
- Lợi nhuận sau thuế.
- Nộp ngân sách nhà nước (đối với báo cáo năm).
10. Chi phí sản xuất chương trình:
11. Chi phí mua bản quyền:
...
Người đứng đầu tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình (ký tên, đóng dấu)