Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết.
4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Kho bạc Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin; - Ban Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, CNTT (5). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC SỐ I
DANH MỤC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ĐƯỢC ƯU TIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên sản phẩm, dịch vụ |
|||
| 1 | Nhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi |
| 1.1 | Máy tính cá nhân để bàn |
| 1.2 | Máy tính xách tay |
| 1.3 | Máy chủ |
| 1.4 | Các thiết bị nhập dữ liệu |
| 1.5 | Màn hình máy tính LCD |
| 2 | Nhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa phương tiện |
| 2.1 | Điện thoại hữu tuyến |
| 2.2 | Cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi |
| 2.3 | Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất (Set top box) |
| 2.4 | Máy thu hình có tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất |
| 3 | Nhóm phần mềm ứng dụng |
| 3.1 | Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc |
| 3.2 | Phần mềm quản lý hộ tịch |
| 3.3 | Phần mềm một cửa điện tử |
| 3.4 | Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận |
| 3.5 | Phần mềm kế toán |
| 3.6 | Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công |
| 3.7 | Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 3.8 | Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ |
| 3.9 | Phần mềm kê khai hải quan điện tử |
| 3.10 | Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế |
| 3.11 | Phần mềm quản lý tài sản, kho |
| 3.12 | Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học |
| 3.13 | Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện |
| 3.14 | Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng |
| 3.15 | Phần mềm quản lý thi công xây dựng |
| 3.16 | Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến |
| 3.17 | Phần mềm quản trị dự án |
| 3.18 | Phần mềm nhận dạng tiếng Việt |
| 3.19 | Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị |
| 3.20 | Phần mềm thi đua - khen thưởng |
| 3.21 | Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại |
| 3.22 | Phần mềm quản lý thư viện |
| 3.23 | Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning) |
| 4 | Nhóm phần mềm tiện ích |
| 4.1 | Phần mềm an toàn thông tin mạng |
| 5 | Nhóm sản phẩm nội dung số |
| 5.1 | Thư viện số, kho dữ liệu số |
| 6 | Nhóm dịch vụ điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin |
| 6.1 | Dịch vụ điều tra, khảo sát số liệu về công nghệ thông tin |
| 6.2 | Dịch vụ phân tích, khai thác số liệu về công nghệ thông tin |
| 7 | Nhóm dịch vụ tư vấn về công nghệ thông tin |
| 7.1 | Dịch vụ phân tích hệ thống công nghệ thông tin |
| 7.2 | Dịch vụ tư vấn giải pháp, sản phẩm, hệ thống công nghệ thông tin |
| 7.3 | Dịch vụ tư vấn về dự án công nghệ thông tin |
| 7.4 | Dịch vụ tư vấn về chính sách, chiến lược, quản lý công nghệ thông tin |
| 7.5 | Dịch vụ tư vấn đánh giá, thẩm định phần cứng, hệ thống, mạng, sản phẩm tích hợp |
| 7.6 | Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm |
| 7.7 | Dịch vụ tư vấn về an toàn thông tin |
| 8 | Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống, quản lý ứng dụng |
| 8.1 | Dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống |
| 8.2 | Dịch vụ tích hợp hệ thống |
| 8.3 | Dịch vụ quản lý, duy trì mạng |
| 9 | Nhóm dịch vụ thiết kế, duy trì trang, cổng thông tin điện tử |
| 9.1 | Dịch vụ phân tích, thiết kế, phát triển trang thông tin điện tử |
| 9.2 | Dịch vụ quản lý, duy trì trang thông tin điện tử |
| 10 | Nhóm dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, nâng cấp về công nghệ thông tin |
| 10.1 | Dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, sửa chữa sản phẩm phần cứng, điện tử |
| 10.2 | Dịch vụ cài đặt, bảo hành, bảo trì, sửa chữa phần mềm |
| 10.3 | Dịch vụ lắp đặt, cài đặt, bảo hành, bảo trì, sửa chữa mạng |
| 10.4 | Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nội dung số |
| 10.5 | Dịch vụ nâng cấp phần cứng, phần mềm, hệ thống |
| 11 | Nhóm dịch vụ cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu |
| 11.1 | Dịch vụ thu thập số liệu |
| 11.2 | Dịch vụ nhập, số hóa, chuyển đổi dữ liệu |
| 11.3 | Dịch vụ xử lý, khai thác dữ liệu |
| 11.4 | Dịch vụ cổng tìm kiếm trên mạng |
| 12 | Nhóm dịch vụ cho thuê, chia sẻ tài nguyên công nghệ thông tin |
| 12.1 | Dịch vụ cho thuê phần cứng công nghệ thông tin |
| 12.2 | Dịch vụ cho thuê phần mềm, cơ sở dữ liệu |
| 12.3 | Dịch vụ cho thuê hệ thống |
| 12.4 | Dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 13 | Nhóm dịch vụ đào tạo công nghệ thông tin |
| 13.1 | Dịch vụ đào tạo chính sách, chiến lược công nghệ thông tin |
| 13.2 | Dịch vụ đào tạo quản trị, quản lý công nghệ thông tin |
| 13.3 | Dịch vụ đào tạo kỹ thuật về công nghệ thông tin |
| 13.4 | Dịch vụ đào tạo sử dụng công nghệ thông tin |
| 13.5 | Dịch vụ đào tạo nghiệp vụ tư vấn về công nghệ thông tin |
| 13.6 | Dịch vụ đào tạo kỹ năng mềm về công nghệ thông tin |
| 14 | Nhóm dịch vụ phần cứng |
| 14.1 | Dịch vụ thiết kế phần cứng |
| 14.2 | Dịch vụ gia công phần cứng, điện tử |
| 14.3 | Dịch vụ kiểm thử phần cứng |
| 14.4 | Dịch vụ làm mới, tái chế các sản phẩm phần cứng, điện tử |
| 14.5 | Dịch vụ xuất nhập khẩu, phân phối sản phẩm phần cứng, điện tử |
| 15 | Nhóm dịch vụ phần mềm |
| 15.1 | Dịch vụ phân tích, thiết kế phần mềm |
| 15.2 | Dịch vụ phát triển, gia công phần mềm |
| 15.3 | Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung chức năng, bản địa hóa phần mềm |
| 15.4 | Dịch vụ kiểm thử, thẩm định phần mềm |
| 15.5 | Dịch vụ đóng gói phần mềm |
| 15.6 | Dịch vụ phát hành, chuyển giao, triển khai phần mềm |
| 16 | Nhóm dịch vụ nội dung số |
| 16.1 | Dịch vụ gia công, hỗ trợ sản xuất nội dung số |
| 16.2 | Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung chức năng, bản địa hóa sản phẩm nội dung số |
| 16.3 | Dịch vụ cung cấp, phát hành, chia sẻ nội dung số |
| 16.4 | Dịch vụ quản lý, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm nội dung số |
| 17 | Nhóm dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 17.1 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin |
| 17.2 | Dịch vụ bảo mật thông tin |
| 17.3 | Dịch vụ chứng thực chữ ký số |
| 17.4 | Dịch vụ giám sát an toàn thông tin |
| 17.5 | Dịch vụ ứng cứu, khắc phục sự cố an toàn thông tin |
| 17.6 | Dịch vụ sao lưu/khôi phục dữ liệu |
| 18 | Nhóm dịch vụ công nghệ thông tin khác |
| 18.1 | Dịch vụ gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ thông tin |
| 18.2 | Dịch vụ nghiên cứu, phát triển trong lĩnh vực công nghệ thông tin |
| 18.3 | Dịch vụ CAD/CAM |
PHỤ LỤC SỐ II
PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ĐẠT CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, MUA SẮM (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Thông tin chung:
1.1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
1.3. Số điện thoại: ……………………… Số fax: …………………….Email:..........................
1.4. Website (nếu có): .........................................................................................................
2. Tên sản phẩm, dịch vụ:
.............................................................................................................................................
3. Lĩnh vực:
□ Phần cứng □ Phần mềm □ Dịch vụ □ Nội dung thông tin số
4. Thương hiệu, nhãn hiệu và bản quyền của sản phẩm, dịch vụ (ghi rõ tên nhãn hiệu, logo, số hiệu giấy đăng ký, ngày đăng ký, ...):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5. Các tính năng chính của sản phẩm, mức độ chất lượng (service-level agreement) của dịch vụ:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
6. Thời điểm đưa sản phẩm, dịch vụ ra thị trường: ......................................................
7. Phiên bản của sản phẩm: ............................................................................................
8. Các giải thưởng, chứng nhận mà sản phẩm, dịch vụ đã đạt được (nếu có):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
9. Hệ thống quy trình đảm bảo chất lượng liên quan của tổ chức/doanh nghiệp:
| Quy trình chất lượng | Cấp độ/ Số hiệu | Năm đạt |
||||
| ISO/IEC | | |
| CMM/CMMI | | |
| TCVN | | |
| Tiêu chuẩn khác (ghi rõ) | | |
10. Khả năng nâng cấp, mở rộng, tương thích, kết nối với các sản phẩm khác:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
11. Các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
12. Các điều khoản cam kết bảo hành, trách nhiệm của nhà cung cấp, chính sách hậu mãi và các chính sách liên quan khác:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
13. Các thông tin liên quan khác (nếu có):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ III
VĂN BẢN THÔNG BÁO GỬI BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VỀ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐƯỢC ƯU TIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ……., ngày …… tháng ….. năm …….
THÔNG BÁO
Về việc Công bố sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin)
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: .............................................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................................
3. Quyết định thành lập (nếu có), Giấy phép kinh doanh số: ..............................................
Cơ quan cấp: …………………… cấp ngày ……………… tại .............................................
4. Điện thoại: ………………………..Fax: ………………………… E-Mail: ...........................
Căn cứ Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT, ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, (tên tổ chức/doanh nghiệp) đã công bố sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên:
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Mô tả chức năng sản phẩm, dịch vụ | Phương tiện công bố (*) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| …. | | | |
(*): ghi rõ địa chỉ website, liệt kê phương tiện thông tin đại chúng đã công bố, thời gian, số kí hiệu của ấn bản hoặc chương trình có đăng tải thông tin công bố về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên.
Đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành tiếp nhận, tổng hợp và xử lý các thông tin về sản phẩm/dịch vụ được ưu tiên của chúng tôi đã công bố như trên.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- Phiếu công bố sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên (đã điền các thông tin theo Phụ lục số II, Thông tư này);
- Tài liệu thuyết minh về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên đã công bố (theo mẫu dưới đây);
- Bản sao các tài liệu để chứng minh sản phẩm đáp ứng được các tiêu chí quy định trong Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT.
- Các tài liệu liên quan khác: (liệt kê các tài liệu kèm theo).
Chúng tôi cam đoan mọi thông tin cung cấp ở trên và Hồ sơ gửi kèm là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin này.
Trân trọng cảm ơn./.
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÀI LIỆU
Thuyết minh về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên đã công bố (Kèm theo Phụ lục số III)
I. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp: ......................................................................................................
2. Loại hình doanh nghiệp:
| Loại hình | Chọn | Thông tin thêm | |
|||||
| Doanh nghiệp nhà nước | □ | | |
| Công ty cổ phần | □ | | |
| Công ty TNHH | □ | | |
| Công ty hợp danh | □ | . " | |
| Công ty liên doanh | □ | Tên đối tác và nước xuất xứ: ………………. | Tỷ lệ % vốn nước ngoài: ……………..% |
| Loại khác (ghi rõ) : | □ | | |
3. Hoạt động nghiên cứu, phát triển (R&D) và đào tạo trong doanh nghiệp (nếu có):
3.1. Bộ phận nghiên cứu phát triển: Có □ Không □
3.2. Số lượng nhân viên bộ phận nghiên cứu phát triển: ..................................................
3.3. Vốn đầu tư nghiên cứu phát triển hàng năm: .............................................................
3.5. Số bằng phát minh, sáng chế được công nhận: ........................................................
4. Giải thưởng doanh nghiệp đã đạt được (nếu có):
...........................................................................................................................................
5. Số lượng lao động chuyên môn làm việc dài hạn (hợp đồng lao động 01 năm trở lên) trong tổ chức, doanh nghiệp (ghi rõ lĩnh vực phần cứng, điện tử hoặc phần mềm hoặc nội dung số):
...........................................................................................................................................
II. Thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên đã công bố.
1. Tên sản phẩm, dịch vụ (liệt kê tên sản phẩm, dịch vụ đã công bố):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Chức năng của sản phẩm, dịch vụ (liệt kê chức năng của từng sản phẩm):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
3. Chi phí sản xuất trong nước trên tổng chi phí sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ chiếm:
□ < 25% □ ≥ 25%
4. Các văn bằng bảo hộ đã được cấp theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ hoặc các giấy chứng nhận hoặc các văn bản tương tự đã được cấp theo quy định pháp luật:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
5. Sản phẩm nội dung thông tin số (nếu có) tuân thủ pháp luật về cung cấp, sử dụng nội dung, thông tin:
□ Có □ Không
6. Đối với dịch vụ công nghệ thông tin: Các biện pháp đảm bảo an toàn, bí mật thông tin, dữ liệu của khách hàng đối với dịch vụ có liên quan đến các dữ liệu của khách hàng:
□ Có □ Không
7. Các thông tin liên quan khác (nếu có):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ IV
VĂN BẢN THÔNG BÁO BỔ SUNG/THAY ĐỔI SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐÃ CÔNG BỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ……., ngày …… tháng ….. năm …….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Về việc: Thông báo bổ sung/thay đổi sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên đã công bố
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin)
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ...........................................................................................
2. Địa chỉ: ..........................................................................................................................
3. Quyết định thành lập (nếu có), Giấy phép kinh doanh số: ............................................
Cơ quan cấp: …………….. cấp ngày ………………….. tại ...............................................
4. Điện thoại: ……………….. Fax: ……………………… E-Mail: .......................................
Căn cứ Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT, ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, (tên tổ chức/doanh nghiệp) thông báo với Bộ Thông tin và Truyền thông về việc bổ sung/thay đổi sản phẩm/dịch vụ được ưu tiên đã công bố theo các nội dung tại mục 5 và 6 dưới đây.
5. Thông tin thay đổi:
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Thông tin bổ sung/thay đổi | Lý do bổ sung/thay đổi |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
6. Thông tin chi tiết liên quan đến sự thay đổi:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Trân trọng cảm ơn./.
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ V
VĂN BẢN THÔNG BÁO NGỪNG HỖ TRỢ, CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐÃ CÔNG BỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ……., ngày …… tháng ….. năm …….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Về việc: Thông báo ngừng hỗ trợ, cung cấp sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên đã công bố
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin)
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ...........................................................................................
2. Địa chỉ: ..........................................................................................................................
3. Quyết định thành lập (nếu có), Giấy phép kinh doanh số: ............................................
Cơ quan cấp: ………………………… cấp ngày ……………….. tại ..................................
4. Điện thoại: …………………………. Fax: ……………………E-Mail: .............................
Căn cứ Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT, ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, (tên tổ chức/doanh nghiệp) thông báo với Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ngừng cung cấp, hỗ trợ sản phẩm/dịch vụ được ưu tiên đã công bố theo các nội dung tại mục 5 và 6 dưới đây.
5. Thông tin ngừng cung cấp, hỗ trợ
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Mô tả chức năng sản phẩm, dịch vụ | Thời gian ngừng cung cấp, hỗ trợ | Lý do ngừng cung cấp, hỗ trợ |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
6. Thông tin chi tiết liên quan đến việc ngừng cung cấp, hỗ trợ:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Trân trọng cảm ơn./.
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ VI
BÁO CÁO, TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Tên cơ quan, tổ chức: ………………………………………………………………………….
I. THUYẾT MINH VIỆC ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CNTT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ CNTT | Mục đích sử dụng | Xuất xứ của sản phẩm/dịch vụ CNTT (trong nước hay nước ngoài) | Kinh phí | Lý do không mua sản phẩm, dịch vụ trong nước (nếu có, đề nghị nêu chi tiết) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
II. TỔNG HỢP BÁO CÁO ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CNTT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
| Phần mềm | | | | | Phần cứng | | | | | Tổng số dự án thực hiện | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm và phần cứng (triệu đồng) |
|||||||||||||
| Tổng số phần mềm trong nước | Kinh phí mua sắm phần mềm trong nước (triệu đồng) | Tổng số phần mềm nước ngoài | Kinh phí mua sắm phần mềm nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm (triệu đồng) | Tổng số thiết bị mua sắm trong nước | Kinh phí mua sắm thiết bị trong nước (triệu đồng) | Tổng số thiết bị mua của nước ngoài | Kinh phí mua sắm thiết bị nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần cứng (triệu đồng) | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Nội dung thông tin số | | | | | Dịch vụ CNTT | | | | | Tổng số dự án thực hiện | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm, sử dụng nội dung thông tin số và dịch vụ CNTT (triệu đồng) |
|||||||||||||
| Tổng số sản phẩm nội dung số trong nước | Kinh phí mua sắm sản phẩm nội dung số trong nước (triệu đồng) | Tổng số sản phẩm nội dung số nước ngoài | Kinh phí mua sắm sản phẩm nội dung số nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm sản phẩm nội dung số (triệu đồng) | Tổng số dịch vụ CNTT sử dụng trong nước | Kinh phí sử dụng dịch vụ CNTT trong nước (triệu đồng) | Tổng số dịch vụ CNTT mua của nước ngoài | Kinh phí sử dụng dịch vụ CNTT nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí sử dụng dịch vụ CNTT (triệu đồng) | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
III. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………