Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - U BTVQH, Chính phủ; - Bộ Công Thương, Bộ K ế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND, U BND t ỉ nh; - Các s ở , ban, ngành thuộc tỉnh; - TT Huyện ủy, Thành ủy; - TT HĐND, UBND huyện, thành phố; - Báo TB, Công báo, C ổng thông tin điện t ử TB; - Lưu: V T, TH. | CHỦ TỊCH Đặng Trọng Thăng
DANH MỤC
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH THÁI BÌNH ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Quyết định số 58/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên Khu, Cụm công nghiệp | Địa đ i ểm | | Diện tích quy hoạch | Kế hoạch sử dụng đất | | Điều chỉnh so với Quyết định s ố 1291 |
|||||||||
| | | | | | Hiện trạng năm | Đ ế n năm 2020 | |
| A | KH U CÔNG NGHI Ệ P | | | 2,503.4 | 627.6 | 2,353.4 | |
| I | KCN ĐÃ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN | | | 1,153.4 | 627.6 | 1,153.4 | |
| 1 | Phúc Khánh | Thành phố Thái Bình | | 1 20.0 | 120.0 | 120.0 | |
| 2 | Nguyên Đức | Thành ph ố Thái Bình | | 68.4 | 68.4 | 68.4 | |
| 3 | Tiền Hải | Huyện Tiền Hải | | 4 0 6.0 | 137.2 | 466.0 | Tăng 20 ha |
| 4 | Sông Trà | Huyện Vũ Thư, Tp Thái Bình | | 200.0 | 109.0 | 200.0 | |
| 5 | Cầu Nghìn | Huyện Quỳnh Phụ | | 214.0 | 108.0 | 214.0 | |
| 6 | Gia L ễ | Huyện Đông Hưng | | 85.0 | 85.0 | 85.0 | |
| II | KCN CHỜ CHÍNH PHỦ CHẤP TH UẬ N | | | 1 , 350.0 | - | 1,200.0 | |
| 1 | Thụy Trường | Xã Thụy Trường - Thái Thụy | | 300.0 | - | 250.0 | |
| 2 | Thái Thượng | Xã Thái Thượng - Thái Thụy | | 250.0 | - | 200.0 | |
| 3 | Hoàng Long | Xã Đông Hoàng, Đông Long-Ti ề n | | 300.0 | - | 250.0 | |
| 4 | Xuân Hải | Xã Thụy Xuân, Thụy Hải - Thái Thụy | | 200.0 | - | 200.0 | Bổ sung |
| 5 | Sông Trà II | Huyện Vũ Thư, Tp Thái Bình | | 300.0 | - | 300.0 | B ổ sung |
| B | CỤM CÔNG NGHIỆP | | | 2 , 578.6 | 422.4 | 1,016.0 | |
| I | Thành ph ố (2) | | | 87.1 | 87.1 | 87.1 | |
| 1 | Phong Phú | | Phường Tiền Phong - TP. Thái Bình | 77.8 | 77.8 | 77.8 | |
| 2 | Tr ầ n Lãm | | Phường Trần Lãm - TP. Thái Bình | 9.3 | 9.3 | 9.3 | |
| II | Vũ Thư (7) | | | 237 . 3 | 84.4 | 186.1 | |
| 3 | Tân Minh | | Xã Tự Tân, Minh Khai - V ũ Thư | 30.0 | 22.0 | 30.0 | |
| 4 | Thị Trấn Vũ Thư | | TT Vũ Thư, xã Minh Q uang – Vũ | 36.0 | 30.6 | 36.0 | |
| 5 | Tam Quang | | Xã Tam Quang, Dũng Nghĩa - Vũ | 39.5 | 7.4 | 39.5 | |
| 6 | Vũ Hội | | Xã Vũ Hội - Vũ Thư | 32.5 | 6.3 | 15.0 | |
| 7 | Nguyên Xá | | Xã Nguyên X á - Vũ Thư | 15.0 | 2.6 | 15.0 | |
| 8 | Phúc Thành | | Xã Phúc Thành - Vũ Thư | 14.3 | 0.6 | 0.6 | |
| 9 | Minh Lãng | | Xã Minh Lãng, Minh Khai - Vũ Thư | 70.0 | 15.0 | 50.0 | Tăng 55 ha |
| III | Kiến Xương (7) | | | 375.7 | 31.9 | 86.9 | |
| 10 | Thanh Tâ n | | Xã Thanh Tân - Ki ế n Xương | 25.0 | 5.5 | 5.5 | |
| 11 | Vũ Ninh | | Xã Vũ Ninh - Kiến Xương | 40.7 | 10.8 | 10.8 | |
| 12 | Cồn Nhất | | Xã Hồng Tiến - Kiến Xương | 70.0 | - | 15.0 | Tăng 50 ha |
| 13 | Vũ Quý | | Xã Vũ Quý - Kiến Xương | 70.0 | 9.9 | 35.0 | Tăng 60,1 ha |
| 14 | Hồng Thái | | Xã Hồng Thái - Kiến Xương | 50.0 | - | - | Tăng 39 ha |
| 15 | Minh Tân | | Xã Minh Tân - Ki ế n Xương | 50.0 | 5.6 | 5.6 | Tăng 40 ha |
| 16 | Trung Nê | | Xã Quang Trung, TT. Thanh Nê - Kiến Xương | 70.0 | - | 15.0 | Bổ sung |
| IV | Tiền Hải (5) | | | 298.3 | 22.3 | 74.1 | |
| 17 | Trà Lý | | Xã Tây Lương - Tiền Hải | 38.3 | 14.1 | 14.1 | |
| 18 | Cửa Lân | | Xã Nam Thịnh - Tiền Hải | 50.0 | 4.3 | 10.0 | |
| 19 | Nam Hà | | Xã Nam Hà - Tiền Hải | 70.0 | 0.3 | 20.0 | Tăng 50 ha |
| 20 | Tây An | | Xã T â y An - Tiền Hải | 70.0 | 3.6 | 15.0 | Tăng 55 ha |
| 21 | An Ninh | | Xã An Ninh - Tiền Hải | 70.0 | - | 15.0 | Bổ sung |
| V | Thái Thụy (7) | | | 366 . 6 | 30.4 | 160.0 | |
| 26 | Thuỵ Tân | | Xã Thuỵ Tân - Thái Thụy | 5 0.0 | 9.8 | 15.0 | |
| 22 | Thụy Sơn | | Xã Thụy Sơn - Thái Thụy | 20.0 | 2.2 | 10.0 | B ổ sung |
| 23 | Thái Dương | | Xã Thái Dương - Thái Thụy | 70.0 | 2.8 | 15.0 | Tăng 40 ha |
| 24 | Mỹ Xuyên | | Xã Thái Xuyên - Thái Thụy | 25.0 | 15.6 | 25.0 | Tăng 9,4 ha |
| 25 | Thái Thọ | | Xã Thái Thọ - Thái Thụy | 61.6 | - | 10.0 | Giảm 9,1 ha |
| 27 | Trà Linh | | Xã Thụy Liên - Thái Thụy | 70.0 | - | 70.0 | Tăng 20 ha |
| 28 | Thụy V ă n | | Xã Thụy Văn - Thái Thụy | 70.0 | - | 15.0 | Bổ sung |
| VI | Đông Hưng (9) | | | 515.7 | 85.9 | 152.5 | |
| 29 | Đông La | | Xã Đông La - Đông Hưng | 95.0 | 30.0 | 35.0 | |
| 30 | Xuân Động | | Xã Đông Xuân, Đông Động-Đông | 65.0 | 27.0 | 30.0 | |
| 31 | Nguyên Xá | | Xã Nguyên Xá - Đông H ưn g | 40.0 | 5.2 | 15.0 | |
| 32 | Mê Linh | | Xã Mê L i nh - Đông Hưng | 15.0 | 1.7 | 5.5 | |
| 33 | Đông Các | | Xã Đông Các - Đông H ưn g | 20.7 | 4.7 | 7.0 | |
| 34 | Đông Phong | | Xã Đông Phong, Đông Tân - Đông Hưng | 70.0 | 7.5 | 15.0 | Tăng 40 ha |
| 35 | Phong Châu | | Xã Phong Châu - Đông Hưng | 70.0 | - | 15.0 | Tăng 40 ha |
| 36 | Hồng Việt | | Xã Hồng Việt - Đông Hưng | 70.0 | - | - | Bổ sung |
| 37 | Đô Lương | | Xã Đô Lương - Đông Hưng, xã Quỳnh Trang, Quỳnh Bảo - Quỳnh | 70.0 | 9.9 | 30.0 | Tăng 20 ha |
| VII | Hưng Hà (8) | | | 425.5 | 45.8 | 172.3 | |
| 39 | Đồng Tu | | TT Hưng Hà, Phúc Khánh - Hưng Hà | 50.0 | 20.3 | 25.0 | |
| 42 | Tiền Phong | | Thị trấn Hưng Nhân - Hưng Hà | 40.0 | - | 5.0 | |
| 43 | Điệp Nông | | Xã Điệp Nông - Hưng Hà | 15.0 | 1.8 | 1.8 | |
| 38 | Thái Phương | | Xã Thái Phương - Hưng Hà | 40.5 | 10.2 | 40.5 | Tăng 10,5 ha |
| 40 | Hưng Nhân | | Thị trấn Hưng Nhân - Hưng Hà | 70.0 | 13.5 | 25.0 | Tăng 20 ha |
| 41 | Thống Nhất | | Xã Th ố ng Nh ấ t- Hưng Hà | 70.0 | - | 45.0 | Tăng 30 ha |
| 44 | Đức Hiệp | | Xã Liên Hiệp, Tiến Đức - Hưng Hà | 70.0 | - | 15.0 | Tăng 30 ha |
| 45 | V ă n Lang | | X ã Văn Lang - Hưng Hà | 70.0 | - | 15.0 | Tăng 50 ha |
| VIII | Quỳnh Phụ (5) | | | 272.4 | 34.7 | 97.0 | |
| 46 | Quỳnh Côi | | TT. Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ | 32.4 | 16.0 | 16.0 | |
| 47 | Đập Neo | | Xã Đồng Tiến - Quỳnh Phụ | 30.0 | 4.5 | 6.0 | |
| 48 | Quý Ninh | | Xã An Quý, An N i nh - Quỳnh Phụ | 70.0 | 2.0 | 15.0 | Đổi tên và t ă ng 56,1 ha |
| 49 | Quỳnh Giao | | Xã Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ | 70.0 | 12.2 | 2 0. 0 | T ă ng 35 ha |
| 50 | Đông Hải | | Xã Đông Hải - huyện Quỳnh Phụ | 70.0 | - | 40.0 | Bổ sung |
| | Tổng diện tích | | | 5,082.0 | 1,050 . 0 | 3,369.4 | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
1. Phần diện tích quy hoạch là quỹ đất để dành cho phát triển công nghiệp
2. Kế hoạch sử dụng đất là diện tích đất dự kiến thu hồi.
3. Theo Nghị quyết 25/2016/NQ-HĐND, ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thì phân bổ kế hoạch sử dụng đất khu, cụm công nghiệp đến năm 2020 là 3.379 ha (Khu công nghiệp 2.363 ha; Cụm công nghiệp 1.016 ha)