Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ 4, thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - U BTVQH, VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐBQH; - Bộ KH&ĐT, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ; - TT/T U , HĐND, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - Đoàn ĐBQH Tỉnh, Đại biểu HĐND Tỉnh; - UBKT Tỉnh ủy, Các Sở ngành tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
BIỂU SỐ 01-NSTT 2017 - Đợt 2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn ngân sách tập trung - đợt 2) (Kèm theo Nghị quyết số 108/2016/NQ/HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa đi ể m XD | Địa điểm m ở tài khoản | Chủ đ ầ u tư | M ã số dự án | M ã ngành kinh tế (loại, khoản) | Năng l ực thiết kế | Th ờ i gian KC-HT | Quy ế t định đầu tư | | | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh toán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế h oạch vốn đầu tư năm 2017 | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, n ă m ban h ành | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đ ó : NSTT | | | T ổ ng số | Trong đ ó : | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Thu hồi v ố n đ ã ứ ng t rư ớc | Trả nợ XDCB | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | 382.323 | 272.157 | 256.800 | | 85.600 | | | |
| | V Ố N CBTH Đ Ầ U T Ư VÀ TH Ự C HIỆN Đ Ầ U T Ư | | | | | | | | | 382.323 | 272.157 | 256.800 | | 85.600 | | | |
| I | Công nghệ thông tin | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| 1 | - Dự án Xây dựng hệ th ố ng mạng thông tin ngành Tài nguyên và Môi t rư ờng t ỉ nh Đ ồ ng Tháp | | KBNN ĐT | Sở TN&MT | | | | 2016-2018 | 1246/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 c ủa UBND Tỉnh | 9.694 | 9.694 | 9.500 | | 3.500 | | | |
| 2 | - Xây dựng hệ th ố ng thông tin dữ liệu GIS phục vụ quản l ý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, TP Sa Đéc. | | KBNN ĐT | Sở TN&MT | | | | 2017-2019 | 1247/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND Tỉnh | 8.056 | 7.258 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| 3 | - Dự án Tri ể n khai ứn g dụng c ô ng nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng t ỉ nh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020 | | KBNN ĐT | VP T ỉ nh ủy | | | | 2016-2020 | 1222/QĐ- UBND.HC ngày 28/10/2016 của UBND Tỉnh | 38.933 | 37.079 | 37.000 | | 13.000 | | | |
| 4 | - Dự án S ố h ó a tài liệu lưu trữ lịch sử t ỉ nh Đồng Tháp | | KBNN ĐT | Sở Nội vụ | | | | 2016-2018 | 1223/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016 của UBND Tỉnh | 5.751 | 5.477 | 5.400 | | 3.000 | | | |
| 5 | - Dự á n nâng c ấ p ph ầ n m ề m một cửa điện tử và triển khai cho cấp xã | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | S ở TT&TT | | | | 2017-2018 | 1248/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND Tỉnh | 14.383 | 14.383 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| II | An ninh - Quốc phòng | | | | | | | | | 14.064 | 14.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 14.064 | 14.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 14.064 | 14.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| 1 | - Nhà tr ư ng b à y Chủ tịch H ồ Chí Minh và phòng tiếp khách lãnh đạo trong khuôn viên Khu di t í ch Mộ cụ Phó bản g N g u y ễn Sinh S ắc | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017-2019 | 1254/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của U BND T ỉ nh | 9.581 | 9.581 | 9.500 | | 3.500 | | | |
| 1 | - Bia Chi bộ đ ầ u tiên huyện Lấp Vò | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017-2019 | 1255/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND Tỉnh | 5.700 | 5.700 | 5.700 | | 2.000 | | | |
| 3 | - Bia chi ế n th ắ ng 37 tàu Mỹ tr ê n sông Rạch Ruộng | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017-2019 | 1256/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 c ủa U BND T ỉ nh | 4.700 | 4.700 | 4.700 | | 1.600 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.
BIỂU SỐ 02-XSKT 2017 - Đợt 2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn xổ số kiến thiết - đợt 2) (Kèm theo Nghị quyết số 108/2016/NQ/HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa đi ể m XD | Địa đi ể m m ở tài khoản | Chủ đầu tư | Mã số dự án | M ã ngành kinh tế (loại, khoản) | Năng lực thiết kế | Th ờ i gian KC- HT | Quyết định đầu tư | | | K ế ho ạ ch n ăm trung hạn 5 năm 2 0 16-2020 (theo Quyết định s ố 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã than h toán t ừ KC đến hết KH năm 2016 | K ế hoạch v ố n đầu tư năm 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, n ă m ban hành | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng s ố (tất cả các nguồn vốn) | Trong đ ó : XSKT | | | Trong đó: | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | Tổng số | Thu h ồ i vốn đã ứng trước | Tr ả nợ XDCB | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 1 1 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG S Ố | | | | | | | | | 1.771.541 | 807.251 | 322.800 | | 500.800 | | | |
| | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 1.771.541 | 807.251 | 322.800 | | 500.800 | | | |
| I | Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn | | | | | | | | | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 141.100 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến khởi công m ớ i | | | | | | | | | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 141.100 | | | |
| a | Dự á n nhóm B | | | | | | | | | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 141. 1 00 | | | |
| 1 | Ch ư ơn g tr ì nh MTQG xây dựng nông thôn mới (tăng số lượng lao động c ó việc làm thường xuyên, t ă ng thu nhập, giảm h ộ n g hèo....) ( *) | | | | | | | 2016-2023 | | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 141.100 | | | |
| | - Đ ố i ứn g khu công nghiệp T â n Ki ề u, cụm công nghiệp Tân Lập | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Dự á n Cụm công nghiệp T â n Lập. huyện Châu Th à nh | CT | KBNN ĐT | Cty TN H H MTV Xây lắp v à VLXD ĐT | | | 49.57 ha | 2016-2020 | 1238/QĐ-UBND HC ng à y 31/10/2016 của UBND Tỉnh | 281. 8 45 | 272.612 | 144.800 | | 141.100 | | | |
| II | Y t ế | | | | | | | | | 181.568 | 175.842 | 121.000 | | 43.200 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ở i công m ớ i | | | | | | | | | 181.568 | 175.842 | 121.000 | - | 43.200 | - | - | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 163.926 | 158.200 | 106.000 | | 37.200 | - | - | |
| 1 | - Bệnh viện Đa khoa huyện Cao L ã nh | HCL | KBNN ĐT | Sở Y t ế | | | 150GB | 2017-2020 | 1240/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 c ủa UBND Tỉnh | 97.892 | 97.892 | 51 . 600 | | 23.600 | | | |
| 2 | - Nâng cấp Bệnh viện Quân dân y t ỉ nh Đồng Tháp (giai đoạn 2) | TPCL | KBNN ĐT | Bộ CHQS T ỉ nh | | | | 2017-2019 | 1217/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016 c ủ a UBND Tỉnh | 66.034 | 60.308 | 54.400 | | 13.600 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 17.642 | 17.642 | 15.000 | | 6.000 | | | |