法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu
71/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2016
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI Đ Ồ NG NHÂN DÂN TỈNH Đ Ồ NG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 71/2016/NQ-HĐND | Đồng Tháp, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 tỉnh Đồng Tháp;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 278/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thống nhất thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp với những nội dung chủ yếu như sau:

Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp với những nội dung chủ yếu như sau:

1. Tổng số dự án có thu hồi đất: 223 dự án.

2. Tổng diện tích đất thu hồi: 375,41 ha.

a) Danh mục dự án do Trung ương đầu tư: Tổng số 30 dự án với diện tích đất thu hồi là 117,01 ha (kèm biểu 01).

b) Danh mục dự án do Tỉnh đầu tư: Tổng số 16 dự án với diện tích đất thu hồi là 51,89 ha (kèm biểu 02).

c) Danh mục dự án do cấp huyện đầu tư: Tổng số 166 dự án với diện tích đất thu hồi là 198,11 ha (kèm biểu 03).

d) Danh mục dự án do Nhà nước và nhân dân cùng làm: Tổng số 10 dự án với diện tích đất thu hồi là 6,90 ha (kèm biểu 04).

đ) Danh mục dự án thu hồi đất (hình thức đối tác công tư PPP): Tổng số 01 dự án với diện tích đất thu hồi là 1,50 ha (kèm biểu 05).

Điều 2Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I, II), BCTĐB; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn b ả n (BTP); - Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ; - TT/TU, UBND , U BMTTQ VN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Ủy ban Kiểm tra T ỉ nh ủy; - Sở tài nguyên và Môi trường; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng

BIỂU 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 TỈNH ĐỒNG THÁP VỐN DO TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ Kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh

Đơn vị tính: ha

| S ố TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |

||||||||||||||||||||||

| | | | | D iệ n t í ch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |

| (1) | (2) | (3 )= ( 4 )+( 5) | (4) | (5)=(6)+(7) +….(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |

| 1 | Huyện Hồng ngự | 47 , 35 | 0 , 00 | 47 , 35 | 45 , 74 | 0 , 58 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 17 | 0,00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 86 | | |

| 1 | Cầu Cái Vừng và nâng cấp bến khách ngang sông Mương Lớn huyện Hồng Ngự và thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp và huyện Phú Tân, tỉnh An Giang (vốn ODA) | 1 , 31 | | 1 , 31 | | 0 , 58 | | | 0 , 17 | | | | | | | | | 0 , 56 | Phú Thuận A, Phú Thuận B | Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh |

| 2 | Đường A20 Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước | 0 , 30 | | 0 , 30 | | | | | | | | | | | | 0 , 00 | | 0,30 | Thường Phước 1 | Công văn số 807/UBND-KTN ngày 10/12/2015 của UBND tỉnh |

| 3 | Đường ra biên giới | 1 , 74 | | 1 , 74 | 1 , 74 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | Năm 2016 chuyển sang |

| 4 | Khu dân cư Thường Phước 1, thuộc ấp 1, xã Thường Phước 1 | 8,00 | | 8 , 00 | 8 , 00 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | Năm 2016 chuyển sang |

| 5 | Tuyến dân cư Thường Phước - Ba Nguyên xã Thường Phước | 9 , 50 | | 9 , 50 | 9 , 50 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | Năm 2016 chuyển sang |

| 6 | Tuyến dân cư Trung tâm xã Thường Thới Tiền | 5 , 00 | | 5 , 00 | 5 , 00 | | | | | | | | | | | | | | Thường Thới Tiền | Năm 2016 chuyển sang |

| 7 | Tuyến dân cư kênh 17 xã Long Thuận | 9 , 50 | | 9 , 50 | 9 , 50 | | | | | | | | | | | | | | Long Thuận | Năm 2016 chuyển sang |

| 8 | Tuyến dân cư Long Thới B, xã Long Thuận | 7 , 00 | | 7,00 | 7 , 00 | | | | | | | | | | | | | | Long Thuận | Năm 2016 chuyển sang |

| 9 | Tuyến dân cư kênh Trung tâm - Nam Hang xã Thường Thới Tiền | 5 , 00 | | 5 , 00 | 5 , 00 | | | | | | | | | | | | | | Thường Thới Tiền | Năm 2016 chuyển sang |

| II | Huyện Tháp Mười | 5 , 50 | | 5 , 50 | 5,50 | 0,00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | | |

| 1 | Cụm dân cư giai đoạn 2 | 5 , 50 | | 5 , 50 | 5 , 50 | | | | | | | | | | | | | | Xã Trường Xuân | Năm 2016 chuyển sang |

| III | Ban Quản lý dự án Điện lực Miền Nam | 0 , 57 | | 0 ,5 7 | 0 , 57 | 0 , 00 | 0,00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | | |

| 1 | Trạm 110KV KCN Trường Xuân và đường dây đấu nối | 0 , 57 | | 0 , 57 | 0 , 57 | | | | | | | | | | | | | | Trường Xuân (Tháp Mười) | Năm 2016 chuyển sang |

| IV | Thị xã Hồng Ngự | 1 , 39 | | 1,39 | 1 , 18 | 0 , 21 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | | Năm 2016 chuyển sang |

| 1 | Đường dây 110KV Hồng Ngự - Tân Hồng - Vĩnh Hưng | 1 , 39 | | 1 , 39 | 1 , 18 | 0,21 | | | | | | | | | | | | | TXHN | Năm 2016 chuyển sang |

| V | Huyện Tân Hồng | 2 , 01 | 0 , 00 | 2 , 01 | 1 , 80 | 0 , 21 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | | |

| 1 | Trạm 110KV Tân Hồng | 0 , 62 | | 0 , 62 | 0 , 62 | | | | | | | | | | | | | | Tân Công Chí | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Đường dây 110KV Hồng Ngự - Tân Hồng - Vĩnh Hưng | 1 , 39 | | 1 , 39 | 1 , 18 | 0 , 21 | | | | | | | | | | | | | Tân Hồng | Năm 2016 chuyển sang |

| VI | Huyện Cao Lãnh | 19 , 68 | 0 , 85 | 18 , 83 | 5 , 5 0 | 3 , 68 | 2 , 13 | 0 , 00 | 7 , 52 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | | |

| 1 | D ự á n kho d ự trữ 3/2 | 3 , 54 | 0 , 85 | 2 , 69 | | 2 , 69 | | | | | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Mở rộng quốc lộ 30 | 16,14 | | 16,14 | 5,50 | 0,99 | 2,13 | | 7,52 | | | | | | | | | | huyện Cao L ã nh, TPCL | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| VII | Huyện Th anh B ì nh | 26,55 | 0,00 | 26,55 | 23,67 | 0,81 | 0,87 | 0,00 | 0,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,04 | | |

| 1 | Tu yế n dân cư T â n Bình (tại rạch M ã Tr ườ ng T â n B ì nh - Tân Quới ) | 4,25 | | 4,25 | 4,04 | | 0,21 | | | | | | | | | | | | Tân Quới | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Tuy ế n dân cư Tân Quới (tại rạch M ã Trường Tân B ì nh - Tân Quới ) | 3,20 | | 3,20 | 2,55 | 0,24 | 0,41 | | | | | | | | | | | | Tân Quới | Năm 2016 chuyển sang |

| 3 | Cụm d â n cư B ì nh Thành | 9 , 70 | | 9,70 | 8,05 | 0 , 44 | 0,01 | | 0 , 16 | | | | | | | | | 1 , 04 | Bình Thành | Năm 2016 chuyển sang |

| 4 | Cụm d â n cư An Phong | 5,60 | | 5,60 | 5,47 | 0,13 | | | | | | | | | | | | | An Phon g | Năm 2016 chuyển sang |

| 5 | Cụm dân cư Tân Th ạ nh | 3,80 | | 3 , 80 | 3,56 | | 0,24 | | | | | | | | | | | | Tân Th ạ nh | Năm 2016 chuyển sang |

| VIII | Huyện Tam Nông | 3,17 | 0,00 | 3,17 | 2,04 | 0,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường dây 11 0KV Vĩnh Hưng-Tam Nông | 0,70 | | 0,70 | 0,60 | 0,10 | | | | | | | | | | | | | Tam Nông | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Đường dây 110KV Tam Nông-An Long | 0,77 | | 0,77 | 0,64 | 0,13 | | | | | | | | | | | | | Tam Nông | Năm 2016 chuyển sang |

| 3 | Đường dây 110KV H ồ ng Ngự - Tân Hồng - Vĩnh Hưng | 0,65 | | 0,65 | 0,50 | 0,15 | | | | | | | | | | | | | Tam Nông | Năm 2016 chuyển sang |

| 4 | Dự án c ầ u bắ c qua kênh Đồng Ti ế n | 1 , 05 | | 1 , 05 | 0,30 | 0,25 | | | | | 0 , 50 | | | | | | | | x ã Phú Thành A | Năm 2016 chuy ể n sang |

| IX | Thành phố Cao L ã nh | 10,14 | 0,00 | 10,14 | 0,00 | 5,47 | 0,00 | 0,00 | 0,49 | 4,18 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường CMT8 nối dài (đoạn từ c ầ u Ô ng Cân - Kênh ngang) | 0,87 | | 0,87 | | 0,87 | | | | | | | | | | | | | Phường 3 | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuy ể n sang năm 20 1 7 |

| 2 | K è BTCT (từ c ầ u Nguyễn Thái Học - cuối tuyến) bờ tr á i; (từ cầu Nguyễn Thái H ọ c - r ạ ch X ếp L á ) bờ ph ả i | 1,02 | | 1,02 | | 1,02 | | | | | | | | | | | | | xã Hòa An, phường Hòa T huận | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| 3 | Nâng cấp Lia 2 | 7,70 | | 7,70 | | 3,03 | | | 0,49 | 4,18 | | | | | | | | | Phường 3 | Năm 2015 chuy ể n sang 20 1 6, chuyển sang năm 2017 |

| 4 | Mở rộng đường Nguyễn Hữu Kiến (đoạn từ chợ S á u Quốc - đến Chợ Tân Thuận) | 0,55 | | 0,55 | | 0,55 | | | | | | | | | | | | | Tân Thuận Tây | Vố n ODA (TB s ố 247/TB- VPUBND ngày 12/8/2016 của UBND t ỉ nh) |

| X | Sở NN và PTNT | 1,50 | | 1,50 | 0,00 | 1,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Kè chống xói lở bờ sông Tiền khu vực chợ Bình Thành, huyện Thanh Bình | 1 , 50 | | 1,50 | | 1,20 | | | | | 0 , 30 | | | | | | | | Bình Thành (Thanh Bình) | Quyết định số 1211/QĐ-UBND HC ngày 31/10/2015 của UBND Tỉnh |

| T ổ ng | | 117,86 | 0,85 | 117,01 | 86,00 | 12,79 | 3,00 | 0,00 | 8.34 | 4,18 | 0,80 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 1,90 | | |

BIỂU 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 TỈNH ĐỒNG THÁP

CẤP TỈNH ĐẦU TƯ Kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh

Đơn vị tính: ha

| S ố TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |

||||||||||||||||||||||

| | | | | D iệ n t í ch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |

| (1) | (2) | (3 )= ( 4 )+( 5) | (4) | (5)=(6)+(7) +….(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |

| 1 | Sở Giao thông vận tải | 37,45 | 13,59 | 23,86 | 8,21 | 13,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường Ph ù Đ ổ ng nối dài (giai đo ạ n 1) | 1,26 | | 1,26 | 0 , 71 | 0,55 | | | | | | | | | | | | | - Tp.C ao L ã nh: phường Mỹ Phú - H Cao L ã nh: X ã An B ì nh | Quy ế t định s ố 713/QĐ-UBND . HC ngày 21/6/2016 của UBND t ỉ nh |

| 2 | Đường ĐT . 846 đo ạ n Tân Nghĩa - QL30 | 12,00 | | 12 , 00 | 4,50 | 5,00 | | | | | 2,50 | | | | | | | | x ã Tân Nghĩa, Phong Mỹ (H . Cao L ã nh) | Công văn s ố 85/HĐND-KTNS ng ày 09/6/2016 của Hội đồng nhân d â n t ỉnh |

| 3 | Đường ĐT.845 đoạn Mỹ An - Trường Xuân | 24,00 | 13,50 | 10,50 | 3,00 | 7,50 | | | | | | | | | | | | | TT. Mỹ An, X.Mỹ Hòa, Trường Xu â n ( H.Thá p Mười) | Quy ế t định s ố 616/ Q Đ-UBND . H C ngày 31/5/2016 của UBND t ỉ n h |

| 4 | C ầ u Ba Bọng | 0,19 | 0,09 | 0,10 | | 0,10 | | | | | | | | | | | | | X ã M ỹ An H ư ng A (H.Lấp Vò) | Quyết đ ịnh số 114 1/ QĐ-UBND .HC ngày 10/10/2016 của UBND t ỉ nh |

| II | S ở Nông nghiệp và PTNT | 3,40 | 1,90 | 1,50 | 0,00 | 1,37 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | | |

| 1 | Trung tâm ứng dụng nông nghiệp, công nghệ cao t ỉ nh Đồng Tháp giai đoạn 2 (2016-2020) | 3,40 | 1,90 | 1,50 | | 1,37 | | | | | 0,13 | | | | | | | | Tân Kh á nh Đ ô ng (TP Sa Đéc) | Năm 2016 chuyển sang |

| III | Huyện L ấ p Vò | 0,29 | 0,00 | 0,29 | 0,17 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,12 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | T rụ sở x ã đội | 0 , 06 | | 0,06 | | | | | 0 , 06 | | | | | | | | | | xã Long Hưng A | Công văn s ố 601/UBND-KTN ng à y 13/10/2015 của UBND t ỉ nh Đ ồ ng Tháp |

| 2 | Trụ sở công an | 0 , 06 | | 0 , 06 | | | | | 0 , 06 | | | | | | | | | | x ã Long H ư ng A | |

| 3 | Trụ sở B ả o hiể m x ã hội huyện L ấ p Vò | 0 , 17 | | 0,17 | 0 , 17 | | | | | | | | | | | | | | TT L ấ p V ò | Năm 2016 chuy ể n sang |

| IV | Hu y ện Lai Vung | 0,26 | 0 , 00 | 0 , 26 | 0,14 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,12 | | |

| 1 | Xây dựng Kho bạc nh à nước huyện Lai Vung | 0,26 | | 0,26 | 0,14 | | | | | | | | | | | | | 0 , 12 | thị tr ấ n Lai Vung | Năm 2016 chuy ể n sang |

| V | Huyện Cao Lãnh | 1,30 | 0 , 00 | 1,30 | 0,00 | 1,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | | |

| 1 | Nhà Máy nước mặt công suất 10.000 m3/ngày đêm ( C ô ng ty TNHH MTV C ấp nước v à Môi tr ườ ng đô thị làm chủ đầu t ư ) | 1,30 | | 1,30 | | 1 , 25 | | | | | 0,05 | | | | | | | | Phong Mỹ | Năm 2016 c huyển sang |

| VI | Thành phố Cao L ã nh | 10,78 | 3,38 | 7,40 | 0,00 | 3,56 | 0,00 | 0,00 | 3,59 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường Tân Việt Hòa (đoạn từ Ph ạ m Hữu L ầ u đến điểm đ ấ u n ố i vào c ầ u Cao L ã nh) | 2 , 13 | 0,83 | 1 , 30 | | 1,20 | | | | 0,10 | | | | | | | | | Phường 6, Tịnh Thới | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Mở rộng chợ Tân Tịch | 8,65 | 2 , 55 | 6,10 | | 2,36 | | | 3,59 | 0,15 | | | | | | | | | Phường 6 | Năm 2016 chuy ể n sang |

| VII | Trung tâm Phát tri ể n Quỹ nhà đ ấ t | 14,40 | 0,00 | 14,40 | 12,34 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,52 | 0,31 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,03 | | |

| 1 | Dự án Khu thương mại - Dịch vụ, Nh à h à ng - Khác h sạn và nhà ở P hường 1, TPCL | 0,95 | | 0,95 | | | | | | 0,52 | | | | | | | | 0,43 | Phường 1, TPCL | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Dự án Khu tái định cư khu CN Tân Kiều | 6,88 | | 6,88 | 6,27 | 0,06 | | | | | 0,22 | | | | | | | 0,33 | T â n Kiều | Thông báo số 279/TB-VPUBND t ỉ nh ngày 07/9/2016 của Văn phòng UBND t ỉ nh và Quyết định số 259/QD-UBND ngày 16/9/2016 của UBND huyện Tháp Mười |

| 3 | Dự án Khu nhà ở công nhân khu CN Tân Ki ề u | 6,57 | | 6,57 | 6,07 | 0,14 | | | | | 0,09 | | | | | | | 0,27 | Tân Kiều | |

| VIII | Huy ệ n Ch âu Thành | 2,88 | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,60 | 0,00 | 0,28 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Khu tái định cư | 2,88 | | 2,88 | | | | | 2,60 | | 0,28 | | | | | | | | Tân Nhu ậ n Đông | Năm 2016 chuyển sang |

| Tổng | | 70,76 | 18,87 | 51,89 | 20,86 | 19,53 | 0,00 | 0,00 | 6,31 | 0,77 | 3,27 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,15 | | |

BIỂU 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 TỈNH ĐỒNG THÁP

CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ Kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh

Đơn vị tính: ha

| S ố TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |

||||||||||||||||||||||

| | | | | D iệ n t í ch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |

| (1) | (2) | (3 )= ( 4 )+( 5) | (4) | (5)= (6)+(7) +...(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |

| I | Huy ệ n Hồng Ng ự | 1,64 | 0,00 | 1,64 | 1,16 | 0,24 | 0,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,02 | | |

| 1 | Đường nội đồng Mương Ki nh | 0,08 | | 0,08 | 0,08 | | | | | | | | | | | | | | Thường Lạc | Q uyết định số 5317/Q Đ- UBND ngày 27/10/2015 của UBND huyện |

| 2 | Đường Đa l đấu n ố i đường ĐT841 ( Út Chiến) | 0,01 | | 0,01 | | 0,01 | | | | | | | | | | | | | Thường Lạc | Công văn số 753/UBND-HC ngày 03/8/2016 của UBND huyện |

| 3 | Đường Đa l đấu n ố i đường ĐT841 (đường Đình) | 0,03 | | 0,03 | | 0,01 | 0,00 | | | | 0,01 | | | | | | | | Thường Lạc | Công văn số 753/UBND-HC ngày 03/8/2016 của UBND huyện |

| 4 | Đường nội đồng Bao Ngạn | 0,35 | | 0,35 | 0,35 | | | | | | | | | | | | | | Thường Lạc | Công văn số 753/UBND-HC ngày 03/8/2016 của UBND huyện |

| 5 | Trung tâm v ă n hóa h ọ c tập cộng đ ồ ng x ã Thường Lạc | 0,27 | | 0,27 | 0,07 | | 0,21 | | | | | | | | | | | | Thường Lạc | Công văn số 753/UBND-HC ngày 03/8/2016 của UBN D huyện |

| 6 | Tr ườ ng Tiểu học Thường Th ớ i Hậu A 1 | 0,06 | | 0,06 | 0,04 | | | | | | | | | | | | | 0,02 | TT Hậu A | Quyết định số 5371/ QĐ- UBND ngày 29/10/2015 của Ủy ban nhân d ân huyện |

| 7 | Trung tâm Văn hóa học tập cộng đ ồng x ã Phú Thuận B | 0,20 | | 0,20 | 0,20 | | | | | | | | | | | | | | Phú Thuận B | Công văn số 1320/UBND-HC ngà y 09/11/2014 của UBN D huyện |

| 8 | Trạm nước sạch x ã Phú Thuận B | 0,10 | | 0,10 | | 0,10 | | | | | | | | | | | | | Phú Thuận B | Công văn số 1320/UBND-HC ngà y 09/11/2014 của UBN D huyện |

| 9 | Đường cộ Hai Đ ô ng | 0,01 | | 0,01 | 0,01 | 0,01 | | | | | | | | | | | | | Phú Thuận B | Công văn số 753/UBND-HC ngày 03/8/2014 của UBND huyện |

| 10 | Đường nội đ ồng mương Tuần Thử | 0,42 | | 0,42 | 0,42 | | | | | | | | | | | | | | Ph ú Thuận B | Công văn số 791/UBND-HC ngày 06/8/2015 của UBND huyện |

| 11 | Trường Trung học cơ sở Phú Thuận B (điểm phụ) | 0,10 | | 0,10 | | 0,1000 | | | | | | | | | | | | | Phú Thuận B | Công văn số 1320/UBND-HC ngày 09/11/2014 của UBND huyện |

| II | Huyện Tháp M ười | 31,08 | 0,00 | 31,08 | 21,97 | 7,60 | 0,00 | 0,00 | 0,07 | 0,91 | 0,38 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Cầu BOT Đ ố c Binh Kiều | 0,20 | | 0,20 | | | | | | | 0,05 | | 0,15 | | | | | | Đốc Binh Kiều | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| 2 | Cầu BOT Phú Đi ề n | 0,20 | | 0,20 | | 0,14 | | | | | 0,06 | | | | | | | | Ph ú Đ iền | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| 3 | Cầu BOT chợ Trường Xu â n | 0,20 | | 0,20 | | 0,07 | | | | | 0,13 | | | | | | | | Trường Xuân | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| 4 | UBND x ã Thạnh Lợi | 0,65 | | 0,65 | 0,65 | | | | | | | | | | | | | | Thạnh Lợi | Năm 2015 chuy ể n sang 2016, chuy ể n sang năm 2017 |

| 5 | Nâng c ấ p c ầ u kênh Năm - kênh Nguyễn Văn Tiếp B | 0,05 | | 0,05 | | | | | 0,03 | | 0,02 | | | | | | | | Phú Điền | Năm 2016 chuy ể n sang |

| 6 | N â ng cấp cầu kênh Năm - kênh Nhất | 0,07 | | 0,07 | | | | | 0,04 | | 0,03 | | | | | | | | Phú Đi ề n | Năm 2016 chuyển sang |

| 7 | C ầ u kênh Ba Mỹ Đi ề n - kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | 0,07 | | 0,07 | | | | | | | 0,07 | | | | | | | | Phú Điền | Năm 2016 chuyển sang |

| 8 | Khu Thương mại- Dịch vụ và dân cư (Cụm công nghiệp Trường Xuân) | 8,80 | | 8,80 | 8,78 | | | | | | 0,02 | | | | | | | | Tr ường Xuân | Năm 2016 chuy ể n sang |

| 9 | Khu nhà ở công nhân Cụm công nghiệp Trường Xuân | 6,00 | | 6,00 | 6,00 | | | | | | | | | | | | | | Tr ườ ng Xuân | Năm 2016 chuy ể n san g |

| 10 | C ầ u kênh 500 - kênh 307 | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Th a nh Mỹ | QĐ số 269/QĐ- UBND.HC ngày 08/9/2015 của UBND huyện Tháp Mười |

| 11 | Nâng cấp c ầ u kênh 8000 - kênh Giữa | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Mỹ Hòa | QĐ s ố 272/Q Đ - UBND.HC ngày 08/9/2015 của UBND huy ệ n Tháp Mười |

| 12 | Nâng cấp c ầ u kênh 8000 - kênh Nh i | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Mỹ H ò a | Q Đ số 290/QĐ- UBND . HC ng à y 08/9/2015 của UBND huyện Th á p Mười |

| 13 | C ầ u kênh An Tiến - kênh Lô 3 | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Th ạ nh Lợi | Q Đ số 336/QĐ- UBND.HC ngày 10/9/2015 của UBND huyện Tháp Mười. |

| 14 | C ầ u kênh Công Sự - k ê nh Lô 3 | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Thạnh Lợi | QĐ số 337/QĐ-UBND.HC ngày 10/9/2015 của UBN D huyện Tháp Mười |

| 15 | C ầ u kênh 500 - kênh L ê Phát Tân | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Thanh M ỹ | Q Đ số 340/QĐ- UB ND.HC ngày 10/9/2015 của UBN D huyện Th á p M ườ i |

| 16 | Nạo vét v à nâng cấp Bờ bao kênh Thanh Mỹ- Mỹ An | 11,10 | | 11,10 | 4,10 | 7,00 | | | | | | | | | | | | | Ph ú Đi ề n- T h anh Mỹ- Mỹ An | QĐ s ố 499/QĐ-UBND.HC ngày 16/9/2015 của UBND huyện Tháp Mười |

| 17 | Trường Trung học cơ sở Ph ú Điền | 1,60 | | 1,60 | 1,60 | | | | | . | | | | | | | | | x ã Phú Điền | QĐ S ố 240/QĐ- UBND.HC ngày 06/9/2016 của UBND huyện Tháp Mười |

| 18 | Trường Trung học cơ sở Mỹ An | 0,54 | | 0,54 | 0,54 | | | | | | | | | | | | | | x ã Mỹ An | QĐ s ố 241/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND huyện Tháp Mười |

| 19 | Mở rộng đường qua Công ty Tỷ Thạc | 1,30 | | 1,30 | | 0,39 | | | | 0,91 | | | | | | | | | TT . Mỹ An | QĐ s ố 2 1 6/QĐ- UBND.HC ngày 30/6/2016 của UBND huyện Tháp M ườ i |

| III | Huy ệ n Lấp Vò | 25,03 | 0,70 | 24,33 | 11,77 | 4,63 | 0,00 | 0 , 00 | 6,26 | 0,00 | 1,67 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Trung tâm hành chính x ã Định An | 3,07 | | 3,07 | 1,82 | 1,21 | | | | | 0,04 | | | | | | | | x ã Đ ị nh An | Quyết định số 1 62 1 / QĐ- UBND.HC ngày 03/8/2016 của UBND huyện L ấ p Vò. |

| 2 | Trụ sở Tòa án sơ thẩm khu vực 5 | 0,64 | | 0,64 | 0,31 | 0,33 | | | | | | | | | | | | | thị t rấn Lấp V ò | Quy ế t đị nh s ố 3942/ QĐ- UBND.HC ngày 20/12/2013 của UBN D huyện L ấ p Vò |

| 3 | Nghĩa trang x ã Vĩnh Thạnh | 7,50 | | 7,50 | 7,50 | | | | | | | | | | | | | | x ã Vĩnh Thạnh | Quyết định số 372/QĐ-UBND.HC ngày 08/5/2012 của UBND t ỉ nh Đồng Tháp |

| 4 | M ở rộng khu hành ch í nh huyện | 2,20 | | 2,20 | | | | | 2,20 | | | | | | | | | | thị trấn Lấp Vò | Quy ế t định số 27 81 /QĐ - UBND.HC ng à y 15/10/2015 của UBND huyện L ấ p Vò. |

| 5 | Khu xử lý, điể m chung chuy ể n ch ấ t thải r ắ n x ã Định Yên | 0,66 | | 0,66 | 0,66 | | | | | | | | | | | | | | Định Yên | Công văn số 103/UBND.XDCB ngày 08/7/2013 của UBND huyện L ấ p Vò |

| 6 | Mở rộng chợ B à u Hút | 3,00 | | 3,00 | 1,30 | 0,80 | | | | | 0,90 | | | | | | | | B ì nh Thạnh Trung | Quyết định số 1704/QĐ - UBND.HC ngày 10/6/2015 của UBND huyện Lấp Vò |

| 7 | Đường vào trường THCS Long Hưng A | 0,38 | 0,31 | 0,07 | 0,04 | 0,03 | | | | | | | | | | | | | Long Hưng A | Năm 2016 chuyển sang |

| 8 | Công viên th ị trấn Lốp Vò | 1,00 | | 1,00 | 0,10 | 0,60 | | | 0,10 | | 0,20 | | | | | | | | TT Lấp Vò | Năm 2016 chuyển san g |

| 9 | Trường Ti ể u học thị trấn Lấp Vò | 1,37 | | 1,37 | | 1,37 | | | | | | | | | | | | | TT Lấp V ò | Năm 2016 chuyển sang |

| 10 | Đ ường ĐH 64 đoạn từ ĐT 848 đến c ầ u Lấp Vò | 4,45 | | 4,45 | | | | | 3,95 | | 0,50 | | | | | | | | B ì nh Thạnh Trung, Hội An Đông , Mỹ An H ưng A | Năm 2016 chuyển sang |

| 11 | Văn p hòng ấ p Vĩnh Hưng | 0 , 15 | | 0 , 15 | | 0 , 12 | | | | | 0,03 | | | | | | | | Vĩnh Th ạ nh | Năm 2016 chuy ể n sang |

| 12 | Văn phòng ấp Hưng Quới 1 | 0,03 | | 0,03 | | 0,03 | | | | | | | | | | | | | Long H ư ng A | |

| 13 | Trụ sở công an xã B ình Th ạ nh Trung | 0,07 | 0,05 | 0,02 | 0,02 | | | | | | | | | | | | | | B ì nh Thạnh Trung | Năm 20 1 6 chuy ể n sang |

| 14 | Mở rộng chợ Mương Đi ề u | 0,46 | 0 , 34 | 0,12 | 0,02 | 0 , 10 | | | | | | | | | | | | | Tân Khánh T ru ng | Năm 2016 chuyển sang |

| 15 | Đ ường vào s â n b ó ng đá x ã Long Hưng B | 0,05 | | 0,05 | 0,00 | 0,03 | | | 0,01 | | | | | | | | | | Long Hưng B | Năm 2016 chuyển sang |

| IV | Thị x ã Hồng Ngự | 36,75 | 0,00 | 36,75 | 30,44 | 0,41 | 3,40 | 0,00 | 0,00 | 2,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường Nguyễn Tất Th à nh nối liền khu đô th ị Bờ Đôn g | 6,99 | | 6,99 | 5,00 | | | | | 1,99 | | | | | | | | | P . An Thạnh | NQ s ố 35/2016/NQ-H Đ ND ng à y 09/8/2016 của UBND thị x ã Hồ ng Ngự |

| 2 | Trường THCS An L ộ c | 0 , 97 | | 0,97 | 0 , 97 | | | | | | | | | | | | | | P . An Lộc | |

| 3 | Trườn g THCS An L ạ c | 1,00 | | 1 , 00 | 1 , 00 | | | | | | | | | | | | | | P . An L ạ c | |

| 4 | T rường m ầ m non Bình Th ạ nh | 1,20 | | 1 , 20 | | | 1,20 | | | | | | | | | | | | B ì nh Thạnh | |

| 5 | Trường tiểu học Bình Thạnh | 1 , 20 | | 1,20 | | | 1,20 | | | | | | | | | | | | B ì nh Thạnh | |

| 6 | Đườn g Bình Hưng | 1,51 | | 1 , 51 | | | 1,00 | | | 0,51 | | | | | | | | | An Thạnh | |

| 7 | Trườn g TH T â n Hội 1 | 1,00 | | 1,00 | 1 , 00 | | | | | | | | | | | | | | T â n Hội | |

| 8 | Tr ườ n g TH Tân Hội | 0,50 | | 0,50 | 0,50 | | | | | | | | | | | | | | T â n Hội | |

| 9 | Đườn g N guyễn Tất Thành n ố i dài | 4 , 95 | | 4,95 | 4 , 85 | 0,10 | | | | | | | | | | | | | P . An Lộc | |

| 10 | Đ ườ ng V õ Nguyên Gi á p | 9 , 03 | | 9,03 | 8,72 | 0 , 31 | | | | | | | | | | | | | P . An Lộc | |

| 11 | Khu dân cư Bờ B ắ c kênh Hông Ngự- Vĩnh Hưng | 8,40 | | 8,40 | 8,40 | | | | | | | | | | | | | | An Thạnh | Năm 2016 chuyển san g |

| V | H uyện Tân H ồ ng | 19,72 | 0,49 | 19,23 | 19,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Nạo vét kết hợp đê bao lững THT số 18 | 1,46 | 0,49 | 0,97 | 0,97 | | | | | | | | | | | | | | T â n P hước | Năm 2016 chuy ể n san g |

| 2 | Nạo vét k ế t hợp đê bao lững m ươ ng Năm Quang | 0,55 | | 0,55 | 0,55 | | | | | | | | | | | | | | T â n Thành A | N ă m 2016 chuyển san g |

| 3 | Nạo vét kết hợp đ ê bao lững bờ B ắ c kênh Tân Thành - Lò gạch (đoạn từ cầu Đúc - kênh Tân Côn g Ch í ) | 5,25 | | 5,25 | 5,25 | | | | | | | | | | | | | | B ì nh Phú | Năm 2016 ch uyển sang |

| 4 | Nạo vét kết hợp đ ê bao lững kênh C à Tr ấ p 1 (sông Cái Cái - ranh Long An) | 3,10 | | 3,10 | 3,10 | | | | | | | | | | | | | | Tân Thành A | Năm 2016 chuyển sang |

| 5 | Nạo vét kết hợp đê bao lững kênh Giồng Nhỏ (đoạn kênh Ph ướ c Xuyên - ranh Long An) | 4,36 | | 4,36 | 4,36 | | | | | | | | | | | | | | T â n Phước | Năm 2016 chuyển sang |

| 6 | Đường T hố ng Nhất (đoạn từ Gò Cát đến Quốc lộ 30) | 3,40 | | 3,40 | 3,40 | | | | | | | | | | | | | | x ã B ì nh Phú | QĐ số 89/QĐ-UBND - XDCB ngày 1 1/04/2016 của UBN D huyện Tân Hồng |

| 7 | Đê bao bờ b ắ c kênh Lộ 30 cũ | 1,60 | | 1,60 | 1,60 | | | | | | | | | | | | | | x ã Thông Định | QĐ 76/QĐ-UBND- XDCB ng à y 17/3/201 của UBND huyện T ân Hồng |

| VI | H uyện Lai Vung | 5,69 | 0,00 | 5,69 | 3,69 | 1 , 43 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,31 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,13 | | |

| 1 | Trụ sở ấp Long Phú | 0,10 | | 0,10 | | | | | | | 0,10 | | | | | | | | Hòa Long | Công văn số 173/UBND-LTPP ng ày 23/5/2014 của huyệ n phân bổ kinh ph í |

| 2 | Trường M ầ m non Phong Hòa 1 (ấp Tân Bình) | 0,75 | | 0,75 | 0,29 | 0,44 | | | | | 0,01 | | | | | | | 0,01 | Phong Hòa | Quyết định số 118/Q Đ- UBND-XDCB ng à y 10/4/2014 của UBN D huyện |

| 3 | Trường Mầm non Tân H òa 1 | 0,35 | | 0,35 | | 0,35 | | | | | | | | | | | | | Tân Hòa | Quy ế t định số 139/ Q Đ-UBND-XDCB ngày 22/4/2014 của UBND huyện |

| 4 | Tr ườ ng Mầm non T â n Phước 1 ( điểm ch í nh) | 0,49 | | 0,49 | | 0,49 | | | | | | | | | | | | | T â n Phước | Năm 2016 chuyển sang |

| 5 | X â y dựng Kho bạc nh à nước huyện Lai Vung | 0,26 | | 0,26 | 0,14 | | | | | | | | | | | | | 0,12 | thị tr ấ n Lai Vung | Năm 2016 chuyển sang |

| 6 | C ầ u Hòa Long 2 | 0,06 | | 0,06 | | | | | | 0,06 | | | | | | | | | thị trấn Lai Vung | Năm 2016 chuyển sang |

| 7 | Nh à Văn hóa ấ p Th ớ i Mỹ 2 | 0,03 | | 0,03 | | 0,01 | | | | | 0,02 | | | | | | | | Vĩnh Thới | Năm 2016 chuyển sang |

| 8 | Khu Trung tâm văn hóa thể thao huyện Lai Vung | 3,65 | | 3,65 | 3,26 | 0,14 | | | | 0,25 | | | | | | | | | Thị trấn Lai Vung | Năm 2016 chuyển sang |

| VII | Huyện Cao Lãnh | 18,30 | 0,07 | 18,23 | 11,90 | 5,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,40 | 0,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường trục D3 kết hợp giao thông và tuyến d â n c ư (giai đoạn 1) | 4,30 | | 4,30 | | 4,30 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Hiệp | Năm 2016 chuyển sang |

| 2 | Cầu vàm Ngã Bát | 0,07 | | 0,07 | | | | | | | 0,07 | | | | | | | | TT Mỹ Thọ, x ã Mỹ Thọ | Năm 2016 chuyển s a ng |

| 3 | Hệ thống c ầ u B ì nh H à ng Trung - Chùa Tổ - Hội đ ồ ng T rư ờng) | 0,09 | | 0,09 | | | | | | | 0,09 | | | | | | | | B ì nh Hàng T ru ng | Năm 2016 chuyển sang |

| 4 | Trạm cấp nước ấp 4 (kênh Hội đồng Tường) | 0,01 | | 0,01 | | 0,01 | | | | | | | | | | | | | B ì nh Hàng Tây | Năm 2016 chuyển sang |

| 5 | Trạm cấp nước ấp 2 (kênh Cái Bèo) | 0,01 | | 0,01 | | 0,01 | | | | | | | | | | | | | Tân Hội Trung | Năm 2016 chuyển san g |

| 6 | Nghĩa trang huyện Cao Lãnh | 0,50 | | 0,50 | | 0,50 | | | | | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | Năm 2015, chuyển sang 2016 chuyển sang năm 2017 |

| 7 | Bờ kè chống s ạ t lở và b ả o vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Thọ (giai đoạn 2). | 0,85 | | 0,85 | | 0,45 | | | | 0,40 | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | Năm 2015, chuyển sang 2016 chuyển sang năm 2017 |

| 8 | C ầ u C ầ n L ố 2 | 0,07 | | 0,07 | | | | | | | 0,07 | | | | | | | | Nhị Mỹ | Năm 2015, chuyển sang 2016 chuyển sang năm 2017 |

| 9 | Hạ tầ ng đ ô thị Mỹ Hiệp, Phương Trà | 1,20 | | 1,20 | 1,20 | | | | | | | | | | | | | | Phương Trà | Năm 2015 , chuyển sang 2016 chuy ể n san g năm 2017 |

| 10 | Đường Vành Đai Mỹ T â y nối d à i | 0,10 | | 0,10 | | 0,10 | | | | | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | Năm 2015, chuy ê n sang 2016 chuyển san g năm 2017 |

| 11 | Đường cặp kênh H ội Đ ồ ng T ườ ng | 4,20 | | 4,20 | 4,20 | | | | | | | | | | | | | | Tân Hội Trung , B ì nh H à ng Trung , Mỹ Long, Mỹ Hiệp | Năm 2016 chuy ể n san g |

| 12 | Đường bờ đông r ạ ch Trâu Tr ắ ng | 2,20 | | 2,20 | 2,20 | | | | | | | | | | | | | | Phong Mỹ | N ăm 2016 chuyển sang |

| 13 | Trụ sở UBND x ã T â n Hội Trung | 0,50 | | 0,50 | 0,50 | | | | | | | | | | | | | | Tân Hội Trung | Năm 2016 chuy ển sang |

| 14 | Trung t â m văn hóa - HTCĐ x ã Mỹ Xương | 0,30 | | 0,30 | | 0,30 | | | | | | | | | | | | | M ỹ Xương | Năm 2016 chuyển san g |

| 15 | Trụ sở UBND xã Mỹ Long | 1,00 | | 1,00 | 1,00 | | | | | | | | | | | | | | Mỹ Long | Nă m 2016 chuyển san g |

| 16 | Tr ụ sở UBND x ã Ba Sao | 1,00 | | 1,00 | 1,00 | | | | | | | | | | | | | | xã Ba Sa o | Năm 2016 chuyển san g |

| 17 | Trung t â m dạy nghề - Giáo dục thường xuyên | 1,60 | | 1,60 | 1,60 | | | | | | | | | | | | | | Mỹ Thọ | Nă m 2016 chuyển san g |

| 18 | C ầ u Cả Đức | 0,20 | | 0,20 | 0,20 | | | | | | | | | | | | | | Tân Nghĩa | Năm 2016 chuyển san g |

| 19 | Trường mầm non Tân Nghĩa (điểm phụ nhà máy) | 0,10 | 0,07 | 0,03 | | 0,03 | | | | | | | | | | | | | Tân Nghĩa | Nă m 2016 chuyển san g |

| VIII | Huy ệ n Tam Nông | 1 , 20 | 0,00 | 1,20 | 0,20 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | | |

| 1 | Đường Cách mạng Tháng 8 nối d à i | 1,00 | | 1,00 | | | 0,50 | | | | | | | | | | | 0,50 | TT Tr à m Chim | Nă m 2016 chuyển san g |

| 2 | Dự án đ ầ u tư n â ng cấp hệ thống h ạ t ầ ng phục vụ trồng lúa kết hợp nuôi tôm càng xanh huyện, gồm 02 h ạ ng m ụ c công trình : | 0,10 | | 0,10 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | | Năm 2016 chuyển san g |

| 2.1 | Cống h ở k ế t hợp tr ạ m bơm điện b ờ Nam k ê nh An B ì nh (kênh Phú Thọ). | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | Phú Thành B | Nă m 2016 chuyển san g |

| 2.2 | C ố ng hở kết hợp trạm bơm điện b ờ Nam kênh An B ì nh (k ê nh Th ị x ã ) | 0,05 | | 0,05 | 0,05 | | | | | | | | | | | | | | | Năm 2016 chuyển san g |

| IX | H uyện Thanh Bình | 21,12 | 3,09 | 1 8,04 | 14,63 | 0,58 | 0,22 | 0,00 | 0,19 | 0,26 | 0,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,40 | 0,07 | 0 , 00 | 1,62 | | |

| 1 | Đ ường Lý Th ườ ng Kiệt nối dài (từ qu á n Th à nh Nhơn đ ến đường X ẻo Mi ễ u) | 0,74 | | 0,74 | 0,12 | 0,11 | 0,02 | | 0,02 | 0,13 | | | | | | | | 0,34 | TT Thanh B ì nh | NQ 38/2016/NQ- HĐND ngày 12/8/2016 của huyện |

| 2 | Đường vào bãi rác 5 xã cù lao | 3,03 | | 3,03 | 3,03 | | | | | | | | | | | | | 0,00 | Tân Hu ế | |

| 3 | B ã i rác 5 x ã c ù lao | 2,55 | | 2,55 | 2,13 | 0,42 | | | | | | | | | | | | 0,00 | Tân Hu ế | |

| 4 | Đường B à Cừ | 1,22 | | 1,22 | | | | | 0,0 1 | | | | | | | | | 1,21 | Tân Thạnh | |

| 5 | C ầ u mương Bà Cừ | 0,09 | | 0,09 | | | | | | | 0,06 | | | | | | | 0,03 | Tân Th ạ nh | |

| 6 | Xây dựng c ầ u kênh ranh (Phú Cường) | 0,05 | | 0,05 | | | | | | | 0,01 | | | | | | | 0,04 | B ì nh T ấ n | Năm 2016 chuy ể n sang |

| 7 | Công trình khu dân cư thị trấn Thanh B ì nh, hạng mục bổ sung cơ sở hạ t ầ ng | 3,09 | 3,09 | 0,01 | | | | | | 0,01 | | | | | | | | | TT Thanh Bình | Năm 2016 chuyển sang |

| 8 | Đ ườ ng kết nối QL 30 - ranh Tân Phú và phát triển quỹ đất vùng phụ cận | 9,90 | | 9,90 | 9,35 | | 0,20 | | 0,16 | 0,12 | | | | | | 0,07 | | | thị trấn Thanh Bình | Năm 2016 chuyển sang v à điều ch ỉ nh tên từ Quy hoạch khu dân c ư trục phố chính đô thị thị tr ấ n Thanh B ì nh thành Đ ườ ng kết nối QL 30 - ranh Tân Phú và phát triển quỹ đ ấ t vùng phụ cận |

| 9 | Quy hoạch tr ườ ng m ẫ u giáo Tân Hu ề (đi ể m ấ p Tân An) | 0,45 | | 0,45 | | 0,05 | | | | | | | | | 0,40 | | | | Tân Hu ề | Năm 2016 chuyển sa ng |

| X | Thành phố Cao Lãnh | 37,60 | 9,76 | 27,84 | 6,84 | 19,64 | 0 , 00 | 0,00 | 0,30 | 0,83 | 0,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường tránh sạt lở x ã Tịnh T h ới | 1,00 | | 1,00 | | 1,00 | | | | | | | | | | | | | Tịnh Th ớ i | Năm 2015 chuyển san g 2016, chuy ể n sang nă m 2017 |

| 2 | Đ ê bao kết hợp với giao thông nông thôn bờ T â y kênh H òa Đ ô ng (giáp phường H òa Thu ậ n đ ế n Sông Hổ C ừ ) | 0,85 | | 0,85 | 0,10 | 0,25 | | | 0,30 | | 0,20 | | | | | | | | Hòa An | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| 3 | Tuyến dân cư đường Thiên Hộ Dương nối d à i và đường Nguyễn Văn Tre nối dài | 14,03 | | 14,03 | 2,34 | 11 , 09 | | | | 0,60 | | | | | | | | | Phường Hòa Thuận | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |

| 4 | Mở rộng đường vào Sở Ch ỉ huy Bộ đội biên phòng t ỉ nh (đường Bình Trị đoạn từ QL30 đến c ầ u B ì nh Tr ị ) | 1,19 | 0,66 | 0,53 | | 0,53 | | | | | | | | | | | | | Phường 11, Mỹ Tân | Năm 2016 chuyển sang |

| 5 | Đường tổ 31, 32, 33 khóm 4 | 0,57 | 0,44 | 0,13 | | 0,10 | | | | 0,03 | | | | | | | | | Phường 11 | Năm 2016 chuyển sang |

| 6 | Cầu Hồ Chúa Cang | 0,10 | | 0,10 | | 0,08 | | | | | 0,02 | | | | | | | | TTTĐông | Năm 2016 chuyển sang |

| 7 | Đường Nguyễn Quang Di ê u và đường Trần Phú (n ố i dài) | 0,41 | 0,17 | 0,24 | | 0,24 | | | | | | | | | | | | | Phường 1 | Năm 2016 chuyển sang |

| 8 | Vĩa hè cống thoát nước đ ường Lê Văn Đ á ng | 0,75 | 0,41 | 0,34 | | 0,24 | | | | 0,10 | | | | | | | | | Phường 4 | Năm 2016 chuyển sang |

| 9 | Mở rộng đường đa n từ đường Nguyễn Hữu Kiến đ ế n cống Lộ Mới | 0,62 | 0,47 | 0,15 | | 0,15 | | | | | | | | | | | | | Tân Thuận Tây | Năm 2016 chuyển sang |

| 10 | Mở đường bến đò Kinh ngang đến nhà bà Nguyễn Thị Nữa | 0,40 | 0,35 | 0,05 | | 0,04 | | | | | 0,01 | | | | | | | | Tân Thuận Tây | Năm 2016 chuyển sang |

| 11 | Bia t ưở ng niệm khu căn cứ kháng chiến th ị x ã Cao L ã nh | 0,03 | | 0,03 | | 0,03 | | | | | | | | | | | | | xã Mỹ Trà | Năm 2016 chuyển sang |

| 12 | Trụ sở UBND phường 3 | 0,80 | | 0,80 | 0,80 | | | | | | | | | | | | | | Phường 3 | Năm 2016 chuyển sang |

| 13 | D ự án đườn g Nguyễn Tr ã i (nối dài) | 0,60 | | 0,60 | 0 , 60 | | | | | | | | | | | | | | Phường 3 | Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 30/7/2016 của HĐND thành phố Cao Lãnh |

| 14 | T rường THCS Kim H ồ ng, ph ườ ng 3 | 2 , 50 | | 2,50 | 2,50 | | | | | | | | | | | | | | Phường 3 | |

| 15 | Nh à văn hóa + Tr ụ sở BND ấ p 2, x ã Mỹ Trà | 0,50 | | 0,50 | 0,50 | | | | | | | | | | | | | | Mỹ Trà | |

| 16 | Tr ụ sở BND khóm 2 , phường 4 | 0,05 | | 0 , 05 | | 0,05 | | | | | | | | | | | | | phường 4 | |

| 17 | Trung tâm văn h óa học tập cộng đồ ng xã Tịnh Thới | 0,30 | 0,08 | 0,22 | | 0,22 | | | | | | | | | | | | | Tịnh Thới | |

| 18 | Phục dựng Khu căn cứ Cách mạng Vườn Quýt, xã H òa An | 0,30 | | 0,30 | | 0,30 | | | | | | | | | | | | | Hòa An | |

| 19 | San lấp Kênh Th ầ y cừ (đoan từ nhà Ông Út Lộc đến cầu Vàm Định ) | 0,10 | | 0,10 | | | | | | 0,10 | | | | | | | | | Phường 2-3 | |

| 20 | Đường v à o tr ạ m y t ế phường Mỹ Phú | 0,74 | 0 , 55 | 0 , 19 | | 0 , 19 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Phú | |

| 21 | Đường tổ 19 (từ giáp ranh Tòa án đến đường số 12) | 0,12 | | 0,12 | | 0,12 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Phú | |

| 22 | Đường từ M ương Khai - kênh Hội Đ ồ ng, ấ p 1 (HM: m ặ t đ ường và cống Ông Sủn g ) | 0,15 | | 0,15 | | 0,15 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Trà | |

| 23 | Đường từ n gã ba v ườ n ôn g Hu ề - c ầ u Bà Vại | 0 , 15 | | 0,15 | | 0 , 15 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Trà | |

| 24 | Đường từ cầu Rạch Chanh - cống Bà Mụ | 0 , 09 | | 0,09 | | 0 , 09 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Trà | |

| 25 | Đường từ cầu Quãng Khánh - cầu Ông Phúc | 0 , 10 | | 0 , 10 | | 0 , 10 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tr à | |

| 26 | Đường từ lộ nhựa Phường 6 - cầu Khém Chốt trong và cổng Xẻo Hường | 0 , 26 | | 0 , 26 | | 0 , 26 | | | | | | | | | | | | | T ị nh Th ớ i | |

| 27 | Đường tổ 1 (từ cống năm Kỳ đến nhà ông Xệ) | 0,10 | | 0 , 10 | | 0 , 10 | | | | | | | | | | | | | T ị nh Th ớ i | |

| 28 | Đường từ cầu Tư Án đến Tư Hương | 0 , 37 | | 0 , 37 | | 0 , 37 | | | | | | | | | | | | | T ị nh Th ớ i | |

| 29 | Đường từ Trạm xá đến cống Mã Vôi | 0 , 21 | | 0 , 21 | | 0 , 21 | | | | | | | | | | | | | T ị nh Th ớ i | |

| 30 | Đường từ cống Bà Hường - cuối đường | 0 , 12 | | 0 , 12 | | 0 , 12 | | | | | | | | | | | | | T.T . T â y | |

| 31 | Đường từ cua Anh Rắt đến cua Anh Dớm | 0,00 | | 0 , 00 | | | | | | | | | | | | | | | T . T . Đô ng | |

| 32 | Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ QL30-Cầu xã Mỹ Ngãi) | 1,80 | 0,75 | 1 , 05 | | 1 , 05 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Ng ã i | |

| 33 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu xã Mỹ Ngãi - cầu Khánh Nhì) bao gồm cầu Qua UBND xã Mỹ Ngãi | 0 , 58 | 0 , 15 | 0,43 | | 0 , 43 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Ng ã i | |

| 34 | Đường Vạn Thọ (đoạn từ nhà ông Sáu Khối - rạch ông Cai) | 1 , 10 | 0 , 83 | 0 , 27 | | 0,27 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Ng ã i | |

| 35 | Đường Vạn Thọ (đoạn từ cầu Vạn Thọ - cầu Ông Đen) | 1 , 27 | 1,00 | 0 , 27 | | 0 , 27 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 36 | Đường Bà Vại (đoạn từ cầu Bà Vại - cầu Kháng Chiến) | 1 , 65 | 1 , 25 | 0 , 40 | | 0 , 40 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 37 | Đường ấp Chiến Lược (đoạn cống Chiến Lược - đường Ông Thợ) | 0 , 60 | 0 , 20 | 0,40 | | 0 , 40 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 38 | Đường Ông Chim (đoạn cầu Bá Học - cầu Ông Chim) | 1 , 51 | 1,40 | 0 , 11 | | 0 , 11 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 39 | Đường Lộ Mới (đoạn cầu Vạn Thọ - cầu sắt Bà Học) | 0,86 | 0 , 76 | 0 , 10 | | 0 , 10 | | | | | | | | | | | | | Mỹ T â n | |

| 40 | Đường Trạm y tế (đoạn từ đường Mai Văn Khải - cầu sắt Bà Học) | 0 , 38 | 0 , 19 | 0 , 19 | | 0,19 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 41 | Cầu Bà Học ngoài (đi huyện Cao Lãnh) | 0 , 02 | 0 , 01 | 0 , 01 | | 0 , 01 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 42 | Cầu qua kênh Cái Tôm (qua xã Hòa An) | 0 , 02 | 0 , 01 | 0 , 01 | | 0 , 01 | | | | | | | | | | | | | T.T. T ây | |

| 43 | Cầu đình Bằng Lăng | 0 , 04 | 0 , 02 | 0 , 02 | | 0 , 02 | | | | | | | | | | | | | T.T. Tây | |

| 44 | Cầu Ông Chim | 0 , 06 | 0 , 03 | 0 , 03 | | 0,03 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 45 | Cầu Kháng Chiến | 0 , 06 | 0 , 03 | 0 , 03 | | 0 , 03 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 46 | Cầu Bà Học trong (đi KDC Bà Học) | 0 , 13 | | 0 , 13 | | 0 , 13 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Tân | |

| 47 | Cầu qua trường THCS xã Tân Thuận Đông | 0,01 | | 0 , 01 | | 0 , 01 | | | | | | | | | | | | | T . T . Đ ô ng | |

| XI | Thành phố Sa Đéc | 9 , 94 | 0 , 00 | 9 , 94 | 0 , 39 | 3 , 55 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0,64 | 3,33 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 02 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 2 , 01 | | |

| 1 | QH đường Trần Thị Nhượng nối dài | 2 , 33 | | 2,33 | 0 , 04 | 1 , 32 | | | 0 , 25 | 0 , 62 | | | | 0 , 02 | | | | 0 , 08 | Phường An Hòa | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 2 | Mở rộng KDC Khóm 3, Phường 2 (ngang hãng nước mắm Long Hưng cũ) (thuộc dự án trạm dừng chân - khóm Hòa An P 2) | 0 , 20 | | 0 , 20 | | | | | 0 , 20 | | | | | | | | | | Ph ườ ng 2 | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 3 | Nhà trẻ Sen Hồng (điểm mới) | 0 , 29 | | 0 , 29 | | | | | | | | | | | | | | 0 , 29 | Phường 2 | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 4 | Mở rộng tr ụ sở UBND phường Tân Qui Đô ng | 0 , 22 | | 0 , 22 | | | | | 0,19 | 0,03 | | | | | | | | | Phương Tân Qui Đ ô ng | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 5 | Mở rộng đường Nguyễn Sinh Sắ c | 3,96 | | 3,96 | | 1,25 | | | | 2,13 | | | | | | | | 0,58 | T â n Phú Đông | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 6 | M ở rộng trường tiểu học Phú Long | 0,26 | | 0,26 | | | | | | 0,26 | | | | | | | | | Tân Phú Đông | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 7 | Tr ườ ng THCS T â n Phú Đông | 1,45 | | 1,45 | 0,04 | 0,97 | | | | 0,29 | | | | | | | | 0,15 | Tân Phú Đ ông | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 8 | 05 Trạm bơm tăng áp | 0,01 | | 0,01 | | 0,01 | | | | | | | | | | | | | Tân Phú Đông | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 9 | Đường từ đường Nguy ễ n Sinh S ắc vào Khu Liên hợp Thể dục th ể thao | 1,03 | | 1,03 | 0,15 | | | | | | | | | | | | | 0,88 | T â n Ph ú Đông | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 10 | B ã i đỗ xe khu vực đường Làng Hoa Sa Nhiên - Ca Dao | 0,19 | | 0,19 | 0,16 | | | | 0,00 | | | | | | | | | 0,03 | T â n Quy Đông | QĐ số 212a/QĐ-UBND-XDCB ngày 05/8/2016 của UBND TPSĐ |

| XII | Huyện Ch â u Th à nh | 4,14 | 0,00 | 4,14 | 1 , 91 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,68 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Cầu Xẻo Dời | 0,57 | | 0,57 | | | | | 0,57 | | | | | | | | | | Ph ú H ựu | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 2 | C ầ u Xẻo Lò | 0,50 | | 0,50 | | | | | 0,50 | | | | | | | | | | Phú Hựu | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 3 | C ầ u Xẻo Trầu | 0,51 | | 0,51 | | | | | 0,51 | | | | | | | | | | Phú Hựu, TT Cái T à u H ạ | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 4 | Nh à văn hóa ấp An Lợi | 0,05 | | 0,05 | | | | | 0,05 | | | | | | | | | | An Khánh | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 5 | Nh à văn hóa liên ấ p An Hòa - An Bình | 0,05 | | 0,05 | | | | | 0,05 | | | | | | | | | | An Khánh | N ă m 2016 ch uyển sang |

| 6 | Đường Sông Tiền | 1 , 72 | | 1,72 | 1,72 | | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | Thông báo số 71/TB-VPUBND ngày 23/3/2016 của VPUBND Tỉnh |

| 7 | Chợ An Hiệp | 0,74 | | 0,74 | 0,19 | | | | | | | | 0,55 | | | | | | An Hiệp | Quyết định số 739A/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của UBND Huyện về phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư chợ An Hiệp |

| Tổng | | 212,22 | 14,11 | 198 , 11 | 124,14 | 43,78 | 4,33 | 0,00 | 9,14 | 8,54 | 2,71 | 0,00 | 0,70 | 0,02 | 0,40 | 0,07 | 0,00 | 4,28 | | |

BIỂU 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 TỈNH ĐỒNG THÁP NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN CÙNG LÀM Kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh

Đơn vị tính: ha

| S ố TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |

||||||||||||||||||||||

| | | | | D iệ n t í ch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |

| (1) | (2) | (3 ) =( 4 )+( 5) | (4) | (5)= (6)+(7) +….(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |

| 1 | H uyện H ồ ng Ng ự | 2,40 | 0,00 | 2,40 | 2,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Nâng c ấ p khu đê bao số 1 | 2,40 | | 2,40 | 2,40 | | | | | | | | | | | | | | Thường Thới Hậu A | Quy ế t đị nh số 978/ Q Đ-UBND ng à y 11/4/2016 của UBND huyện |

| II | Huyện Lai Vung | 0,42 | 0,00 | 0,42 | 0,00 | 0,33 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,09 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Mở r ộng đ ườ n g 30/4 | 0 , 40 | | 0,40 | | 0,33 | | | | | 0,07 | | | | | | | | Định Hòa | |

| 2 | Đường Ngô Gia Tự (đo ạ n Quốc lộ 54 đ ến cầu Lon g Th à nh) | 0,02 | | 0,02 | | | | | | | 0,02 | | | | | | | | Long Hậu | |

| II I | Huyện Cao Lãnh | 0,53 | 0,00 | 0 , 53 | 0,00 | 0,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | | |

| 1 | Đường Tây Mỹ - Mỹ Thuận (nối dài) | 0 , 26 | | 0 , 26 | | 0 , 26 | | | | | | | | | | | | | TT M ỹ Thọ | |

| 2 | Đường Rạch Miễu - Vàm Xáng | 0.27 | | 0,27 | | 0 , 27 | | | | | | | | | | | | | T T Mỹ Thọ | |

| 3 | Đường rạch Ông Son | 0 , 35 | | 0,35 | 0,35 | | | | | | | | | | | | | | TT M ỹ Thọ | |

| IV | H uyện Tam Nông | 6 , 19 | 3,36 | 2,83 | 2,38 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,45 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | | |

| 1 | Nâng cấp b ờ bao kênh Xéo Gáo Đôi ( xuất ph á t từ kênh Gáo Đôi và kết thúc tại k ê nh Lê Hùn g ) | 5,74 | 3,36 | 2,38 | 2,38 | | | | | | | | | | | | | | H ò a B ì nh | |

| 2 | L ộ Làn g B ờ b ắ c kênh Đ ồ ng Ti ế n | 0 , 45 | | 0 , 45 | | | | | | | 0 , 45 | | | | | | | | Phú Ninh | |

| V | Thành phố Sa Đéc | 0,72 | 0,00 | 0,72 | 0,09 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,45 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | | |

| 1 | Mở rộng đ ường Mương Khai bờ ph ả i - giai đoạn 2 | 0,17 | | 0,17 | 0 , 02 | | | | | | 0,05 | | | | | | | 0,10 | x ã Tân Khánh Đông | Năm 2016 chuy ể n sang đồng thời chuyển từ vốn huyện sang NN và ND cùng làm |

| 2 | QH đường Ô ng Hộ - KC 1 | 0,55 | | 0,55 | 0,07 | | | | 0,08 | | 0,40 | | | | | | | | x ã T â n Quy T â y | Năm 2016 chuyển s a ng đ ồng thời chuyển từ vốn huyện sang NN và ND cùng làm |

| T ổ ng | | 10,26 | 3,36 | 6,90 | 4,87 | 0,86 | 0,00 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | | |

BIỂU 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG TRONG NĂM 2017 TỈNH ĐỒNG THÁP

Hình thức đối tác công tư PPP Kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh

Đơn vị tính: ha

| S ố TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |

||||||||||||||||||||||

| | | | | D iệ n t í ch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |

| (1) | (2) | (3 )= ( 4 )+( 5) | (4) | (5)=(6)+(7) +….(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |

| 1 | Huyện Lấp Vò | 1,50 | 0,00 | 1 , 50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,50 | | |

| 1 | C ầ u Vàm C ống - Hòa An | 1,50 | | 1 , 50 | | | | | | | | | | | | | | 1 , 50 | B ình Thành | Năm 2016 ch uyển san g |

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-118226

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com