Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (HN-TP.HCM); - Bộ TN&MT; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP. Tỉnh ủy và các Ban Đảng; - VP: Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Tạo
PHỤ LỤC SỐ I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp quốc gia phân bổ (ha) | Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | Loại đất | | | | | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 141.262 | 87,11 | 136.695 | 1.080 | 137.775 | 84,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 79.156 | 56,03 | 77.200 | -738 | 76.462 | 55,50 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 79.156 | 56,03 | 77.200 | -738 | 76.462 | 55,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.004 | 9,91 | | 13.391 | 13.391 | 9,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 42.893 | 30,36 | | 39.379 | 39.379 | 28,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 2.731 | 1,93 | 2.805 | -74 | 2.731 | 1,98 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 1.581 | 1,12 | 269 | 1.312 | 1.581 | 1,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 875 | 0,62 | 5.000 | -1.127 | 3.874 | 2,81 |
| 1.8 | Đất làm muối | | | | | | |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 22 | 0,02 | | 357 | 357 | 0,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 20.873 | 12,87 | 25.476 | -1.080 | 24.396 | 15,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 60 | 0,29 | 145 | | 145 | 0,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | 602 | 2,88 | 616 | | 616 | 2,53 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 351 | 1,68 | 492 | | 492 | 2,02 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 217 | 1,04 | | 734 | 734 | 3,01 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 0,34 | | 152 | 152 | 0,62 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 209 | 1,00 | | 254 | 254 | 1,04 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | | | | | | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 9.254 | 44,34 | 10.624 | 427 | 11.051 | 45,30 |
| | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 34 | 0,37 | 51 | -1 | 50 | 0,45 |
| | Đất xây dựng cơ sở y tế | 46 | 0,49 | 84 | -10 | 74 | 0,67 |
| | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 441 | 4,77 | 621 | -49 | 572 | 5,17 |
| | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 37 | 0,40 | 274 | -187 | 87 | 0,79 |
| | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | | | | | | |
| | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 15 | 0,16 | | 15 | 15 | 0,13 |
| | Đất giao thông | 3.631 | 39,24 | | 4.450 | 4.450 | 40,26 |
| | Đất thủy lợi | 4.878 | 52,71 | | 5.216 | 5.216 | 47,20 |
| | Đất công trình năng lượng | 143 | 1,55 | | 533 | 533 | 4,83 |
| | Đất công trình bưu chính viễn thông | 3 | 0,03 | | 4 | 4 | 0,03 |
| | Đất chợ | 26 | 0,28 | | 51 | 51 | 0,46 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 37 | 0,18 | 122 | -77 | 45 | 0,19 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | | | | | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 59 | 0,28 | 124 | -35 | 89 | 0,36 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 3.299 | 15,80 | | 3.539 | 3.539 | 14,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.138 | 5,45 | 1.405 | 145 | 1.550 | 6,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 164 | 0,78 | | 208 | 208 | 0,85 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 24 | 0,11 | | 39 | 39 | 0,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 81 | 0,39 | | 83 | 83 | 0,34 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 145 | 0,69 | | 165 | 165 | 0,68 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 8 | 0,04 | | 4 | 4 | 0,02 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 8 | 0,04 | 26 | 19 | 45 | 0,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 57 | 0,27 | 60 | 33 | 92 | 0,38 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 15 | 0,07 | | 15 | 15 | 0,06 |
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | 5.015 | 24,02 | | 5.014 | 5.014 | 20,55 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 60 | 0,29 | | 60 | 60 | 0,25 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 | 0,01 | | 2 | 2 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 36 | 0,02 | | | | |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị* | 22.173 | 13,67 | 25.994 | | 25.994 | 16,03 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* | | | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | 136.950 | 84,45 | | 133.462 | 133.462 | 82,30 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | 4.313 | 2,66 | | 4.313 | 4.313 | 2,66 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | 2.731 | 1,68 | | 2.731 | 2.731 | 1,68 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | 777 | 0,48 | | 1.480 | 1.480 | 0,91 |
| 5 | Khu đô thị | 4.260 | 2,63 | | 5.179 | 5.179 | 3,19 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | 71 | 0,04 | | 152 | 152 | 0,09 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | 33.942 | 20,93 | | 34.285 | 34.285 | 21,14 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC SỐ II
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ KẾ HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích cấp quốc gia phân bổ | Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||||
| | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6)+ . ..+(1 0 ) | ( 6) | ( 7) | ( 8) | ( 9) | ( 10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 136.695 | 1.080 | 137.775 | 140.359 | 139.680 | 139.019 | 138.332 | 137.775 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 77.200 | -738 | 76.462 | 78.785 | 78.582 | 77.106 | 76.755 | 76.462 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 77.200 | -738 | 76.462 | 78.785 | 78.582 | 77.106 | 76.755 | 76.462 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | | 13.391 | 13.391 | 13.966 | 13.900 | 13.796 | 13.582 | 13.391 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | | 39.379 | 39.379 | 42.038 | 41.554 | 40.809 | 40.116 | 39.379 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 2.805 | -74 | 2.731 | 2.731 | 2.731 | 2.731 | 2.731 | 2.731 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 269 | 1.312 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5.000 | -1.127 | 3.874 | 900 | 974 | 2.640 | 3.209 | 3.874 |
| 1.8 | Đất làm muối | | | | | | | | |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | | 357 | 357 | 357 | 357 | 357 | 357 | 357 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 25.476 | -1.080 | 24.396 | 21.776 | 22.455 | 23.152 | 23.839 | 24.396 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 145 | | 145 | 66 | 92 | 140 | 141 | 145 |
| 2.2 | Đất an ninh | 616 | | 616 | 611 | 612 | 612 | 612 | 616 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 492 | | 492 | 351 | 492 | 492 | 492 | 492 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | | 734 | 734 | 325 | 505 | 634 | 634 | 734 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | | 152 | 152 | 98 | 117 | 134 | 142 | 152 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | 254 | 254 | 224 | 235 | 240 | 254 | 254 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | | | | | | | | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 10.624 | 427 | 11.051 | 9.831 | 10.009 | 10.322 | 10.740 | 11.051 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 51 | -1 | 50 | 34 | 41 | 49 | 50 | 50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 84 | -10 | 74 | 51 | 58 | 64 | 71 | 74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 621 | -49 | 572 | 456 | 473 | 498 | 521 | 572 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 274 | -187 | 87 | 41 | 46 | 62 | 77 | 87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | | | | | | | | |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| - | Đất giao thông | | 4.450 | 4.450 | 3.817 | 3.953 | 4.129 | 4.407 | 4.450 |
| - | Đất thủy lợi | | 5.216 | 5.216 | 4.917 | 4.920 | 4.927 | 5.014 | 5.216 |
| - | Đất công trình năng lượng | | 533 | 533 | 466 | 466 | 532 | 533 | 533 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | | 4 | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 |
| - | Đất chợ | | 51 | 51 | 31 | 33 | 43 | 49 | 51 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 122 | -77 | 45 | 44 | 44 | 45 | 45 | 45 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | | | | | | | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 124 | -35 | 89 | 81 | 82 | 85 | 86 | 89 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | | 3.539 | 3.539 | 3.370 | 3.441 | 3.451 | 3.498 | 3.539 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.405 | 145 | 1.550 | 1.171 | 1.191 | 1.326 | 1.518 | 1.550 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | | 208 | 208 | 185 | 188 | 192 | 192 | 208 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | 39 | 39 | 24 | 39 | 39 | 39 | 39 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | | 83 | 83 | 81 | 81 | 83 | 83 | 83 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | | 165 | 165 | 152 | 154 | 165 | 165 | 165 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 26 | 19 | 45 | 10 | 20 | 37 | 44 | 45 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 60 | 33 | 92 | 57 | 59 | 59 | 59 | 92 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | | 5.014 | 5.014 | 5.015 | 5.014 | 5.014 | 5.014 | 5.014 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | | | | 36 | 36 | | | |
| - | Đất chưa sử dụng còn lại | 36 | | 36 | | | 36 | 36 | 36 |
| - | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | | | | | | |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | | | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị* | 25.994 | | 25.994 | 22.173 | 22.173 | 24.894 | 24.894 | 25.994 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC SỐ III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | ( 3 )=( 4 )+...+( 8 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 3.523 | 904 | 678 | 697 | 687 | 557 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.053 | 165 | 174 | 186 | 262 | 266 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.053 | 165 | 174 | 186 | 262 | 266 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 302 | 41 | 41 | 70 | 61 | 89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.152 | 698 | 463 | 440 | 349 | 202 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17 | | 0 | 1 | 16 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.379 | 379 | 84 | 1.666 | 585 | 665 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 3 | 3 | | | | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 26 | 17 | 9 | | | |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | | | | | | |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.487 | 25 | 20 | 1.326 | 89 | 27 |
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | | | | | | |
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 161 | 161 | | | | |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 314 | | 25 | 35 | 152 | 102 |
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.214 | | 30 | 305 | 344 | 536 |
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 174 | 174 | | | | |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 7 | 6 | | | 0 | |
PHỤ LỤC SỐ IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo năm | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36 | | | 36 | | |
| | Đất trồng lúa | LUA | 36 | | | 36 | | |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 36 | | | 36 | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | | | | | | |