Điều 20. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2
| Số TT | Nội dung | Hạng A1: 10 giờ | | Hạng A2: 32 giờ | |
|||||||
| | | Lý thuyết (5) | Thực hành (5) | Lý thuyết (12) | Thực hành (20) |
| 1 | Luật Giao thông đường bộ - Những điều cần biết về Luật giao thông đường bộ - Các nguyên tắc đi sa hình - Kiểm tra | 4 3 1 - | 2 1 1 - | 10 7 2 1 | 6 3 3 - |
| 2 | Kỹ thuật lái xe - Kỹ thuật lái xe mô tô - Quy trình sát hạch lái xe mô tô | 1 0,5 0,5 | 1 1 - | 2 1 1 | 2 2 - |
| 3 | Thực hành lái xe - Tập lái xe trong hình - Tập lái xe trong sân tập - Tập phanh gấp - Tập lái vòng cua | - - - - - | 2 1,5 0,5 - - | - - - - - | 12 2 8 1 1 |
2. Đào tạo lái xe các hạng A3, A4
| Số TT | Nội dung | Lý thuyết (39) | Thực hành (73) |
|||||
| 1 | Luật Giao thông đường bộ: 32 giờ Phần I. Luật Giao thông đường bộ: - Chương I: Những quy định chung - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương V: Vận tải đường bộ Phần II. Biển báo hiệu đường bộ: - Chương I: Quy định chung - Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông - Chương III: Biển báo hiệu + Biển báo cấm + Biển báo nguy hiểm + Biển hiệu lệnh + Biển chỉ dẫn + Biển phụ - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác + Vạch kẻ đường + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn + Cột kilômét + Mốc lộ giới + Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng + Báo hiệu trên đường cao tốc + Báo hiệu cấm đi lại Phần III. Xử lý các tình huống giao thông - Các tính chất của sa hình - Các nguyên tắc đi sa hình - Kiểm tra | 25 12 1 4 2 3 2 11 0,5 1 1 1 1 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5 1 | 7 - - - - - - 6 - 1 1 1 1 1 1 - - - - - - - 1 - 1 - |
| 2 | Cấu tạo và sửa chữa thông thường: 12 giờ - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động - Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển - Sửa chữa thông thường | 6 2 2 2 | 6 1 2 3 |
| 3 | Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ - Phân loại hàng hoá và hành khách - Các thủ tục giấy tờ - Khai thác hàng hoá vận chuyển trong cơ chế thị trường | 4 1 1 2 | - - - - |
| 4 | Kỹ thuật lái xe: 4 giờ - Kỹ thuật lái xe cơ bản - Lái xe trên bãi và lái xe trong hình số 8, số 3 - Lái xe trên đường phức tạp và lái xe ban đêm - Bài tập tổng hợp | 4 1 1 1 1 | - - - - - |
| 5 | Thực hành lái xe: 60 giờ - Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) - Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái) - Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái) - Tập lái xe ban đêm - Tập lái xe trên đường trung du, đèo núi - Tập lái xe trên đường phức tạp - Tập lái xe chở có tải - Bài tập lái tổng hợp - Kiểm tra | - - - - - - - - - - | 60 4 4 8 6 10 10 12 4 2 |
3. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
a) Môn Luật Giao thông đường bộ
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 80 giờ | | Hạng B2: 80 giờ | | Hạng C: 80 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết (64) | Thực hành (16) | Lý thuyết (64) | Thực hành (16) | Lý thuyết (64) | Thực hành (16) |
| 1 | Phần I. Luật Giao thông đường bộ - Chương I: Những quy định chung - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương V: Vận tải đường bộ | 24 2 9 5 5 3 | - - - - - - | 24 2 9 5 5 3 | - - - - - - | 24 2 9 5 5 3 | - - - - - - |
| 2 | Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ - Chương I: Quy định chung - Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông - Chương III: Biển báo hiệu + Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu + Biển báo cấm + Biển báo nguy hiểm + Biển hiệu lệnh + Biển chỉ dẫn + Biển phụ - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác + Vạch kẻ đường + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn + Cột kilômét + Mốc lộ giới + Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng + Báo hiệu trên đường cao tốc + Báo hiệu cấm đi lại | 22 1 1 1 3 3 2 3 1 2 1 1 1 - 1 1 | 8 - 1 - 1 1 1 1 1 1 - - - 1 - - | 22 1 1 1 3 3 2 3 1 2 1 1 1 - 1 1 | 8 - 1 - 1 1 1 1 1 1 - - - 1 - - | 22 1 1 1 3 3 2 3 1 2 1 1 1 - 1 1 | 8 - 1 - 1 1 1 1 1 1 - - - 1 - - |
| 3 | Phần III. Xử lý các tình huống giao thông - Chương I: Các đặc điểm của sa hình - Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình - Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình | 8 2 4 2 | 6 - 4 2 | 8 2 4 2 | 6 - 4 2 | 8 2 4 2 | 6 - 4 2 |
| 4 | Tổng ôn tập | 10 | 2 | 10 | 2 | 10 | 2 |
b) Môn cấu tạo và sửa chữa thông thường
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 20 giờ | | Hạng B2: 24 giờ | | Hạng C: 24 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết (11) | Thực hành (9) | Lý thuyết (13) | Thực hành (11) | Lý thuyết (13) | Thực hành (11) |
| 1 | Giới thiệu cấu tạo chung | 1 | - | 2 | - | 2 | - |
| 2 | Động cơ ô tô | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 3 | Gầm ô tô | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Điện ô tô | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 5 | Nội quy xưởng, kỹ thuật an toàn, sử dụng đồ nghề | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 6 | Bảo dưỡng các cấp | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 |
| 7 | Sửa chữa các hư hỏng thông thường | 2 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 |
| 8 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
c) Môn nghiệp vụ vận tải
| Số TT | Nội dung học | Hạng B2: 24 giờ | | Hạng C: 24 giờ | |
|||||||
| | | Lý thuyết (17) | Thực hành (7) | Lý thuyết (17) | Thực hành (7) |
| 1 | Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật | 4 | 1 | 4 | 1 |
| 2 | Công tác vận chuyển hàng hoá, hành khách | 4 | 2 | 4 | 2 |
| 3 | Các thủ tục trong vận tải | 4 | 2 | 4 | 2 |
| 4 | Trách nhiệm của lái xe | 4 | 2 | 4 | 2 |
| 5 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - |
d) Môn đạo đức người lái xe
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 12 giờ | | Hạng B2: 16 giờ | | Hạng C: 16 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết (12) | Thực hành | Lý thuyết (16) | Thực hành | Lý thuyết (16) | Thực hành |
| 1 | Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay | 3 | - | 3 | - | 3 | - |
| 2 | Đạo đức nghề nghiệp của người lái xe | 4 | - | 4 | - | 4 | - |
| 3 | Cơ chế thị trường và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải | 4 | - | 4 | - | 4 | - |
| 4 | Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn của người sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải | - | - | 4 | - | 4 | - |
| 5 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
đ) Môn kỹ thuật lái xe
| Số TT | Nội dung học | Hạng B1: 24 giờ | | Hạng B2: 24 giờ | | Hạng C: 24 giờ | |
|||||||||
| | | Lý thuyết (17) | Thực hành (7) | Lý thuyết (17) | Thực hành (7) | Lý thuyết (17) | Thực hành (7) |
| 1 | Cấu tạo, tác dụng các bộ phận trong buồng lái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật lái xe cơ bản | 6 | 2 | 6 | 2 | 6 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe trên các loại đường | 4 | 2 | 4 | 2 | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật lái xe chở hàng hoá | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 5 | Tâm lý khi điều khiển ô tô | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 6 | Thực hành lái xe tổng hợp | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 7 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
e) Môn thực hành lái xe
| Số TT | Nội dung môn học | Hạng B1: 400 giờ | Hạng B2: 400 giờ | Hạng C: 720 giờ |
||||||
| 1 | Tập lái tại chỗ số nguội (không nổ máy) | 8 | 8 | 8 |
| 2 | Tập lái xe tại chỗ số nóng (có nổ máy) | 8 | 8 | 8 |
| 3 | Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) | 32 | 32 | 48 |
| 4 | Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái) | 32 | 32 | 40 |
| 5 | Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái) | 32 | 32 | 48 |
| 6 | Tập lái trên đường trung du, đèo núi | 40 | 40 | 64 |
| 7 | Tập lái xe trên đường phức tạp | 48 | 48 | 80 |
| 8 | Tập lái ban đêm | 40 | 40 | 48 |
| 9 | Tập lái xe có tải | 64 | 64 | 208 |
| 10 | Bài tập lái tổng hợp | 96 | 96 | 168 |
4. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
| Số TT | Nội dung | Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe | | | | | | |
||||||||||
| | | B1 lên B2 (giờ) | B2 lên C (giờ) | C lên D (giờ) | D lên E (giờ) | B2,C,D,E lên F (giờ) | B2 lên D (giờ) | C lên E (giờ) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Luật Giao thông đường bộ: Phần I. Luật Giao thông đường bộ - Chương I: Những quy định chung - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương V: Vận tải đường bộ Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ - Chương I : Quy định chung - Chương II : Hiệu lệnh điều khiển giao thông - Chương III : Biển báo hiệu + Biển báo cấm + Biển báo nguy hiểm + Biển hiệu lệnh + Biển chỉ dẫn + Biển phụ - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác + Vạch kẻ đường + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn + Cột kilômét + Mốc lộ giới + Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng + Báo hiệu trên đường cao tốc + Báo hiệu cấm đi lại Phần III. Xử lý các tình huống giao thông - Chương I: Các đặc điểm của sa hình - Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình - Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình. | 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 | 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 | 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 | 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 | 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 | 20 6 1 2 1 1 1 10 0,5 1 1 1 1 1 0,5 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 4 1 1 2 | 20 6 1 2 1 1 1 10 0,5 1 1 1 1 1 0,5 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 4 1 1 2 |
| 2 | Kiến thức mới về xe nâng hạng - Giới thiệu cấu tạo chung, vị trí, cách sử dụng các thiết bị trong buồng lái - Một số đặc điểm về kết cấu điển hình trên động cơ ô tô hiện đại - Một số đặc điểm điển hình về hệ thống điện ôtô hiện đại - Một số đặc điểm về kết cấu điển hình hệ thống truyền động ô tô hiện đại - Kiểm tra | - | 8 1 2 2 2 1 | 8 1 2 2 2 1 | 8 1 2 2 2 1 | 8 1 2 2 2 1 | 8 1 2 2 2 1 | 8 1 2 2 2 1 |
| 3 | Nghiệp vụ vận tải - Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật - Công tác vận chuyển hàng hoá, hành khách - Các thủ tục trong vận tải - Quy trình làm việc của người lái xe - Kiểm tra | 24 7 6 6 4 1 | 8 2 2 2 1 1 | 8 2 2 2 1 1 | 8 2 2 2 1 1 | 8 2 2 2 1 1 | 8 2 2 2 1 1 | 8 2 2 2 1 1 |
| 4 | Đạo đức người lái xe - Những vấn đề cơ bản và yêu cầu về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay - Đạo đức nghề nghiệp của người lái xe - Cơ chế thị trường và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải - Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn của người sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải - Kiểm tra | 12 2 3 3 3 1 | 16 3 4 4 4 1 | 16 3 4 4 4 1 | 16 3 4 4 4 1 | 16 3 4 4 4 1 | 20 4 5 5 5 1 | 20 4 5 5 5 1 |
| 5 | Thực hành lái xe - Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) - Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái) - Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái) - Tập lái xe trong hình chữ chi (sân tập lái) - Tập lái xe tiến, lùi thẳng (sân tập lái) - Tập lái trên đường trung du, đèo núi - Tập lái xe trên đường phức tạp - Tập lái ban đêm - Tập lái xe có tải - Bài tập lái tổng hợp | 50 2 2 2 - 8 8 8 8 12 | 144 4 4 4 4 - 20 20 16 40 32 | 144 4 4 4 4 - 20 20 16 40 32 | 144 4 4 4 4 - 20 20 16 40 32 | 144 4 4 - - 8 20 20 16 40 32 | 280 8 8 8 16 - 32 40 32 72 64 | 280 8 8 8 16 - 32 40 32 72 64 |
Phần III
SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Chương I
HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE