Điều 6. Các trường hợp phải bồi hoàn kinh phí thu hút, hỗ trợ.
Các trường hợp được thu hút về tỉnh (bao gồm cả chuyên gia), trường hợp được cử đi đào tạo mà vi phạm cam kết, không hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng, tự ý bỏ việc, thôi việc, không tốt nghiệp, hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực.....(trừ trường hợp bất khả kháng), thì phải bồi hoàn kinh phí đã được hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Biểu số 1
DANH MỤC NGÀNH NGHỀ THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC CÓ TRÌNH ĐỘ CAO, GIAI ĐOẠN 2017-2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên ngành nghề thu hút |
|||
| 1 | Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 2 | Ngành Kinh tế học: Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế |
| 3 | Ngành Báo chí học |
| 4 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 5 | Ngành Máy tính và công nghệ thông tin: Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin |
| 6 | Ngành Công nghệ sinh học |
| 7 | Ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông: Kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông |
| 8 | Ngành Sản xuất và chế biến: Công nghệ thực phẩm; Công nghệ chế biến thuỷ sản, lâm sản; công nghệ sau thu hoạch |
| 9 | Ngành Kiến trúc và quy hoạch: Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý đô thị và công trình |
| 10 | Ngành Xây dựng |
| 11 | Ngành Nuôi trồng thuỷ sản |
| 12 | Ngành Y |
| 13 | Ngành Đào tạo giáo viên: Sư phạm các ngành |
| 14 | Ngành Nông nghiệp: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
Biểu số 2
MỨC THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC CÓ TRÌNH ĐỘ CAO, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Đối tượng | | Mức thu hút |
|||||
| 1 | Tiến sĩ | Ngành Y | 130 lần mức lương cơ sở |
| | | Ngành khác | 120 lần mức lương cơ sở |
| 2 | Thạc sĩ | Ngành Y | 80 lần mức lương cơ sở |
| | | Ngành khác | 70 lần mức lương cơ sở |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa | Cấp II | 110 lần mức lương cơ sở |
| | | Cấp I | 70 lần mức lương cơ sở |
| 4 | Bác sĩ nội trú | Loại Xuất sắc | 90 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Giỏi | 80 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Khá | 70 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Trung bình và Trung bình khá | 65 lần mức lương cơ sở |
| 5 | Bác sĩ đa khoa chính quy học tại các Trường Đại học Y, Đại học Y - Dược công lập | Tốt nghiệp đạt thủ khoa (loại giỏi trở lên) | 60 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Xuất sắc | 55 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Giỏi | 50 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Khá | 45 lần mức lương cơ sở |
| 6 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy các ngành khác | Tốt nghiệp đạt thủ khoa (loại giỏi trở lên) | 55 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Xuất sắc | 50 lần mức lương cơ sở |
| | | Loại Giỏi | 45 lần mức lương cơ sở |
Biểu số 3
MỨC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ, GIAI ĐOẠN 2017-2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Đối tượng | | Mức thu hút |
|||||
| 1 | Tiến sĩ | Ngành Y | 90 lần mức lương cơ sở |
| | | Ngành khác | 80 lần mức lương cơ sở |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa | Cấp II | 80 lần mức lương cơ sở |
| | | Cấp I | 50 lần mức lương cơ sở |
| 3 | Thạc sĩ | Ngành Y | 50 lần mức lương cơ sở |
| | | Ngành khác | 45 lần mức lương cơ sở |
| II | Đào tạo ở nước ngoài: Cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ ở nước ngoài được thanh toán chi phí đào tạo theo quy định hiện hành, ngoài ra được tỉnh hỗ trợ như sau: | | |
| 1 | Tiến sĩ | Ngành Y | 100 lần mức lương cơ sở |
| | | Ngành khác | 90 lần mức lương cơ sở |
| 3 | Thạc sĩ | Ngành Y | 60 lần mức lương cơ sở |
| | | Ngành khác | 55 lần mức lương cơ sở |