Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2016/TT-BTC ngày ... tháng ... năm 2016 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (vnđ) |
|||||
| 1 | Lệ phí cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp | | |
| | Giấy phép xuất khẩu tiền chất công nghiệp - Cấp mới - Gia hạn | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| | Giấy phép nhập khẩu tiền chất công nghiệp - Cấp mới - Gia hạn | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| 2 | Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | 01 Bộ hồ sơ | 36.000.000 |
| 3 | Phí thẩm định phê duyệt Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | 01 Bộ hồ sơ | 8 .000.000 |
| 4 | Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong ngành công nghiệp | | |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép kinh doanh hóa chất | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất | Giấy phép | 1.200.000 |
| 5 | Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp | | |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất | Giấy chứng nhận | 1.200.000 |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất | Giấy chứng nhận | 1.200.000 |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất | Giấy chứng nhận | 1.200.000 |
| 6 | Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng | | |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3 | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất: DOC, DOC-PSF | Giấy phép | 1.200.000 |