Điều 8. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển và Quyết định số 62/2006/QĐ-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2005.
2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG CHUYÊN NGÀNH HÀNG HẢI
(kèm theo Thông tư số 189/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
| Số TT | Tên phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Biểu mức thu phí | | |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển | | |
| a) | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lần đầu) | Lần | 1.000.000 |
| b) | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lại do mất, rách hoặc thay đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp) | Lần | 500.000 |
| 2 | Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước | Lần | 6.000.000 |
| 3 | Phí sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng | Học viên | 600.000 |
| 4 | Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ | Tàu | 2.000.000 |
| 5 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu liên quan đến tàu biển | | |
| a) | Cấp trích lục hoặc bản sao từ Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam | Lần/Tàu | 20.000 |
| b) | Xác nhận các loại nhật ký hàng hải | Số/lượt | 20.000 |
| II | Biểu mức thu lệ phí | | |
| 1 | Lệ phí đăng ký tàu biển | | |
| a) | Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) | | |
| | - Tàu có tổng dung tích dưới 500 GT | GT-lần | 3.000 (Mức thu tối thiểu không dưới 300.000) |
| | - Tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT | GT-lần | 2.500 |
| | - Tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT | GT-lần | 2.000 |
| | - Tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên | GT-lần | 1.500 |
| b) | Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời | 30% mức thu đăng ký không thời hạn | |
| c) | Đăng ký tàu biển đang đóng | 30% mức thu đăng ký không thời hạn | |
| d) | Cấp lại đối với các loại giấy tờ về đăng ký tàu biển | | |
| | - Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) | 10% mức thu đăng ký không thời hạn | |
| | - Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) | 5% mức thu đăng ký không thời hạn | |
| 2 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển | | |
| a) | Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước CLC 1992 hoặc theo Công ước Bunker 2001 | Lần | 100.000 |
| b) | Cấp giấy định biên an toàn tối thiểu | Lần | 100.000 |
| 3 | Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải | | |
| a) | Cấp mới, cấp lại các loại giấy chứng nhận, chứng chỉ | | |
| | - Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn; giấy chứng nhận Huấn luyện viên chính | Giấy | 100.000 |
| | - Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | Giấy | 150.000 |
| | - Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận | Giấy | 100.000 |
| | - Giấy công nhận giấy chứng nhận khả năng chuyên môn | Giấy | 100.000 |
| b) | Cấp mới, cấp lại hộ chiếu thuyền viên | Hộ chiếu | 150.000 |
| c) | Cấp mới, cấp lại sổ thuyền viên (bao gồm cả dịch vụ đăng ký vào sổ danh bạ thuyền viên) | Sổ | 190.000 |
| d) | Cấp sổ ghi nhận huấn luyện | Sổ | 100.000 |
| 4 | Lệ phí cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I) | Bản | 250.000 |