Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí
1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.
2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.
4. Phí tham quan công trình văn hóa (Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ) ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.
5. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND 25/3/2004 và Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh.
6. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
7. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
8. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
9. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
11. Phí chợ ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
12. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.
13. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh.
14. Phí tham quan công trình văn hóa (Hội An, Mỹ Sơn, Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa thuộc huyện Duy Xuyên) ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh.
15. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh.
16. Phí bến thuyền ban hành kèm theo Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐND tỉnh.
17. Phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ôtô ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.
18. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.
19. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.
20. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh.
21. Phí vệ sinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.
22. Phí sử dụng cảng cá ban hành kèm theo Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.
23. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 187/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.
24. Phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm ban hành kèm theo Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.
25. Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh.