Điều 19. Chế độ báo cáo cập nhật thông tin
1. Các Phòng quản lý xuất nhập khẩu phải thực hiện chế độ cập nhật thông tin hàng quý theo mẫu do Bộ Công Thương quy định về tình hình xác nhận nhập khẩu và cấp Giấy chứng nhận KP và gửi về Vụ Xuất Nhập khẩu, Bộ Công Thương bằng thư điện tử tới địa chỉ: [email protected].
2. Bộ Tài chính thực hiện chế độ cập nhật thông tin hàng quý về tình hình nhập khẩu, xuất khẩu các lô hàng kim cương thô theo mẫu do Bộ Công Thương quy định và gửi về Bộ Công Thương bằng thư điện tử tới địa chỉ: [email protected].
3. Căn cứ số liệu các Phòng quản lý xuất nhập khẩu và Bộ Tài chính cung cấp, Bộ Công Thương tổng hợp số liệu và báo cáo Nhóm công tác về số liệu của Quy chế Chứng nhận KP.
V. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Thông tư này thay thế Thông tư số 11/2002/TT-TM-XNK ngày 26 tháng 12 năm 2002 của Bộ Thương mại hướng dẫn việc quản lý xuất nhập khẩu kim cương thô và các Quyết định, văn bản hướng dẫn có liên quan nhằm sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-TM-XNK.
Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, tùy vào tính chất vụ việc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương hoặc Bộ Tài chính theo các địa chỉ sau để giải quyết:
Bộ Công Thương (Vụ Xuất Nhập khẩu)
54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04.2.2205444
Fax: 04.2.2202525
Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan, Vụ Giám sát quản lý)
162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 04.3.8720121
Fax: 04.3.8725909
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Biên
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Kiểm toán nhà nước; - Cục kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Công Thương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài chính; - Phòng QLXNK khu vực Hà Nội, Phòng QLXNK khu vực TP. Hồ Chí Minh; - Vụ Pháp chế Bộ Công Thương; - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính; - Lưu: VT, XNK (10).
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN CỦA QUY CHẾ CHỨNG NHẬN QUY TRÌNH KIMBERLEY (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
| TT | Tên nước thành viên | Chữ viết tắt |
||||
| 1 | Angola | AO |
| 2 | Armenia | AM |
| 3 | Australia | AU |
| 4 | Bangladesh | BD |
| 5 | Belarus | BY |
| 6 | Botswana | BW |
| 7 | Brazil | BR |
| 8 | Canada | CA |
| 9 | Central African Republic | CF |
| 10 | China , People’s Republic of | CN |
| 11 | Congo , Democratic Republic of | CD |
| 12 | Congo , Republic of | CG |
| 13 | Croatia | HR |
| 14 | European Community | EC |
| 15 | Ghana | GH |
| 16 | Guinea | GN |
| 17 | Guyana | GY |
| 18 | India | IN |
| 19 | Indonesia | ID |
| 20 | Israel | IL |
| 21 | Japan | JP |
| 22 | Korea , Republic of | KR |
| 23 | Lao, Democratic Republic of | LA |
| 24 | Lebanon | LB |
| 25 | Lesotho | LS |
| 26 | Liberia | LR |
| 27 | Malaysia | MY |
| 28 | Mauritius | MU |
| 29 | Mexico | MX |
| 30 | Namibia | NA |
| 31 | New Zealand | NZ |
| 32 | Norway | NO |
| 33 | Russian Federation | RU |
| 34 | Sierra Leone | SL |
| 35 | Singapore | SG |
| 36 | South Africa | ZA |
| 37 | Sri Lanka | LK |
| 38 | Switzerland | CH |
| 39 | Tanzania | TZ |
| 40 | Thailand | TH |
| 41 | Togo | TG |
| 42 | Turkey | TR |
| 43 | Ukraine | UA |
| 44 | United Arab Emirates | AE |
| 45 | United States of America | US |
| 46 | Vietnam | VN |
| 47 | Zimbabwe | ZW |
| 48 | Chinese Taipei | TW |
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN QUY TRÌNH KIMBERLEY (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
1. Phần bên trái Giấy chứng nhận KP
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Number: VN…
KIMBERLEY PROCESS CERTIFICATE
The rough diamonds in this shipment have been handled in accordance with the provisions of the Kimberley Process Certification Scheme for rough diamonds
Country of Origin: ………………………… Number of Parcels: ………………………
Country of Provenance: …………………. ………………….
Name and address of exporter: …………… Name and address of exporter: ……………
| HS classification | Carat | Value (US$) |
||||
| 7102.10 | | |
| 7102.21 | | |
| 7102.31 | | |
THIS CERTIFICATE
Issued on: …………………………. Expires on: ………………………………..
……………………………………………………………
Signature of Authorised Officer/ Official Stamp
2. Phần bên phải Giấy chứng nhận KP
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Number: VN…
KIMBERLEY PROCESS CERTIFICATE IMPORT CONFIRMATION
It is hereby certified that the rough diamonds in this shipment exported
From ……………………
Were accepted for import
Into ………………………
By ………………………….
On ………………………….
And that the import has been checked and verified in compliance with the provisions of the Kimberley Process Certification Scheme for rough diamonds.
| HS classification | Carat | Value (US$) |
||||
| 7102.10 | | |
| 7102.21 | | |
| 7102.31 | | |
Signature of Authorised Officer
Stamp of Importing Authority
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN XÁC NHẬN NHẬP KHẨU VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUY TRÌNH KIMBERLEY (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
1. Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội
Địa chỉ: 21 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số điện thoại: 04.2.2205459
Số fax: 04.2.2205552
Địa chỉ email: [email protected]
2. Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 35-37 Bến Chương Dương, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 08.3.8294569
Số fax: 08.3.8217280
Địa chỉ email: [email protected]
PHỤ LỤC IV
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NHẬP KHẨU VÀ ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KP VÀ CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
………………, ngày …. tháng …... năm ………..
Kính gửi: …………………………………… (tên của Phòng Quản lý xuất nhập khẩu)
Công ty: ……………………………………………………………… (tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: ……………………………………………………… (địa chỉ của doanh nghiệp)
Điện thoại: …………………….. Fax: ……………………... Email: ……………………..
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của doanh nghiệp có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Mẫu chữ ký | Mẫu dấu |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
có thẩm quyền hoặc được ủy quyền ký trên Đơn đề nghị xác nhận nhập khẩu và đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận KP.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
| TT | Họ và tên | Chức danh | Phòng (Công ty) | Số Chứng minh thư |
||||||
| | … | | | |
được ủy quyền tới liên hệ xác nhận nhập khẩu và đề nghị cấp Giấy chứng nhận KP tại … (tên của Phòng Quản lý xuất nhập khẩu).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này.
CÔNG TY …………………. (Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, GIA CÔNG CỦA THƯƠNG NHÂN (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
………………, ngày …. tháng …... năm ………..
Kính gửi: ………………………………………..…………………… (tên của Phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu)
Công ty: ……………………………………………………………… (tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: ………………………………………………….…………… (địa chỉ của doanh nghiệp)
Điện thoại: …………………….. Fax: ……………………………... Email: ……………………................
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất, gia công hàng xuất khẩu của doanh nghiệp chúng tôi như sau:
| TT | Tên, địa chỉ, điện thoại, fax của cơ sở | Phụ trách cơ sở | Diện tích nhà xưởng | Mặt hàng sản xuất, gia công để xuất khẩu (ghi riêng từng dòng cho mỗi mặt hàng) | | | |
|||||||||
| | | | | Tên hàng | Số lượng công nhân | Số lượng máy móc | Công suất theo tháng |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này.
CÔNG TY …………………. (Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
GIẤY XÁC NHẬN KIM CƯƠNG THÔ NHẬP KHẨU (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cục Hải quan ……………….
Chi cục Hải quan …………..
Số ……………………………
Địa chỉ: ………………………
Điện thoại: ……………..; Email: …………………..
GIẤY XÁC NHẬN KIM CƯƠNG THÔ NHẬP KHẨU
Xác nhận rằng lô hàng kim cương thô này được xuất khẩu
Từ: (ghi tên nước xuất khẩu thành viên) ……………………………………..
Đã được chấp nhận nhập khẩu
Vào: (ghi Việt Nam) ……………………………………………………………………….
Bởi: (ghi tên Thương nhân nhập khẩu) ………………………………………………….
Vào ngày: (ghi ngày hàng đến cửa khẩu nhập) ……………………………………….
Lô hàng nhập khẩu đã được kiểm tra và xác nhận đã tuân thủ đúng các quy định của Quy chế chứng nhận Quy trình Kimberley về kim cương thô.
| HS Classification | Weight (Carats) | Value (US$) |
||||
| 71 02.10 | | |
| 71 02.21 | | |
| 71 02.31 | | |
…., ngày … tháng … năm …. (Chữ ký của cán bộ có thẩm quyền và con dấu)
PHỤ LỤC VII
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI GIẤY CHỨNG NHẬN QUY TRÌNH KIMBERLEY (Kèm theo Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley)
Giấy chứng nhận KP phải được khai bằng tiếng Anh và đánh máy. Nội dung khai phải phù hợp với Tờ khai hải quan đã làm thủ tục hải quan và các chứng từ khác như vận tải đơn, hóa đơn thương mại. Nội dung kê khai Giấy chứng nhận KP cụ thể như sau:
1. Số tham chiếu:
a) Nhóm 1: ghi ký tự “VN”
b) Nhóm 2: 02 ký tự (viết in hoa) là viết tắt tên nước nhập khẩu như quy định trong Phụ lục I.
c) Nhóm 3: 02 ký tự, thể hiện năm cấp Giấy chứng nhận KP
d) Nhóm 4: 02 ký tự, thể hiện tên Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực theo danh sách được Bộ Công Thương ủy quyền với các mã số như sau:
| STT | Tên đơn vị | Mã số |
||||
| 1 | Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội | 01 |
| 2 | Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực TP. Hồ Chí Minh | 02 |
đ) Nhóm 5: 04 ký tự, thể hiện số thứ tự của Giấy chứng nhận KP
Ví dụ: Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp 01 Giấy chứng nhận KP mang số thứ 6 cho một lô hàng xuất khẩu sang EC (Bỉ) trong năm 2007 thì cách ghi số tham chiếu của Giấy chứng nhận KP này sẽ là: VNEC07020006
2. Nước xuất xứ (Country of Origin) được ghi như sau:
- Trong trường hợp kim cương thô được khai thác hoặc chiết xuất tại một nước, ghi tên nước mà tại nơi đó kim cương thô được khai thác hoặc chiết xuất.
- Ghi “mixed” (pha trộn) trong trường hợp lô hàng có xuất xứ từ hai (02) nước trở lên;
- Ghi “unknown” (không xác định) trong trường hợp nước xuất xứ không phải là nơi kim cương thô được khai thác hoặc chiết xuất và lô hàng có xuất xứ từ hai (02) nước trở lên.
3. Nước xuất khẩu (Country of Provenance): ghi tên nước thành viên cuối cùng mà từ đó kim cương thô được xuất khẩu, như được ghi trong chứng từ nhập khẩu.
4. Tên và địa chỉ của người xuất khẩu (Name and address of exporter): ghi tên và địa chỉ của người xuất khẩu.
5. Số kiện hàng (Number of Parcels): ghi số kiện hàng được xuất khẩu.
6. Tên và địa chỉ của người nhập khẩu (Name and address of importer): ghi tên và địa chỉ của người nhập khẩu.
7. Trọng lượng (Carat): ghi trọng lượng của kim cương bằng đơn vị Carat.
8. Trị giá (Value): ghi trị giá của lô hàng.
9. Địa điểm cấp (Issued on): ghi nơi cấp Giấy chứng nhận KP.
10. Hết hạn vào ngày (Expires on): ghi ngày hết hạn của Giấy chứng nhận KP.
11. Chữ ký của cán bộ có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận KP và con dấu của cơ quan cấp (Signature of Authorised Officer/ Official Stamp): ký tên và đóng dấu.