Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nh ận: - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng Bí thư; - Văn phòng Qu ốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Vi ện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân t ối cao; - Ki ểm toán nhà nước; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương c ủa các đoàn thể; - HĐND, UBND, S ở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố tr ực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính ph ủ; - C ục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn v ị thuộc Bộ Tài chính; - Website B ộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Vũ Th ị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ THẦM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG; HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 245/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Stt | N ội dung | M ức thu (đ ồng/lần) |
||||
| 1 | Th ẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | |
| a | Đ ối với cấp mới, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | 16.000.000 |
| b | Đ ối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | 5.500.000 |
| 2 | Th ẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | |
| 2.1 | Trư ờng hợp do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện | |
| a | Đ ối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 21.500.000 |
| b | Đ ối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 7.000.000 |
| 2.2 | Trư ờng hợp do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện | |
| a | Đ ối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 1.300.000 |
| b | Đ ối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 550.000 |