Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Bảo vệ - Bộ NNPTNT; - Website Chính phủ; - Website BTC; - Lưu: VT, QLG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM THUỐC DÙNG CHO THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 282/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
| STT | Nội dung thu | ĐVT | Khung giá |
|||||
| I | Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | | |
| 1 | Khảo nghiệm hiệu lực sinh học của thuốc bảo vệ thực vật diện hẹp | Khảo nghiệm | 10.739.000-13.000.000 |
| 2 | Khảo nghiệm hiệu lực sinh học của thuốc bảo vệ thực vật diện rộng | Khảo nghiệm | 10.017.000-11.000.000 |
| 3 | Khảo nghiệm xác định thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật | Khảo nghiệm | 9.930.000-13.000.000 |
| II | Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu | | |
| 1 | Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu | | |
| 1.1 | Hàm lượng 1 hoạt chất | Chỉ tiêu | 385.000-615.000 |
| 1.2 | Tỷ suất lơ lửng 1 hoạt chất | Chỉ tiêu | 385.000-615.000 |
| 1.3 | Hàm lượng 1 tạp chất hoá học | Chỉ tiêu | 385.000-615.000 |
| 1.4 | Hàm lượng 1 tạp chất kim loại nặng | Chỉ tiêu | 267.000- 688.000 |
| 1.5 | Tính chất vật lý (1 tính chất) | Chỉ tiêu | 106.000- 124.000 |
| 1.6 | Lấy mẫu | Mẫu | 46.000 - 53.000 |
| 2 | Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc vi sinh vật nhập khẩu | | |
| 2.1 | Xác định tinh thể độc và hiệu lực sinh học | Mẫu | 1.741.000- 1.915.000 |
| 2.2 | Xác định loài và số lượng CFU | Mẫu | 1.978.000-2.176.000 |
| 2.2 | Lấy mẫu | Mẫu | 46.000- 53.000 |
2. Đối với mức giá thu lấy mẫu tại khung giá này chưa bao gồm chi phí đi lại.
Chi phí đi lại do cơ quan thực hiện dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật.
3. Thực tế phân tích chỉ tiêu nào thì thu theo chỉ tiêu đó.
4. Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT.