Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 204/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - V ă n phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng T ổ ng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - T òa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| S ố TT | Danh mục | Mức thu |
||||
| I | Mức thu l ệ phí | |
| 1 | Lệ phí cấp gi ấ y đăng ký công b ố hợp chu ẩ n; công b ố hợp quy vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu | 50.000 đồng/lần |
| 2 | Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam | 50.000 đồng/lần |
| II | Mức thu phí | |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu | 500.000 đồng + Số lượng mẫu x 90.000 đồng/mẫu |
| 2 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm vật tư nuôi trồng thủy sản: | |
| a | Đăng ký mới | 1.050.000 đồng/lần/sản phẩm |
| b | Đăng ký lại/gia hạn | 530.000 đồng/lần/sản phẩm |
| c | Thay đổi thông tin doanh nghiệp/sản phẩm | 350.000 đ ồ ng/l ầ n/cơ sở/sản phẩm |
| 3 | Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản: | |
| a | Có hoạt động sản xuất | 5.700.000 đ ồ ng/l ầ n |
| b | Không có hoạt động sản xuất | 1.500.000 đ ồ ng/l ầ n |
| 4 | Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng th ử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản | 5.700.000 đồng/lần |