Điều 19. Tổ chức thực hiện
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán, kế toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định của pháp luật.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ ; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các công ty dịch vụ kế toán; hộ kinh doanh dịch vụ kế toán; - Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam; - Hội Kế toán và kiểm toán Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Website Bộ Tài chính; - Công báo; - Lưu: VT, Vụ CĐKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Phụ lục số 01/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
| Ảnh 3x4 (Đóng dấu giáp lai) | ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán) | |
||||
1. Họ và tên …………………………………………………… Nam/Nữ ..................................
2. Năm sinh …………………………………… Quê quán/Quốc tịch: ....................................
3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số ………… cấp ngày …../ …./…. tại ...........
4. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số ……………………… cấp ngày …../ …../……
5. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ......................................................................................
(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)
6. Nơi ở hiện nay: ................................................................................................................
7. Số điện thoại: ………………………………… email .........................................................
8. Quá trình làm việc (Kê khai liên tục quá trình làm việc kể từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học cho đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán) (*):
| Quá trình làm việc từ ……. đến ……. | Chức danh, công việc | Tên đơn vị công tác |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
9. Số giờ cập nhật kiến thức theo quy định của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức (Nếu không thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức thì gạch chéo) (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):
| STT | Tên chuyên đề/môn CNKT | Thời gian CNKT | Số giờ CNKT | Cơ sở CNKT | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | X | | X | |
Ví dụ: Thời gian đăng ký để bắt đầu hành nghề dịch vụ kế toán từ năm X2 thì số giờ cập nhật kiến thức kê khai và tính là từ 16/8/X0 đến 15/8/X1.
- Số giờ cập nhật kiến thức về pháp luật kế toán, thuế Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán là ……. giờ
10. Các hình thức đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán (ghi rõ hình thức bị xử phạt, số Quyết định xử phạt và cơ quan ra Quyết định xử phạt, ngày chấp hành xong quyết định xử phạt; nếu không có thì gạch chéo)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
11. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):
| Các chức danh (công việc) | Thời gian làm việc | Tên đơn vị nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ………………………………………..
Tôi xin cam kết:
- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên đây và các tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
Ngày….. tháng …… năm ……….
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) | NGƯỜI LÀM ĐƠN (Họ và tên, chữ ký)
Ghi chú: (*) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 13 Thông tư này thì không phải kê khai mục này.
Phụ lục số 02/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
| Ảnh 3x4 (Đóng dấu giáp lai) | ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán) | |
||||
1. Họ và tên …………………………………………………… Nam/Nữ ...................................
2. Năm sinh …………………………………… Quê quán/Quốc tịch: .....................................
3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số ………… cấp ngày …../ …./…. tại ...........
4. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ………………………………. đã cấp ngày ……………………… để hành nghề dịch vụ kế toán tại ……………………………..
5. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (*):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
6. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):
| Các chức danh (công việc) | Thời gian làm việc | Tên đơn vị nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi kế toán viên hành nghề làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)
7. Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi được hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ………………………….
Tôi xin cam kết:
- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung đã kê khai trên đây và các tài liệu gửi kèm theo Đơn này.
Ngày….. tháng …… năm ……….
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) | NGƯỜI LÀM ĐƠN (Họ và tên, chữ ký)
Ghi chú: (*) Ghi rõ lý do bị mất, bị hư hỏng, bị hủy hoại.
Phụ lục số 03/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán: ……………….
Địa chỉ: ……………………
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)
Đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán): ……….. …………….. đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho các cá nhân có tên trong danh sách sau:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | | Quê quán (1) (quốc tịch) | Chức vụ | Chứng chỉ KTV | | Thời hạn hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian đến …… |
||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | Số | Ngày cấp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Chúng tôi cam kết:
- Các cá nhân có tên trên có đủ điều kiện đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và hiện đang làm việc theo hợp đồng lao động toàn thời gian tại .... (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán): …………. theo quy định của pháp luật về kế toán.
- Chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng các cá nhân có tên ở trên theo quy định của pháp luật về kế toán.
......, ngày.... tháng... năm .... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
Ghi chú: (1) Người Việt Nam ghi quê quán (tỉnh, thành phố trực thuộc TW); Người nước ngoài ghi quốc tịch.
Phụ lục số 04/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
GIẤY XÁC NHẬN
THỜI GIAN CÔNG TÁC THỰC TẾ VỀ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Kính gửi: (Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán đã công tác):
1. Họ và tên: ……………………………………………; Nam/Nữ: .........................................
2. Năm sinh: ........................................................................................................................
3. Giấy CMND/Căn cước công dân/ Hộ chiếu số ……….. Cấp ngày..../.../.... Tại....
4. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: .....................................................................................
5. Nơi ở hiện nay: ...............................................................................................................
Đề nghị (tên cơ quan, tổ chức, đơn vị) ………………….. xác nhận quá trình thực tế làm công tác tài chính, kế toán, kiểm toán tại đơn vị như sau:
| Từ tháng...đến tháng | Chức danh, chức vụ | Số tháng thực tế làm về công tác tài chính, kế toán, kiểm toán |
||||
| A | B | C |
| | | |
| | | |
| Tổng cộng | | |
Ngày….. tháng …… năm ……….
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục số 05/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
| BỘ TÀI CHÍNH | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
|||||
| | | | Cấp lần…. |
| Ảnh 3x4 | GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN | | |
| | | | |
Số: …………………..
1. Họ và tên: ………………………………………… Nam/Nữ ..............................................
2. Năm sinh: ………….………. Quê quán/Quốc tịch: .........................................................
3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số ……………. cấp ngày …../….../…………
4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại: .............................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày …../…./……. đến ngày: …./…./….. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.
Hà Nội, ngày ...tháng....năm.... TL. BỘ TRƯỞNG (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
Phụ lục số 06/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO
V/v Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị
Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)
1. Họ và tên: ………………………………………….; Nam/Nữ: ......................................................
2. Năm sinh …………………………; Quê quán/Quốc tịch ............................................................
3. Giấy Chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: …………………………..…… cấp ngày: ……/ …../ ………. để hành nghề dịch vụ kế toán tại: ……………………………….. hết hiệu lực hoặc không còn giá trị kể từ ngày......./ …../ …….. do:
(1) Tôi đã chấm dứt hợp đồng lao động tại (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) …………. kể từ ngày ……. theo Quyết định thôi việc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động số …………….. ngày....../…../…………….
(2) Hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian số ………………. ngày ……/ ……/…….. tại (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ………. đã hết thời hạn kể từ ngày ………………..
(3) Hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian số ………. ngày …../ …../ ……. tại (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) …… đã có thay đổi dẫn đến không còn bảo đảm là hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian.
(4) Giấy phép lao động tại Việt Nam số ……………………….. ngày ……/ …../ ……… hết hiệu lực hoặc không còn giá trị kể từ ngày …………………..
(5) ..........................................................................................................................................
(6) ..........................................................................................................................................
Tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên và các tài liệu gửi kèm Thông báo này.
……., ngày …… tháng….. năm …. NGƯỜI THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên)
Tài liệu kèm theo:
(1)……………………….
(2)……………………….
(3)……………………….
…………………………..
Phụ lục số 07/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO
V/v Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị
Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)
1. Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán …………
2. Địa chỉ ..............................................................................................................................
3. Điện thoại …………………………….. email: ...................................................................
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán số: ……………………………. cấp ngày: ………../ ……./ …………
5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề sau đây hết hiệu lực hoặc không còn giá trị:
| STT | Họ và tên | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | | | Lý do Giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị |
|||||||
| | | Số | Thời hạn | Ngày hết hiệu lực hoặc không còn giá trị | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Đơn vị xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên và các tài liệu gửi kèm Thông báo này.
…., ngày.... tháng... năm .... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
Phụ lục số 08/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN HÀNG NĂM
1. Tên tôi là: …………………………………………..; Nam/Nữ ............................................
2. Năm sinh: ……………………………………; Quê quán/ Quốc tịch .................................
3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số: ………… cấp ngày ……./ ……/ …………..
4. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ……………………. cấp ngày..../.../…, thời hạn đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán từ ngày..../…. /………. đến ngày..../..../…….
5. Số giờ cập nhật kiến thức từ ngày 16/8 năm trước đến ngày 15/8 năm nay (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):
| STT | Tên chuyên đề/môn CNKT | Thời gian CNKT | Số giờ CNKT(*) | Cơ sở CNKT | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | X | | x | |
Trong đó số giờ cập nhật kiến thức về kế toán, thuế Việt Nam và đạo đức nghề nghiệp về kế toán là ……. giờ.
6. Thời hạn của hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán (từ ngày ……./ ……/ …… đến ngày …../ …../ ….. hoặc không thời hạn).
7. Trong năm hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian ký kết với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán lần gần nhất:
| | Không thay đổi | | Có thay đổi |
|||||
8. Tình hình chấp hành pháp luật về kế toán từ ngày 16/8 năm trước đến ngày 15/8 năm nay:
...............................................................................................................................................
9. Đề nghị Bộ Tài chính xem xét và tiếp tục duy trì việc hành nghề dịch vụ kế toán của tôi tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán ……………..…… trong năm ……….
Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung đã kê khai trên đây và các tài liệu gửi kèm theo Báo cáo này.
Ngày….. tháng …… năm ……….
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) | NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (*) Trường hợp kế toán viên hành nghề chưa đủ giờ cập nhật kiến thức thì phải ghi rõ lý do vào cột “Ghi chú” kèm theo tài liệu chứng minh.
Phụ lục số 09/ĐKHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN HÀNG NĂM
Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)
Đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ………… báo cáo Bộ Tài chính tình hình duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề tại đơn vị như sau:
1. Tình hình cập nhật kiến thức và thời hạn hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp của các kế toán viên hành nghề từ ngày 16/8 năm trước đến ngày 15/8 năm nay như sau:
| STT | Họ và tên | Số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | Số lượng giờ CNKT | | | HĐLĐ làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp | | Ghi chú (*) | |
|||||||||||
| | | | | | | Thời hạn đến... | Trong năm có thay đổi về HĐLĐ (đánh dấu x) | | |
| | | | Tổng số (*) | Số giờ CNKT về kế toán, thuế VN, đạo đức nghề nghiệp | Số giờ CNKT khác | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
2. Tình hình vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán trong 12 tháng tháng trước liền kề như sau:
a) Số lượng kế toán viên hành nghề không bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là.... người.
b) Số lượng kế toán viên hành nghề bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là... người, cụ thể:
| STT | Họ và tên | Có bị xử lý vi phạm pháp luật về kế toán từ 16/8/ năm trước đến 15/8 năm nay (đánh dấu x) | Cơ quan ra quyết định xử phạt |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Chúng tôi đã xem xét, rà soát và cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung đã kê khai trên đây./.
……, ngày.... tháng... năm .... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
Kèm theo:
- Báo cáo duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán hàng năm của từng KTV;
- Tài liệu chứng minh về giờ cập nhật kiến thức tại tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức;
- Tài liệu chứng minh của đối tượng hoãn giờ cập nhật kiến thức (nếu có).
Ghi chú: (*) Trường hợp kế toán viên hành nghề chưa đủ giờ cập nhật kiến thức thì phải ghi rõ lý do vào cột “Ghi chú”.