Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND;
Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND;
Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh;
Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh;
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh bãi bỏ Khoản 7, Mục I, Điều 1;
Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Nghị quyết số 131/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Sơn La;
Nghị quyết số 104/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 01 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Điểm 18.4, Khoản 18, Mục 1, Điều 1 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh;
Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (Trừ khoản 3, Mục I, Điều 1 về Phí đấu giá tài sản được thực hiện đến ngày 01 tháng 7 năm 2017);
Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIV, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, VPQH, VPCP; - UB Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Đoàn ĐBQH tỉnh khóa XII; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XII; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể; - TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Tỉnh ủy; Văn phòng UBND tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT Đảng ủy; HĐND; UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, 450b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng Sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng Măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng Ti-tan (titan) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Quặng Vàng | Tấn | 215.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng Bạch kim | Tấn | 215.000 |
| 7 | Quặng Bạc, Quặng Thiếc | Tấn | 215.000 |
| 8 | Quặng Vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng Ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng Chì, Quặng Kẽm | Tấn | 215.000 |
| 10 | Quặng Nhôm, Quặng Bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 |
| 11 | Quặng Đồng, Quặng Ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng Cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng Cô-ban (coban), Quặng Mô-lip-đen (molipden), Quặng Thủy ngân, Quặng Ma-nhê (magie), Quặng Va-na-đi (vanadi) | Tấn | 215.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa..) | m 3 | 55.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 70.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 4.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 1.500 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 5.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.500 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 5.500 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1.500 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 25.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), Phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.500 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000 |
| 22 | Than các loại | Tấn | 8.000 |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| III | Khoáng sản tận thu | | |
| | Mức thu phí khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của 2 loại khoáng sản Quy định tại Phần I, II trên | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA, TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH TỪ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẬP TRUNG (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Đối tượng | Mức thu phí (Tỷ lệ phần trăm trên giá bán 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT) | |
|||||
| | | | |
| 1 | Hộ gia đình | 5 | |
| 2 | Cơ quan nhà nước | 5 | |
| 3 | Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) | 5 | |
| 4 | Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến | 5 | |
| 5 | Cơ sở: Rửa ô tô, xe máy; sửa chữa ô tô, xe máy | 8 | |
| 6 | Bệnh viện (chưa có hệ thống xử lý nước thải); phòng khám chữa bệnh; Nhà hàng, khách sạn; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác | 8 | |
| 7 | Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1, Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên bộ: Tài chính - Tài nguyên và Môi trường | 5 | |
PHỤ LỤC SỐ 03
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA TRƯỜNG HỢP TỰ KHAI THÁC NƯỚC SẠCH ĐỂ SỬ DỤNG (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Đối tượng | Mức thu phí (Tỷ lệ phần trăm trên giá bán 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT) |
||||
| 1 | Hộ gia đình sử dụng nước vào mục đích sinh hoạt | 4 |
| 2 | Các cơ sở sử dụng nước vào mục đích sản xuất kinh doanh: Rửa ô tô, xe máy; Sửa chữa ô tô, xe máy và kinh doanh dịch vụ khác. | 7 |
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung | ĐVT | Mức thu phí |
|||||
| 1 | Phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố vào mục đích: (thời gian sử dụng từ 22 giờ ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau). | | |
| a | Sử dụng tạm thời một phần hè phố vào mục đích trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình | | |
| - | Đường phố loại 1 | Đồng/m 2 /ngày | 1.000 |
| - | Đường phố loại 2 | Đồng/m 2 /ngày | 2.000 |
| - | Đường phố loại 3 | Đồng/m 2 /ngày | 3.000 |
| - | Đường phố loại 4 | Đồng/m 2 /ngày | 4.000 |
| - | Đường phố loại 5 | Đồng/m 2 /ngày | 5.000 |
| b | Tổ chức hội chợ, triển lãm, lễ hội, giới thiệu sản phẩm, kinh doanh, buôn bán,cung cấp dịch vụ | | Mức thu phí bằng 300% mức thu phí quy định tại Điểm a |
| 2 | Phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe đạp, xe máy không được gây mất trật tự, an toàn giao thông | | |
| a | Đối với xe gửi 1 ngày | | |
| - | Đường phố loại 1 | Đồng/m 2 /ngày | 1.000 |
| - | Đường phố loại 2 | Đồng/m 2 /ngày | 2.000 |
| - | Đường phố loại 3 | Đồng/m 2 /ngày | 3.000 |
| - | Đường phố loại 4 | Đồng/m 2 /ngày | 4.000 |
| - | Đường phố loại 5 | Đồng/m 2 /ngày | 5.000 |
| b | Đối với gửi xe 1 buổi | | Mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định tại Điểm a |
| 3 | Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt, trường hợp dừng đỗ vượt quá 02 giờ thì tiếp tục thu phí lượt 2, 3,..) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông | | |
| a | Xe taxi | Đồng/lượt | 5.000 |
| b | Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 10.000 |
| c | Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên | Đồng/lượt | 15.000 |
PHỤ LỤC SỐ 05
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Cấp mới quyền sử dụng đất | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | |
| a | Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 920.000 |
| b | Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 1.840.000 |
| c | Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 2.765.000 |
| d | Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 4.600.000 |
| e | Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 6.000.000 |
| f | Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 7.000.000 |
| g | Dự án có quy mô diện tích từ 500.000m 2 đất trở lên | Bộ hồ sơ | 7.500.000 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở | | |
| a | Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 185.000 |
| b | Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 90.000 |
| 3 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh | | |
| a | Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 275.000 |
| b | Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 135.000 |
| II | Cấp lại quyền sử dụng đất | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | |
| a | Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 460.000 |
| b | Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 920.000 |
| c | Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000m 2 đất | Bộ hồ sơ | 1.380.000 |
| d | Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 2.300.000 |
| e | Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 3.225.000 |
| f | Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 4.145.000 |
| g | Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 m 2 đất trở lên | Bộ hồ sơ | 4.600.000 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở | | |
| a | - Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 90.000 |
| b | - Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 45.000 |
| 3 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh | | |
| a | Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 135.000 |
| b | Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 65.000 |
PHỤ LỤC SỐ 06
MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | BẢN ĐỒ | | |
| 1 | Bản đồ giấy | | |
| 1.1 | Bản đồ địa hình | | |
| a | Tỷ lệ 1/25.000 | | |
| a1 | Mầu | Tờ | 85.000 |
| a2 | Mộc | Tờ | 40.000 |
| b | Tỷ lệ 1/50.000 | | |
| b1 | Mầu | Tờ | 80.000 |
| b2 | Mộc | Tờ | 35.000 |
| c | Tỷ lệ 1/100.000 | | |
| c1 | Mầu | Tờ | 90.000 |
| c2 | Mộc | Tờ | 55.000 |
| 1.2 | Bản đồ địa chính | | |
| a | Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/10.000 | Tờ | 45.000 |
| b | Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/25.000 | Tờ | 55.000 |
| c | Bản đồ tọa độ tỷ lệ 1/1.000 | Tờ | 35.000 |
| d | Bản đồ tọa độ tỷ lệ 1/5.000 | Tờ | 45.000 |
| 2 | Tư liệu tọa độ, độ cao | | |
| 2.1 | Tọa độ cơ sở | | |
| a | Tọa độ cơ sở hạng 3 | Điểm | 55.000 |
| b | Tọa độ cơ sở hạng 4 | Điểm | 35.000 |
| 2.2 | Độ cao cơ sở | | |
| a | Hạng 3 | Điểm | 55.000 |
| b | Hạng 4 | Điểm | 25.000 |
| 2.3 | Ghi chú điểm tọa độ | Điểm | 35.000 |
| 2.4 | Ghi chú điểm độ cao | Điểm | 35.000 |
| 3 | Bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) | | |
| 3.1 | Bản đồ địa hình | | |
| a | Tỷ lệ 1/50.000 | | |
| a1 | Cơ sở | Lớp | 90.000 |
| a2 | Địa hình | Lớp | 300.000 |
| a3 | Giao thông | Lớp | 230.000 |
| a4 | Thủy văn | Lớp | 300.000 |
| a5 | Dân cư | Lớp | 300.000 |
| a6 | Địa giới hành chính | Lớp | 155.000 |
| a7 | Thực vật | Lớp | 300.000 |
| b | Tỷ lệ 1/100.000 | | |
| b1 | Cơ sở | Lớp | 115.000 |
| b2 | Địa hình | Lớp | 300.000 |
| b3 | Giao thông | Lớp | 300.000 |
| b4 | Thủy văn | Lớp | 300.000 |
| b5 | Dân cư | Lớp | 300.000 |
| b6 | Địa giới hành chính | Lớp | 205.000 |
| b7 | Thực vật | Lớp | 300.000 |
| 3.2 | Bản đồ địa chính | | |
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | | |
| a1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 3.500 |
| a2 | Thửa đất | Lớp | 60.000 |
| a3 | Điểm quan trọng | Lớp | 20.000 |
| a4 | Giao thông - G | Lớp | 25.000 |
| a5 | Thủy hệ - T | Lớp | 25.000 |
| a6 | Địa giới - Đ | Lớp | 20.000 |
| a7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 40.000 |
| a8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 10.000 |
| a9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 20.000 |
| a10 | Ghi chú độ cao (tùy chọn) | Lớp | 35.000 |
| b | Tỷ lệ 1/5.000 | | |
| b1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 5.000 |
| b2 | Thửa đất | Lớp | 90.000 |
| b3 | Điểm quan trọng | Lớp | 35.000 |
| b4 | Giao thông - G | Lớp | 50.000 |
| b5 | Thủy hệ - T | Lớp | 50.000 |
| b6 | Địa giới - Đ | Lớp | 25.000 |
| b7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 65.000 |
| b8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 65.000 |
| b9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 25.000 |
| b10 | Địa hình (tùy chọn) | Lớp | 25.000 |
| c | Tỷ lệ 1/10.000 | | |
| c1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 10.000 |
| c2 | Thửa đất | Lớp | 115.000 |
| c3 | Điểm quan trọng | Lớp | 75.000 |
| c4 | Giao thông - G | Lớp | 75.000 |
| c5 | Thủy hệ - T | Lớp | 75.000 |
| c6 | Địa giới - Đ | Lớp | 30.000 |
| c7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 95.000 |
| c8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 40.000 |
| c9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 40.000 |
| c10 | Địa hình (tùy chọn) | Lớp | 300.000 |
| d | Tỷ lệ 1/25.000 | | |
| d1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 15.000 |
| d2 | Thửa đất | Lớp | 165.000 |
| d3 | Điểm quan trọng | Lớp | 115.000 |
| d4 | Giao thông - G | Lớp | 95.000 |
| d5 | Thủy hệ - T | Lớp | 50.000 |
| d6 | Địa giới - Đ | Lớp | 130.000 |
| d7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 65.000 |
| d8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 65.000 |
| d9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 65.000 |
| d10 | Địa hình (tùy chọn) | Lớp | 130.000 |
| II | THÔNG TIN ĐẤT ĐAI | | |
| 1 | Thống kê các loại đất | Xã | 20.000 |
| 2 | Hồ sơ (giao đất, cấp đất, thu hồi đất, chuyển nhượng đất, thanh tra) | | |
| 2.1 | Dưới 10 tờ | Hồ sơ | 20.000 |
| 2.2 | Từ 11 đến 20 tờ | Hồ sơ | 25.000 |
| 2.3 | Từ 21 đến 30 tờ | Hồ sơ | 35.000 |
| 2.4 | Từ 31 đến 50 tờ | Hồ sơ | 55.000 |
| 2.5 | Từ 51 tờ trở lên | Hồ sơ | 65.000 |
| 3 | Phí khai thác các bản đồ chuyên đề: Được áp dụng theo bản đồ cùng tỷ lệ. | | |
PHỤ LỤC SỐ 07
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Đồng
| STT | Tổng vốn đầu tư (Tỷ đồng) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và <200 | >200 và ≤500 | >500 |
||||||||
| 1 | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 4.000.000 | 5.200.000 | 9.600.000 | 11.200.000 | 13.600.000 |
| 2 | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 5.500.000 | 6.800.000 | 12.000.000 | 12.800.000 | 20.000.000 |
| 3 | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6.000.000 | 7.600.000 | 13.600.000 | 14.400.000 | 20.000.000 |
| 4 | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 6.200.000 | 7.600.000 | 13.600.000 | 14.400.000 | 19.200.000 |
| 5 | Nhóm 5. Dự án Giao thông | 6.400.000 | 8.000.000 | 14.400.000 | 16.000.000 | 20.000.000 |
| 6 | Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 6.700.000 | 8.400.000 | 15.200.000 | 16.000.000 | 20.800.000 |
| 7 | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 4.000.000 | 4.800.000 | 8.600.000 | 9.600.000 | 12.400.000 |
| 8 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu trên. | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 08
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị | Mức thu (Đồng) |
|||||
| 1 | Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 358.000 |
| 2 | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 985.000 |
| 3 | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 2.300.000 |
| 4 | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 4.480.000 |
| 5 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên | | |
| 6 | Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên | | |
PHỤ LỤC SỐ 09
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị | Mức thu (Đồng) |
|||||
| 1 | Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án | 538.000 |
| 2 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m 3 /giây đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 1.600.000 |
| 3 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m 3 /giây đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 4.056.000 |
| 4 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m 3 /giây đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 7.530.000 |
| 5 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên | | |
| 6 | Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên | | |
PHỤ LỤC SỐ 10
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị | Mức thu (Đồng) |
|||||
| 1 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm | Đề án | 538.000 |
| 2 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án | 1.600.000 |
| 3 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 3.940.000 |
| 4 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 7.530.000 |
| 5 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 10.320.000 |
| 6 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 đến dưới 30.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 12.990.000 |
| 7 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên | | |
| 8 | Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên | | |
PHỤ LỤC SỐ 11
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Tổng vốn đầu tư (Tỷ đồng) | Mức thu (Đồng) | |
|||||
| | | | |
| 1 | Dự án có tổng vốn đầu tư ≤ 50 | 6.700.000 | |
| 2 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ > 50 và ≤ 100 | 8.400.000 | |
| 4 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ > 100 và < 200 | 15.200.000 | |
| 6 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ > 200 và ≤ 500 | 16.000.000 | |
| 8 | Dự án có tổng vốn đầu tư > 500 | 20.800.000 | |
PHỤ LỤC SỐ 12
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung | ĐVT | Số tiền |
|||||
| 1 | Đối với các Phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh: | | |
| - | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | Đồng/Lần cấp | 20.000 |
| | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/Lần cấp | 10.000 |
| - | Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/Lần cấp | 8.000 |
| 2 | Đối với các khu vực khác | | |
| - | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần cấp | 10.000 |
| | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/Lần cấp | 5.000 |
| - | Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú). | Đồng/Lần cấp | 4.000 |
PHỤ LỤC SỐ 13
LỆ PHÍ HỘ TỊCH (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung | ĐVT | Số tiền |
|||||
| 1 | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã | | |
| - | Khai sinh | | |
| + | Đăng ký khai sinh đúng hạn | Đồng/lần | 5.000 |
| + | Đăng ký khai sinh quá hạn | Đồng/lần | 8.000 |
| + | Đăng ký lại việc sinh | Đồng/lần | 8.000 |
| - | Khai tử | | |
| + | Đăng ký khai tử đúng hạn | Đồng/lần | 6.000 |
| + | Đăng ký khai tử quá hạn | Đồng/lần | 8.000 |
| + | Đăng ký lại việc tử | Đồng/lần | 8.000 |
| - | Kết hôn | | |
| + | Đăng ký kết hôn | Đồng/lần | 15.000 |
| + | Đăng ký lại việc kết hôn | Đồng/lần | 30.000 |
| - | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 15.000 |
| - | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/lần | 3.000 |
| - | Đăng ký giám hộ | Đồng/lần | 8.000 |
| - | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; Bổ sung hộ tịch | Đồng/lần | 15.000 |
| | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Đồng/bản sao | 15.000 |
| - | Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Đồng/lần | 8.000 |
| - | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác. | Đồng/lần | 8.000 |
| b. | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thành phố . | | |
| - | Khai sinh | | |
| + | Đăng ký khai sinh đúng hạn | Đồng/lần | 35.000 |
| + | Đăng ký khai sinh quá hạn | Đồng/lần | 75.000 |
| + | Đăng ký lại việc sinh | Đồng/lần | 75.000 |
| - | Khai tử | | |
| + | Đăng ký khai tử đúng hạn | Đồng/lần | 35.000 |
| + | Đăng ký khai tử quá hạn | Đồng/lần | 75.000 |
| + | Đăng ký lại việc tử | Đồng/lần | 75.000 |
| - | Kết hôn | | |
| + | Đăng ký kết hôn | Đồng/lần | 750.000 |
| + | Đăng ký lại việc kết hôn | Đồng/lần | 1.500.000 |
| - | Giám hộ | Đồng/lần | 75.000 |
| - | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 1.500.000 |
| - | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/01 bản sao | 8.000 |
| - | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; Bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc. | Đồng/lần | 28.000 |
| - | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của Công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng/lần | 75.000 |
| - | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác. | Đồng/lần | 75.000 |
PHỤ LỤC SỐ 14
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung | ĐVT | Số tiền |
|||||
| 1 | Mức thu tối đa áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố | | |
| a | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | Đồng/Giấy | |
| - | Cấp mới | Đồng/Giấy | 90.000 |
| - | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. | Đồng/Giấy | 40.000 |
| - | Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | | |
| + | Cấp mới | Đồng/Giấy | 25.000 |
| + | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. | Đồng/Giấy | 20.000 |
| - | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/Lần | 28.000 |
| - | Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/Lần | 15.000 |
| 2 | Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn: Tối đa không quá 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố | | |
| 3 | Mức thu áp dụng đối với tổ chức | | |
| - | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | Đồng/Giấy | 400.000 |
| + | Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | Đồng/Giấy | 100.000 |
| + | Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | Đồng/Lần cấp | 40.000 |
| - | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/Lần | 30.000 |
| - | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/Lần | 30.000 |
PHỤ LỤC SỐ 15
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH (Kèm theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung | ĐVT | Số tiền |
|||||
| 1 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng | | |
| a | Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. | Đồng/Lần cấp | 150.000 |
| b | Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. | Đồng/Lần cấp | 300.000 |
| c | Chứng nhận đăng ký; thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. | Đồng/Lần cấp (Chứng nhận hoặc thay đổi) | 30.000 |
| d | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh. | Đồng/Bản | 3.000 |
| 2 | Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước). | Đồng/Lần cung cấp | 15.000 |