Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ; Tư ph á p, Tài nguyên và Môi trường; - TT. T U , TT. H Đ ND, U BND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh Sóc Trăng; - Đại bi ể u HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể t ỉ nh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - C ổ ng thông tin điện t ử t ỉ nh; - Htđt: [email protected]; - Công báo; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lâm Văn Mẫn
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng n ă m 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích | Cơ câu | Cấp qu ố c gia ph â n b ổ | Cấp tỉnh xác định b ổ sung | Tổng số | |
| | | (ha) | (%) | (ha) | (ha) | Diện tích | Cơ cấu |
| | | | | | | (ha) | (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | (7) = (5)+(6 ) | 8 |
| I | LOẠI Đ Ấ T | | | | | 331.187,47 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 280.879,24 | 84,81 | 262.606 | 481,86 | 263.087,47 | 79,44 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lú a | 149.404,95 | 45,11 | 138.002 | - | 138.002,00 | 41,67 |
| | Trong đó : Đất chuyên t rồng lúa nước | 1 47. 1 64,45 | 44,44 | 138.002 | - | 138.002,00 | 41,67 |
| 1.2 | Đ ấ t tr ồ ng cây hàng năm khác | 19.712,15 | 5,95 | | 19.420,90 | 19.420,90 | 5,86 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | 44.294,73 | 13,37 | | 37.054,81 | 37.054,81 | 11,19 |
| 1.4 | Đất rừng ph ò ng hộ | 5.222,98 | 1,58 | 6 . 368 | - | 6.368,00 | 1,92 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.588,36 | 1,39 | 1.900 | - | 1.900,00 | 0,57 |
| 1.6 | Đ ấ t nuôi trồng thủy s ả n | 56.839,90 | 17,16 | 64.000 | 38,07 | 64.038,07 | 19,34 |
| 1.7 | Đất làm muối | 607,9 | 0,18 | 500 | 0,01 | 500,01 | 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 49.760,36 | 15,02 | 68.100 | - | 68.100,00 | 20,56 |
| | Trong đó: | | | | | | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 485,25 | 0,15 | 1.173 | -611,98 | 561,02 | 0,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | 182,79 | 0,06 | 254 | - | 254,24 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 243,38 | 0,07 | 1.106 | 0,38 | 1.106,38 | 0,33 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 3,47 | 0 | | 767,80 | 767,80 | 0,23 |
| 2 . 5 | Đ ấ t thương mại, dịch vụ | 246,18 | 0,07 | | 1.512,10 | 1.512,10 | 0,46 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 219,55 | 0,07 | | 1.419,20 | 1.419,20 | 0,43 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉ nh | 18.800,71 | 5,68 | 27.595 | - | 27.595,00 | 8,33 |
| | Trong đó: | | | | | | 0,00 |
| | Đất xây dựng cơ sở văn hóa (**) | 68,94 | 0,02 | 352 | 0,25 | 352,25 | 0,11 |
| | Đất xây dựng cơ sở y tế | 73,71 | 0,02 | 165 | - | 165,00 | 0,05 |
| | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 411,56 | 0,12 | 829 | - | 829,00 | 0,25 |
| | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 44,78 | 0,01 | 382 | - | 382,00 | 0,12 |
| 2.8 | Đất có d i tích lịch sử - văn hóa | 26,53 | 0,01 | 14 | 17,75 | 31,75 | 0,01 |
| 2.9 | Đất danh lam th ắ ng cảnh | 0 | 0 | 1.662 | -1.662,36 | - | 0,00 |
| 2.10 | Đ ấ t bãi thải, xử lý chất thải | 69,67 | 0,02 | 201 | - | 201,00 | 0,06 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 4.170,47 | 1,26 | | 5.100,96 | 5.100,96 | 1,54 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 1.514,37 | 0,46 | 2.390 | - | 2.390,00 | 0,72 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ s ở cơ quan | 174,03 | 0,05 | | 226,01 | 226,01 | 0,07 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 15,71 | 0 | | 16,84 | 16,84 | 0,01 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 350,55 | 0,11 | | 351,43 | 351,43 | 0,11 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa t á ng | 469,41 | 0,14 | | 507,52 | 507,52 | 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 547,87 | 0,17 | 482 | -482 | 0 | 0,00 |
| 4 | Đất đô thị* | 52.372,84 | | 47.767 | 4.606 | 52.373 | |
| II | KHU CHỨC NĂNG* | | | | | | |
| 1 | Khu s ả n xuất nông nghiệp | | | | | 211.709 | |
| 2 | Khu lâm nghiệp | | | | | 68.036 | |
| 3 | Khu phát tr iể n công n g hi ệ p | | | | | 4.600 | |
| 4 | Khu đ ô thị | | | | | 52.373 | |
| 5 | Khu thương mại - d ị ch v ụ | | | | | 3.236 | |
| 6 | Khu dân cư nông thôn | | | | | 34.944 | |
Ghi chú:
(*) Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(**) Bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Cả thời kỳ (2016-2020) | Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
|||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang ph i nông nghiệp | 18.326,64 | 18.326,64 |
| | Trong đó: | | 0 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.732,08 | 4.732,08 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.385,68 | 4.385,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.628,44 | 2.628,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8.480,67 | 8.480,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 44,48 | 44,48 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 366,37 | 366,37 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.072,67 | 2.072,67 |
| 1.7 | Đất làm muối | 0,89 | 0,89 |
| 2 | Chuyển đổi C ơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 0 |
| | Trong đó: | | 0 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.365,98 | 1.365,98 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.097,77 | 2.097,77 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy s ả n | 38,25 | 38,25 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 2.244,72 | 2.244,72 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 31,99 | 31,99 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Cả thời kỳ (2016-2020) (ha) | Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (ha) |
|||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 534,37 | 534,37 |
| | Trong đ ó | | |
| | Đất rừng phòng hộ | 534,37 | 534,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,5 | 13,5 |
| | Trong đ ó : | | |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,5 | 3,5 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 10 | 10 |
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Ch ỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích quốc gia ph â n b ổ (ha) | Diện tích tỉnh xác đ ị nh bổ sung ( h a) | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||||
| | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) =(3)+(4 ) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | LOẠI ĐẤT | | | | | | | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 262.606 | 481,86 | 263.087,47 | 279.846,28 | 276.450,43 | 272.589,73 | 268.195,49 | 263.087,47 |
| | Trong đ ó: | | | | | | | | |
| 1.1 | Đ ấ t trồng l ú a | 138 . 002 | - | 138.002,00 | 148.680,45 | 146.363,22 | 143.988,62 | 141 . 061,59 | 138 . 002,00 |
| | Trong đ ó : Đất chuyên tr ồ ng l úa nước | 138.002 | - | 138.002,00 | 146.446,34 | 144.810,59 | 142.991,47 | 140.587,78 | 138.002,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | | 19.420,90 | 19.420,90 | 19.545,71 | 19.721,70 | 19.782,53 | 19.684,79 | 19.420,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | | 37.054,81 | 37.054,81 | 44.076,29 | 42.524,56 | 40.821,24 | 39.059,90 | 37.054,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6.368 | - | 6.368,00 | 5.285,51 | 5.482,91 | 5.712,91 | 5.972,91 | 6.368,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.900 | 0,00 | 1.900,00 | 4.588,24 | 4.103,59 | 3.624,30 | 3.375,90 | 1.900,00 |
| 1 . 6 | Đất nuôi t r ồng thủy s ả n | 64.000 | 38,07 | 64.038,07 | 56.807,79 | 58.786,20 | 60.461,11 | 62.399,81 | 64.038,07 |
| 1.7 | Đất làm muối | 500 | 0,01 | 500,01 | 607,60 | 607,23 | 607,15 | 557,07 | 500,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 68.100 | - | 68.100,00 | 50.857,42 | 54.304,22 | 58.294,92 | 62.819,15 | 68.100,00 |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.173 | -611,98 | 561,02 | 490,41 | 504,96 | 508,62 | 515,62 | 561,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | 254 | - | 254,24 | 202,44 | 215,75 | 228,31 | 235,71 | 254,24 |
| 2 . 3 | Đất khu công nghiệp | 1.106 | 0,38 | 1.106,38 | 363,38 | 363,38 | 668,38 | 748,38 | 1.106,38 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | | 767,80 | 767,80 | 104,50 | 268,91 | 402,91 | 532,91 | 767,80 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | | 1.512,10 | 1.512,10 | 350,31 | 698,07 | 955,04 | 1.183,96 | 1.512,10 |
| 2 . 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | 1.419,20 | 1.419,20 | 285,21 | 757,49 | 948,85 | 1.153,29 | 1.419,20 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 27.595 | - | 27.595,00 | 19.358,25 | 21.113,21 | 23.144,28 | 25.230,32 | 27 . 595,00 |
| | Trong đ ó : | | | | | | | | |
| | Đất xây dựng cơ sở v ă n hóa ( **) | 352 | 0,25 | 352,25 | 101,55 | 154,24 | 226,56 | 285,89 | 352,25 |
| | Đất xây dựng cơ sở y tế | 165 | - | 165,00 | 78,93 | 101,08 | 132,84 | 152,64 | 165,00 |
| | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 829 | - | 829,00 | 436,79 | 502,96 | 581,48 | 699,26 | 829,00 |
| | Đất x â y dựng cơ sở thể dục th ể thao | 382 | - | 382,00 | 45,79 | 131,36 | 222,94 | 302,63 | 382,00 |
| 2.8 | Đất c ó di tích lịch sử - văn hóa | 14 | 17,75 | 31,75 | 26,53 | 28,76 | 31,51 | 31,70 | 31,75 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng c ả nh | 1.662 | -1.662,36 | 0,00 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi th ả i, xử lý chất thải | 201 | - | 201,00 | 81,10 | 116,20 | 151,76 | 180,43 | 201,00 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | | 5.100,96 | 5.100,96 | 4.228,39 | 4,475,00 | 4.681,11 | 4.896,27 | 5.100,96 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 2.390 | - | 2.390,00 | 1,565,91 | 1.731,38 | 1.930,55 | 2.136,71 | 2.390,00 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | | 226,01 | 226,01 | 175,47 | 202,91 | 204,67 | 211,65 | 226,01 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | 16,84 | 16,84 | 15,61 | 15,81 | 16,84 | 16,84 | 16,84 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | | 351,43 | 351,43 | 351,90 | 351,53 | 351,48 | 351,47 | 351,43 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa tr ang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | | 507,52 | 507,52 | 476,84 | 482,31 | 486,71 | 496,09 | 507,52 |
| 3 | Đất chưa s ử dụng | 482 | -482,00 | 0,00 | 483,76 | 432,82 | 302,82 | 172,82 | 0 |
| 4 | Đất đô thị* | 47.767 | 4 . 606 | 52.373 | 52.372,84 | 52.372,84 | 52.372,84 | 52,372,84 | 52.372,84 |
Ghi chú:
(*) Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | T ổ ng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3)=(4)+...(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 18.326,64 | 1.095,56 | 3.447 , 30 | 3.990,70 | 4.524 ,2 4 | 5.268,85 |
| | Trong đ ó : | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.732,08 | 530,37 | 816,53 | 804,79 | 1.222,09 | 1.358,31 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lú a nước | 4.385,68 | 523,98 | 657,30 | 750,31 | 1.121,00 | 1.333,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.628,44 | 186,10 | 349,91 | 525,42 | 704,21 | 862,80 |
| 1.3 | Đất tr ồng cây lâu năm | 8.480,67 | 330,48 | 1.738,10 | 1.901,52 | 2.164,47 | 2.346,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 44,48 | 0,08 | 3,54 | 30,00 | - | 10,86 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 366,37 | 0,12 | 310,51 | - | 1,40 | 54,34 |
| 1.6 | Đất nuôi tr ồng thủy sản | 2.072,67 | 48,11 | 228,34 | 728,84 | 431,10 | 636,28 |
| 1.7 | Đất làm muối | 0,89 | 0,30 | 0,37 | 0,08 | 0,08 | 0,06 |
| 2 | Chuyển đ ổi c ơ c ấ u sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | |
| | Trong đó : | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất trồng cây lâu năm | 1.365,98 | 116,54 | 219,00 | 234,00 | 429,44 | 367,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.097,77 | - | 576,62 | 506,50 | 489,25 | 525,40 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 38,25 | 16,00 | - | 22,25 | - | - |
| 2.4 | Đất rừng sản xu ấ t chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 2.244,72 | - | 174,14 | 479,29 | 247,00 | 1.344,29 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuy ể n sang đất ở | 31,99 | 5,48 | 6,90 | 7,94 | 11,67 | - |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3 )=( 4)+...(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 534 , 37 | 62,61 | 50 , 94 | 130 | 130 | 160,82 |
| | Trong đó | | | | | | |
| | Đất rừng phòng hộ | 534,37 | 62,61 | 50,94 | 130 | 130 | 160,82 |
| 2 | Đất ph i nông nghiệp | 13 , 5 | 1,5 | - | - | - | 12 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,5 | 1,5 | - | - | - | 2 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ t ầ ng | 10 | 0 | - | - | - | 10 |