Điều 7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế các văn bản sau:
a) Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa và Thông tư số 33/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005.
b) Quyết định số 17/2007/QĐ-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sát hạch lái tàu, lệ phí cấp giấy phép lái tàu và giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Tổ chức, cá nhân thu, nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng quy định tại Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(kèm theo Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số tt | Nội dung công việc | Mức thu phí (đồng/lần sát hạch) | | |
||||||
| | | Lý thuyết tổng hợp | Lý thuyết chuyên môn | Thực hành |
| 1 | Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng | | | |
| 1.1 | Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng | | | |
| a | Hạng nhất | 50.000 | 50.000 | 120.000 |
| b | Hạng nhì | 50.000 | 50.000 | 100.000 |
| c | Hạng ba | 50.000 | 50.000 | 90.000 |
| d | Hạng tư | 70.000 | | 80.000 |
| 1.2 | Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng | | | |
| a | Hạng nhất | 50.000 | 50.000 | 100.000 |
| b | Hạng nhì | 50.000 | 50.000 | 70.000 |
| c | Hạng ba | 40.000 | 40.000 | 60.000 |
| 1.3 | Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng | Sát hạch lại nội dung nào thì nộp phí mức sát hạch nội dung đó | | |
| Số TT | Nội dung các khoản thu | Mức thu |
||||
| 2 | Phí thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép bến thủy nội địa | |
| a | Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa | 100.000 đồng/lần |
| b | Thẩm tra, thẩm định cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa | 100.000 đồng/lần |
| 3 | Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | |
| a | Thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài lần đầu hoặc định kỳ 05 năm | 11.000.000 đồng/lần |
| b | Thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài lần đầu hoặc định kỳ 05 năm | 14.000.000 đồng/lần |
| c | - Thẩm định, phê duyệt hàng năm, bổ sung, cấp lại đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài - Thẩm định, phê duyệt hàng năm, bổ sung, cấp lại kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Bằng 20% mức thu của các mục a, b tương ứng của mục này |
| 4 | Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thủy nội địa | 70.000 đồng/giấy |
| 5 | Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện | |
| a | Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng | 50.000 đồng/giấy |
| b | Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn | 20.000 đồng/giấy |
| c | Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng; chứng chỉ chuyên môn bằng công nghệ mới (bằng vật liệu PET) | 135.000 đồng/giấy |