Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp & PTNT; - UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW; - Công báo Chính phủ, Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Chi cục Thú y các tỉnh/TP trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Cục Thú y; - Lưu: VT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Diệp Kỉnh Tần
DANH MỤC
CÁC BỆNH THỦY SẢN PHẢI CÔNG BỐ DỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 39/2009/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên bệnh | Tác nhân gây bệnh | Loài cảm nhiễm |
|||||
| 1 | Bệnh đốm trắng (White spot disease) | White spot syndrome virus (WSSV) | Tôm sú (Penaeus monodon), Tôm chân trắng (Penaeus vannamei), Tôm thẻ rằn (P. semisulcatus) , Tôm lớt (P. merguiensis), Tôm rảo (Metapenaeus ensis) |
| 2 | Hội chứng Taura (Taura syndrome) | Taura syndrome virus (TSV) | Tôm chân trắng (Penaeus vannamei) |
| 3 | Bệnh đầu vàng (Yellow head disease) | Yellowhead virus (YHV) | Tôm sú (Penaeus monodon), Tôm chân trắng (Penaeus vannamei), Tôm thẻ rằn (P. semisulcatus) , Tôm lớt (P. merguiensis), Tôm rảo (Metapenaeus ensis) |
| 4 | Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép (Spring viraemia of carp) | Spring viraemia of carp virus - SVCV | Cá chép (Cyprinus carpio) Cá chép koi (Cyprinus carpio koi) Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idellus) Cá mè trắng (Hypophthalmichthys molixtric) Cá mè hoa (Aristichthys nobilis) Cá điếc ( Carassius carassisus) Cá vàng ( Carassius auratus) Cá nheo (Silurus glani) |
| 5 | Bệnh do KHV (Koi herpesvirus disease) | Koi Herpesvirus (KHV) | Cá chép (Cyprinus carpio) Cá chép koi (Cyprinus carpio koi) |
| 6 | Bệnh hoại tử thần kinh (Viral nervous necrosis/Viral encephalopathy and retinopathy) | Betanodavirus | Cá song (Epinephelus spp.) Cá vược (Lates calcarifer) Cá giò (Rachycentron canadum) Cá tráp (Sparus latus) |