Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Quy định
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung. /.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở Nông nghiệp và PTNT các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Các Cục, Vụ, Viện, Trường Đại học thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Công báo Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG QUY HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành theo Thông tư số: 38 /2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục (Vụ): ...................................................................
QUY HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Từ năm........ đến năm.......
1. Định hướng, chiến lược phát triển chuyên ngành
2. Quan điểm quy hoạch
3. Mục tiêu quy hoạch
3.1. Mục tiêu tổng quát
3.2. Mục tiêu cụ thể
4. Định hướng quy hoạch
5. Quy hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
5.1. Lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cần quy hoạch
5.2. Đối tượng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cần xây dựng
5.3. Phương thức xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
5.4. Tổng số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cần xây dựng cho từng chuyên ngành, lĩnh vực, đối tượng
5.5. Nguồn lực cho việc thực hiện quy hoạch
5.6. Lộ trình thực hiện quy hoạch
5.7. Bản tổng hợp quy hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo mẫu quy định tại biểu I của Phụ lục này.
6. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
7. Các phụ lục kèm theo (nếu có).
Biểu 1
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục (Vụ): ...................................................................
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Từ năm........ đến năm........
| TT | Chuyên ngành/Lĩnh vực/đối tượng QCVN | Tổng Số QCVN cần xây dùng | Lộ trình thực hiện | | kinh phí dự kiến (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG KẾ HOẠCH 5 NĂM VÀ HÀNG NĂM XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành theo Thông tư số: /2009/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Kế hoạch 5 năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục (Vụ): .............................................................................
KẾ HOẠCH 5 NĂM XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Từ năm...... đến năm.......
| TT | Chuyên ngành/ Lĩnh vực/đối tượng cụ thể QCVN | Loại QCVN | Số luợng QCVN cần xây dựng | | | | | | Kinh phí dự kiến (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | Tổng số | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | | | |
2. Bản thuyết minh kế hoạch 5 năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (kèm theo kế hoạch)
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch 5 năm (phân tích sự liên quan và yêu cầu thực hiện theo quy hoạch phát triển quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, yêu cầu quản lý nhà nước, chương trình quốc gia, văn bản cấp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cam kết quốc tế, khu vực song phương và đa phương, v.v...);
- Mục tiêu;
- Phân tích, đánh giá thực trạng quản lý trong lĩnh vực chuyên ngành được phân công;
- Xác định nhu cầu xây dựng QCVN trong từng lĩnh vực;
- Xác định đối tượng cụ thể và loại QCVN cần xây dựng;
- Dự kiến về khả năng bảo đảm nguồn kinh phí và kinh phí thực hiện;
- Dự kiến thời gian thực hiện;
- Kiến nghị biện pháp thực hiện;
- Các nội dung khác có liên quan;
- Các phụ lục kèm theo (nếu có).
3. Kế hoạch hàng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục (Vụ): ...................................................................
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA NĂM.... (NĂM KẾ HOẠCH)
| TT | Chuyên ngành/ Lĩnh vực/đối tượng QCVN | Tên QCVN | Loại QCVN | tổ Chức biên soạn xây dựng Dự Thảo QCVN | Thời gian thực hiện | | Kinh phí dự kiến (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | Ngân sách nhà nước | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | |
| 2. | Chuyên ngành B | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | |
Ghi chú: Kế hoạch hàng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải kèm theo:
- Dự án xây dựng QCVN cho từng đối tượng QCVN hoặc nhóm đối tượng QCVN;
- Dự kiến chương trình phổ biến, hướng dẫn áp dụng cho các QCVN được ban hành theo kế hoạch./.
PHỤ LỤC III
MẪU DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành theo Thông tư số: /2009/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
1. Tên QCVN:
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng của QCVN:
3. Cơ quan, tổ chức/cá nhân đề nghị
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân:..................................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại:............................ Fax:..........................E-mail:.....................................
Tên cơ quan chủ quản (nếu có): .............................................................................
4. Tình hình đối tượng quy chuẩn kỹ thuật trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng QCVN
- QCVN đáp ứng những mục tiêu quản lý nào sau đây:
+ Đảm bảo an toàn | ð | + Bảo vệ động, thực vật | ð
+ Đảm bảo vệ sinh, sức khoẻ | ð | + Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ð
+ Bảo vệ môi trường | ð | + Các mục tiêu quản lý khác (ghi rõ mục tiêu quản lý) | ð
+ Bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia | ð
- QCVN dùng để: | chứng nhận hoặc công bố hợp quy | ð
- Căn cứ về nội dung quản lý nhà nước có liên quan
+ Trích dẫn tên gọi, số chỉ thị, văn bản có liên quan đến yêu cầu quản lý nêu trên
+ Yêu cầu hài hoà trong khuôn khổ hợp tác quốc tế và khu vực
+ Các yêu cầu quản lý khác
6. Loại quy chuẩn kỹ thuật
+ Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật môi trường | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật về quá trình | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ | ð
+ Quy chuẩn kỹ thuật khác | ð
7. Những vấn đề sẽ quy định trong QCVN
- Những vấn đề sẽ quy định (hoặc soát xét):
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho lĩnh vực quản lý | ð | + An toàn thuốc bảo vệ thực vật | ð
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho nhóm sản phẩm, dịch vụ, quá trình | ð | + An toàn thuốc thú y | ð
+ An toàn sinh học | ð | + An toàn chế phẩm sinh học và hoá chất dùng cho động thực vật | ð
+ An toàn cháy nổ | ð | + Yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh | ð
+ An toàn cơ học | ð | + Yêu cầu về chất thải | ð
+ An toàn công nghiệp | ð | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong sản xuất, khai tác, chế biến sản phẩm, hàng hóa | ð
+ An toàn xây dựng | ð | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong bảo quản, vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hoá | ð
+ An toàn hoá học | ð | + An toàn, vệ sinh trong dịch vụ kinh doanh, thương mại | ð
+ An toàn điện | ð | + An toàn trong dịch vụ bưu chính viễn thông | ð
+ An toàn thiết bị y tế | ð | + An toàn trong dịch vụ xây dựng | ð
+ Tương thích điện từ trường | ð | + An toàn trong dịch vụ khoa học, giáo dục | ð
+ An toàn bức xạ và hạt nhân | ð | + An toàn trong dịch vụ y tế, chăm sóc sức khoẻ | ð
+ An toàn vệ sinh thực phẩm | ð | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ du lịch | ð
+ An toàn dược phẩm | ð | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ giải trí, văn hoá, thể thao | ð
+ An toàn mỹ phẩm | ð | + An toàn trong dịch vụ vận tải | ð
+ Vệ sinh an toàn thức ăn chăn nuôi | ð | + An toàn trong dịch vụ môi trường | ð
+ An toàn phân bón | ð | + An toàn, vệ sinh trong các lĩnh vực khác (liệt kê cụ thể) | ð
- Bố Cục quản lý chuyên ngành, nội dung các phần chính của QCVN (dự kiến):
- Nhu cầu khảo nghiệm quy chuẩn kỹ thuật trong thực tế: ð có ð không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
8. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng QCVN
- Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tiêu chuẩn | ð
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tham khảo tài liệu, dữ liệu khác | ð
+ Xây dựng QCVN kết hợp cả tiêu chuẩn và các tài liệu khác | ð
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng QCVN (bản sao kèm theo):...
9. Kiến nghị ban soạn thảo QCVN
- Cơ quan, tổ chức biên soạn QCVN ð
(tên cơ quan, tổ chức chủ trì biên soạn QCVN)
- Ban soạn thảo soạn thảo QCVN ð
(dự kiến thành viên ban soạn thảo)
10. Cơ quan phối hợp xây dựng QCVN
- Dự kiến cơ quan, tổ chức phối hợp xây dựng dự thảo QCVN:
- Dự kiến cơ quan quản lý có liên quan bắt buộc phải lấy ý kiến về dự thảo QCVN:
- Dự kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần lấy ý kiến đóng góp cho dự thảo QCVN:
11. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Chuẩn bị biên soạn dự thảo QCVN | | |
| 2 | Biên soạn dự thảo QCVN: - lấy ý kiến chuyên gia, - khảo nghiệm dự thảo, - hoàn chỉnh dự thảo và lập hồ sơ dự thảo QCVN | | |
| 3 | Tổ chức thông báo và lấy ý kiến rộng rãi | | |
| 4 | Tổ chức Hội nghị chuyên đề | | |
| 5 | Hoàn chỉnh, lập hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 6 | Thẩm định hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 7 | Ban hành QCVN | | |
12. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến:……...... trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: ............................. ......................
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: ..............................
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: ...........................................................................
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: (theo hướng dẫn của Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
......., ngày tháng năm 200 ... Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án QCVN Ký tên, đóng dấu (nếu có)
PHỤ LỤC IV
TRÌNH BÀY TRANG BÌA VÀ TRANG 2 CỦA QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành theo Thông tư số: /2009/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Mẫu trang bìa Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Ví dụ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ........................ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành năm .......... theo quy định tại mẫu 1 của Phụ lục này
Mẫu 1
| (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (2) QCVN … : 200…/BNNPTNT (3) QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (4) ............................... (5) .................................................. (6) HÀ NỘI – 200…. (7) |
||
Chú thích Mẫu 1:
| (1) | Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam Hình khối vuông, mỗi cạnh 3 cm. |
|||
| (2) | Dòng chữ “Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam” Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), không in dậm |
| (3) | Ký hiệu đầy đủ của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
| (4) | Dòng chữ “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia” Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
| (5) | Tên của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bằng tiếng Việt Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
| (6) | Tên đầy đủ của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bằng tiếng Anh tương ứng với phần tiếng Việt tại mục (4) và Mục (5) Kiểu chữ in thường theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in nghiêng, đậm |
| (7) | Địa điểm và năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 12 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm |
3. Ví dụ về thể hiện lời nói đầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
a) Đối với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
LỜI NÓI ĐẦU
- QCVN …: 200…/(Tên viết tắt của Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành QCVN) do (Tên đơn vị hoặc ban soạn thảo được thành lập) biên soạn, (Tên cơ quan trình duyệt) trình duyệt, (Tên Bộ, cơ quan ngang Bộ) ban hành theo Thông tư số ../2007/TT-BNN (Tên viết tắt của Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành QCVN) ngày ...tháng...năm 200...
- Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nếu thấy cần thiết
PHỤ LỤC V
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT
(Ban hành theo Thông tư số: /2009/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––
BẢN ĐĂNG KÝ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Số:…. (số thứ tự đăng ký/năm đăng ký)
1. | Tên Bộ/cơ quan ngang Bộ/UBND tỉnh, thành phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2. | Số quyết định, ngày ban hành:
3. | Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
4. | Lần ban hành, soát xét, sửa đổi (nếu có):
5. | Tên gọi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: ..................................
6. | Phạm vi, đối tượng điều chỉnh:: ...............................................................
7. | Tóm tắt nội dung: ............................................................................
8. | Số trang:
9. | Thời gian có hiệu lực: .....................................................................................
........., ngày .......tháng........năm......... Đại diện cơ quan đăng ký (Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ, đóng đấu)