Điều 15. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký; những quy định trước đây trái với quy định này điều bị bãi bỏ.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung. /.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở Nông nghiệp và PTNT các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Các Cục, Vụ, Viện, Trường Đại học thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Công báo Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG QUY HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37 /2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục: ..........................................................................
QUY HOẠCH TỔNG THỂ XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
Từ năm...đến năm...
1. Định hướng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia
2. Quan điểm Quy hoạch tiêu chuẩn ngành nông nghiệp
3. Mục tiêu Quy hoạch tiêu chuẩn ngành nông nghiệp
3.1. Mục tiêu tổng quát
3.2. Mục tiêu cụ thể
4. Định hướng Quy hoạch tiêu chuẩn ngành nông nghiệp
5. Quy hoạch tiêu chuẩn ngành nông nghiệp
5.1. Lĩnh vực tiêu chuẩn cần quy hoạch
5.2. Đối tượng tiêu chuẩn cần xây dựng
5.3. Phương pháp xây dựng tiêu chuẩn
5.4. Tổng số tiêu chuẩn cần xây dựng cho từng chuyên ngành, lĩnh vực, đối tượng
5.6. Lộ trình và thời gian thực hiện quy hoạch
5.5. Nguồn lực cho việc thực hiện quy hoạch
5.7. Bản tổng hợp nội dung Quy hoạch tiêu chuẩn ngành nông nghiệp xây dựng tiêu chuẩn quốc gia theo mẫu quy định tại Biểu I của Phụ lục này
6. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
7. Các phụ lục kèm theo (nếu có)
Biểu I
BẢNG TỔNG HỢP NỘI DUNG QUY HOẠCH TỔNG THỂ/DỰ KIẾN QUY HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
| TT | CHUYÊN NGÀNH/LĨNH VỰC/ĐỐI TƯỢNG TCVN | TỔNG SỐ TCVN CẦN XÂY DỰNG | LỘ TRÌNH THỰC HIỆN | | KINH PHÍ DỰ KIẾN (TRIỆU ĐỒNG) | | | GHI CHÚ |
||||||||||
| | | | BẮT ĐẦU | KẾT THÚC | TỔNG SỐ | NSNN | NGUỒN KHÁC | |
| 1 | CHUYÊN NGÀNH A | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | |
| 1.1.1 | ĐỐI TƯỢNG.... | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | |
| 2 | CHUYÊN NGÀNH B | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | |
| 2.1.1 | ĐỐI TƯỢNG.... | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU KẾ HOẠCH NĂM NĂM XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục: .........................................................................
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM NĂM XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
Từ năm... đến năm....
| TT | CHUYÊN NGÀNH/ LĨNH VỰC/ĐỐI TƯỢNG TCVN | LOẠI TIÊU CHUẨN | SỐ LƯỢNG TCVN CẦN XÂY DỰNG | | | | | | KINH PHÍ DỰ KIẾN (TRIỆU ĐỒNG) | | | GHI CHÚ |
||||||||||||||
| | | | Tổng số | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
Bản thuyết minh dự kiến kế hoạch năm năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia chuyên ngành (kèm theo kế hoạch)
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch năm năm (phân tích sự liên quan và định hướng theo Quy hoạch tiêu chuẩn ngành nông nghiệp phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, kế hoạch năm năm phát triển chuyên ngành, chương trình quốc gia, văn bản cấp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, yêu cầu hài hoà tiêu chuẩn trong khuôn khổ hợp tác song phương và đa phương.v.v...);
- Mục tiêu;
- Phân tích, đánh giá thực trạng lĩnh vực tiêu chuẩn tương ứng của hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hiện hành;
- Xác định nhu cầu xây dựng TCVN trong từng lĩnh vực;
- Xác định đối tượng cụ thể và loại TCVN cần xây dựng;
- Dự kiến về khả năng đảm bảo nguồn kinh phí và kinh phí thực hiện;
- Dự kiến thời gian thực hiện;
- Kiến nghị biện pháp thực hiện;
- Các nội dung khác có liên quan;
- Các phụ lục kèm theo (nếu có).
PHỤ LỤC III
MẪU KẾ HOẠCH HẰNG NĂM XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37 /2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cục: .........................................................................
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM:(NĂM KẾ HOẠCH)
| TT | LĨNH VỰC/ ĐỐI TƯỢNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA | TÊN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA | PHƯƠNG THỨC XÂY DỰNG TCVN | TỔ CHỨC BIÊN SOẠN/ BAN KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỰ THẢO TCVN | THỜI GIAN THỰC HIỆN | | KINH PHÍ DỰ KIẾN (TRIỆU ĐỒNG) | | | GHI CHÚ |
||||||||||||
| | | | | | BẮT ĐẦU | KẾT THÚC | TỔNG SỐ | NSNN | NGUỒN KHÁC | |
| .....(Tên Bộ, ngành).... | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | |
| 1.1 | LĨNH VỰC... | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | ĐỐI TƯỢNG.... | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | |
| 2 | CHUYÊN NGÀNH B | | | | | | | | | |
| 2.1 | LĨNH VỰC... | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | ĐỐI TƯỢNG.... | | | | | | | | | |
| | ................ | | | | | | | | | |
Ghi chú: Dự kiến kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia cần kèm theo các Dự án xây dựng TCVN
Thuyết minh kế hoạch hàng năm xây dựng TCVN
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch;
- Thời gian thực hiện;
- Mục tiêu;
- Tính phù hợp với kế hoạch 5 năm và quy hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia;
- Sự phù hợp với hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hiện hành (không trùng lặp ...);
- Sự đáp ứng nhu cầu quản lý, sản xuất kinh doanh, hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu hài hoà tiêu chuẩn,...;
- Dự kiến kế hoạch hướng dẫn, phổ biến áp dụng TCVN được công bố theo kế hoạch;
- Dự kiến kinh phí thực hiện và nguồn kinh phí;
- Các Dự án xây dựng TCVN kèm theo./.
PHỤ LỤC IV
MẪU DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2009 /TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
1. Tên tiêu chuẩn quốc gia
2. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
3. Tổ chức (hoặc cá nhân) đề nghị
Tên tổ chức (cá nhân)..............................................................................................
Địa chỉ...............................................................................................................
Điện thoại:................... ..........Fax:............................E-mail:..................................
Tên cơ quan chủ quản: (nếu có)..............................................................................
4. Tình hình đối tượng tiêu chuẩn trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng TCVN
- Tiêu chuẩn đáp ứng những mục tiêu nào sau đây:
+ Thông tin, thông hiểu | □ | + Tiết kiệm | □
+ An toàn sức khoẻ môi trường | □ | + Giảm chủng loại | □
+ Đổi lẫn | □ | + Các mục đích khác (ghi dưới) | □
+ Chức năng công dụng chất lượng | □
- Tiêu chuẩn có dùng để chứng nhận không? □ có □ không
- Căn cứ hay tự nguyện □
+ Tiêu chuẩn có liên quan đến yêu cầu
phát triển KTXH của Nhà nước không? □ có □ không
+ Thuộc chương trình nào?
+ Yêu cầu hài hoà tiêu chuẩn (quốc tế và khu vực): □ có □ không
6. Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn
- Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn (hoặc sửa đổi bổ sung):
| + Thuật ngữ và định nghĩa | □ | | + Tiêu chuẩn cơ bản | □ |
||||||
| + Phân loại | □ | | + Yêu cầu an toàn vệ sinh | □ |
| + Ký hiệu | □ | | + Yêu cầu về môi trường | □ |
| + Thông số và kích thước cơ bản | □ | | + Lấy mẫu | □ |
| + Yêu cầu kỹ thuật | □ | | + Phương pháp thử và kiểm tra | □ |
| + Tiêu chuẩn về quá trình | □ | | + Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản | □ |
| + Tiêu chuẩn về dịch vụ | □ | | + Các khía cạnh và yêu cầu khác (ghi cụ thể ở dưới) : | □ |
- Bố cục, nội dung các phần chính của TCVN dự kiến:
- Nhu cầu khảo nghiệm tiêu chuẩn quốc gia trong thực tế: □ có □ không
(nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
7. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng TCVN
- Phương thức thực hiện:
| + Xây dựng mới | □ | + Sửa đổi, bổ sung | □ |
|||||
| + Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế | □ | + Thay thế | □ |
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng TCVN (bản chụp kèm theo)
8. Kiến nghị thành lập Ban kỹ thuật (hoặc Tiểu ban kỹ thuật)
9. Cơ quan phối hợp
- Tổ chức, cá nhân xây dựng dự thảo đề nghị:
- Ban kỹ thuật tiêu chuẩn có liên quan phải lấy ý kiến:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải lấy ý kiến:
10. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Biên soạn dự thảo TCVN | | |
| 2 | Lấy ý kiến | | |
| 3 | Hội nghị chuyên đề | | |
| 4 | Hoàn chỉnh dự thảo TCVN và lập Hồ sơ dự thảo TCVN | | |
| 5 | Thẩm tra Hồ sơ dự thảo TCVN | | |
| 6 | Gửi hồ sơ dự thảo TCVN để thẩm định | | |
| 7 | Thẩm định dự thảo TCVN | | |
| 8 | Lập Hồ sơ TCVN trình duyệt | | |
| 9 | Trình duyệt và công bố | | |
11. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: ……. trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: ..............................................................................
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: ..........................................................
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: ...............................................................................................
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện
......., ngày tháng năm 200 ... Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án TCVN Ký tên, đóng dấu (nếu có)