Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Nghị quyết này thay thế nội dung quy định về lệ phí hộ tịch tại Nghị quyết số 164/2016/NQ-HĐND ngày 30/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐNĐ ngày 09/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2017./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Thủ tướng Chính Phủ; VPCP; - TT Tỉnh ủy ; VP T ỉ nh ủy ; - TT HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - UBND t ỉ nh; UBMTTQVN tỉnh; - VP.HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh; - Báo Gia Lai, Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh; - VP. UBND tỉnh (đăng công báo); - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - S ở Tư pháp; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành ph ố ; - LĐ và CV Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT-CTHĐ . | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)
| STT | C hỉ tiêu | |
||||
| 1 | Lệ phí hộ tịch | Mức thu |
| a | Mức t hu áp d ụ ng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã: | |
| | - Khai sinh (gồm Khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). | 8.000 đồng. |
| | - Kết hôn (đăng ký lại k ế t hôn). | 30.000 đ ồ ng. |
| | - Khai tử (gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử). | 8.000 đồng. |
| | - Nhận cha, mẹ, con. | 15.000 đ ồ ng. |
| | - Cấp bản sao trích lục hộ tịch. | 3.000 đ ồ ng/1 bản sao. |
| | - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. | 15.000 đồng |
| | Cấp giấy xác nhận tình tr ạng hôn nhân. | 15.000 đ ồ ng |
| | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác. | 8.000 đồng |
| b | Mức thu áp dụng đ ố i v ới việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
| | - Khai sinh (gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). | 75.000 đồng |
| | - Kết hôn (gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn). | 1.500.000 đồng |
| | - Khai tử (gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử). | 75.000 đồng |
| | Giám hộ, chấm dứt giám hộ. | 75.000 đ ồ ng |
| | Nhận cha, mẹ, con. | 1.500.000 đ ồ ng |
| | Cấp bản sao trích lục hộ tịch. | 8.000đ/ 1 bản sao |
| | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. | 28.000 đồng |
| | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. | 75.000 đồng |
| | Đăng ký hộ tịch khác. | 75.000 đồng |