Điều 8
Không có quy định nào trong Phụ lục này sẽ ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ của các Bên theo Hiệp định về Thương mại Hàng hoá, bao gồm cả Điều 9 (Các Biện pháp Tự vệ) được nêu trong Hiệp định.
100 MẶT HÀNG GIC ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN AKFTA
| STT | HS 2002 | Mô tả hàng hóa | HS 2007 | Mô tả hàng hóa |
||||||
| 1 | 292390 | - Loại khác | 2923.90 | - Loại khác |
| 2 | 420212 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: |
| 3 | 420219 | - - Loại khác: | 4202.19 | - - Loại khác: |
| 4 | 420291 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng: | 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng |
| 5 | 420292 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: |
| 6 | 420299 | - - Loại khác: | 4202.99 | - - Loại khác: |
| 7 | 420321 | - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao | 4203.21 | - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao |
| 8 | 610719 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: | 6107.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| 9 | 610799 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 6107.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| 10 | 610899 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: | 6108.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| 11 | 611720 | - Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt: | ex6117.80 | - Các loại hàng phụ trợ khác: |
| 12 | 620321 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | ex6203.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| 13 | 620510 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | ex6205.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| 14 | 621120 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| 15 | 621141 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 6211.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 16 | 621142 | - - Từ bông: | 6211.42 | - - Từ bông |
| 17 | 621210 | - Xu chiêng: | 6212.10 | - Xu chiêng: |
| 18 | 621220 | - Gen và quần gen: | 6212.20 | - Gen và quần gen: |
| 19 | 621290 | - Loại khác | 6212.90 | - Loại khác |
| 20 | 621310 | - Loại khác | ex6213.90 | - Từ các loại nguyên liệu dệt khác |
| 21 | 621320 | - Từ bông | 6213.20 | - Từ bông |
| 22 | 621390 | - Từ các loại nguyên liệu dệt khác | ex6213.90 | - Từ các loại nguyên liệu dệt khác |
| 23 | 621410 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm | 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
| 24 | 621420 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 25 | 621430 | - Từ xơ tổng hợp | 6214.30 | - Từ xơ tổng hợp |
| 26 | 621490 | - Từ các loại nguyên liệu dệt khác | 6214.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| 27 | 630251 | - - Từ bông | 6302.51 | - - Từ bông |
| 28 | 630253 | - - Từ sợi nhân tạo | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 29 | 630291 | - - Từ bông | 6302.91 | - - Từ bông |
| 30 | 630293 | - - Từ sợi nhân tạo | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 31 | 630391 | - - Từ bông | 6303.91 | - - Từ bông |
| 32 | 630392 | - - Từ sợi tổng hợp | 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 33 | 630419 | - - Loại khác: | 6304.19 | - - Loại khác: |
| 34 | 630492 | - - Không thuộc hàng dệt kim hoặc móc, từ bông | 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông |
| 35 | 640110 | - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ | 6401.10 | - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ |
| 36 | 640191 | - - Giày cổ cao đến đầu gối | ex6401.99 | - - Loại khác |
| 37 | 640192 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối | 6401.92 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối |
| 38 | 640199 | - - Loại khác | ex6401.99 | - - Loại khác |
| 39 | 640212 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt | 6402.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt |
| 40 | 640219 | - - Loại khác | 6402.19 | - - Loại khác |
| 41 | 640230 | - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ | ex6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: |
| | | | ex6402.99 | - - - Loại khác |
| 42 | 640291 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ex6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: |
| 43 | 640299 | - - Loại khác | ex6402.99 | - - Loại khác |
| 44 | 640312 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt | 6403.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt |
| 45 | 640319 | - - Loại khác: | 6403.19 | - - Loại khác: |
| 46 | 640330 | - - Giày, dép cốt gỗ, không có đế trong hoặc không có mũi bằng kim loại để bảo vệ | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: |
| | | | 6403.99 | - - Loại khác |
| 47 | 640340 | - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ | 6403.40 | - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ |
| 48 | 640351 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | 6403.51 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: |
| 49 | 640359 | - - Loại khác: | 6403.59 | - - Loại khác |
| 50 | 640391 | - - Giày có cổ cao quá mắt cá chân: | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: |
| 51 | 640399 | - - Loại khác: | 6403.99 | - - Loại khác |
| 52 | 640411 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự | 6404.11 | - - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại tương tự |
| | | | 6404.11 | - - - Loại khác |
| 53 | 640419 | - - Loại khác | 6404.19 | - - Loại khác |
| 54 | 640420 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 6404.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
| 55 | 640510 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 6405.10 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
| 56 | 640520 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt |
| 57 | 640590 | - Loại khác | 6405.90 | - Loại khác |
| 58 | 640610 | - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: |
| 59 | 640620 | - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic | 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic |
| 60 | 640691 | - - Bằng gỗ | 6406.91 | - - Bằng gỗ |
| 61 | 640699 | - - Bằng vật liệu khác: | 6406.99 | - - Bằng vật liệu khác: |
| 62 | 701510 | - Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh | 7015.10 | - Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh |
| 63 | 711311 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: |
| 64 | 711319 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
| 65 | 711320 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: |
| 66 | 711610 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | 7116.10 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy |
| 67 | 711620 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | 7116.20 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) |
| 68 | 711711 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: |
| 69 | 711719 | - - Loại khác: | 7117.19 | - - Loại khác: |
| 70 | 711790 | - Loại khác: | 7117.90 | - Loại khác: |
| 71 | 847310 | - Các bộ phận và phụ tùng của các loại máy thuộc nhóm 84.69: | 8473.10 | - Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69: |
| 72 | 901380 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ quang học khác: | 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ quang học khác: |
| 73 | 910112 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | ex9101.19 | - - Loại khác |
| 74 | 910119 | - - Loại khác | ex9101.19 | - - Loại khác |
| 75 | 910121 | - - Có bộ phận lên giây tự động | 9101.21 | - - Có bộ phận lên giây tự động |
| 76 | 910129 | - - Loại khác | 9101.29 | - - Loại khác |
| 77 | 910199 | - - Loại khác | 9101.99 | - - Loại khác |
| 78 | 910211 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | 9102.11 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học |
| 79 | 910212 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | 9102.12 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử |
| 80 | 910291 | - - Hoạt động bằng điện: | 9102.91 | - - Hoạt động bằng điện: |
| 81 | 910299 | - - Loại khác: | 9102.99 | - - Loại khác |
| 82 | 911110 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý | 9111.10 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý |
| 83 | 911120 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | 9111.20 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc |
| 84 | 911180 | - Vỏ đồng hồ loại khác | 9111.80 | - Vỏ đồng hồ loại khác |
| 85 | 911190 | - Bộ phận | 9111.90 | - Bộ phận |
| 86 | 911290 | - Bộ phận | 9112.90 | - Bộ phận |
| 87 | 911310 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý | 9113.10 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý |
| 88 | 911320 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | 9113.20 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc |
| 89 | 911390 | - Loại khác: | 9113.90 | - Loại khác: |
| 90 | 911410 | - Lò xo, kể cả dây tóc | 9114.10 | - Lò xo, kể cả dây tóc |
| 91 | 911420 | - Chân kính | 9114.20 | - Chân kính |
| 92 | 911430 | - Mặt số | 9114.30 | - Mặt số |
| 93 | 911440 | - Mâm và trục | 9114.40 | - Mâm và trục |
| 94 | 911490 | - Loại khác: | 9114.90 | - Loại khác: |
| 95 | 940490 | - Loại khác: | 9404.90 | - Loại khác: |
| 96 | 950210 | - - Búp bê, có hoặc không mặc quần áo | 9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục |
| 97 | 950291 | - - - Quần áo và phụ kiện hàng may mặc, giầy dép, mũ và vật đội đầu khác | 9503.00.22 | - - - Quần áo và phụ tùng quần áo, giầy và mũ |
| 98 | 950341 | - - Loại nhồi | 9503.00.60 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người |
| 99 | 950349 | - - Loại khác | ex9503.00.99 | - - Loại khác |
| 100 | 950390 | - Loại khác: | ex9503.00.99 | - - Loại khác |
| | | | 9503.00.91 | - - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi |
| | | | 9503.00.92 | - - Dây nhảy |
| | | | 9503.00.93 | - - Hòn bi |
Ghi chú:
Tiền tố "ex" sử dụng trong Danh mục này nghĩa là mã số thuế được ghi ở cột bên trái chỉ bao gồm một phần phân nhóm có liên quan.
[1] “Tổng giá trị của nguyên vật liệu đầu vào không có xuất xứ tại đó” có nghĩa là giá trị của bất kỳ nguyên vật liệu đầu vào không có xuất xứ tại đó đã được cộng gộp vào cũng như bất kỳ nguyên vật liệu nào được cộng gộp vào và tất cả các chi phí khác được cộng gộp bên ngoài lãnh thổ Hàn Quốc và các Nước Thành viên ASEAN, bao gồm cả chi phí vận chuyển.
[2] Đối với Hàn Quốc, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa có nghĩa là cơ quan hải quan Hàn Quốc.