Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I, II), BCTĐB; - Bộ Kế hoạch v à Đầu tư; - Cục kiểm tra văn bản (BTP); - Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ; - TT/TU, TT/UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - Đoàn ĐB Q H Tỉnh, Đại biểu HĐND Tỉnh; - Ủy ban kiểm tra T ỉ nh ủy; - Các S ở ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
BIỂU SỐ 01-NSTT 2017
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn ngân sách tập trung) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Đ ị a đi ể m XD | Địa điểm m ở t à i kho ả n | Chủ đầu t ư | M ã số d ự án | M ã ngành kinh tế ( loại , kho ả n) | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | Kế hoạch năm trung h ạ n 5 n ăm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh t oán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế hoạch vốn đầu tư n ă m 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quy ế t định; ngày, t háng, n ă m ban h à nh | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó : NS T T | | | Tổng s ố | Trong đ ó : | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Thu h ồ i v ố n đ ã ứng trước | Trả n ợ XDC B | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG S Ố | | | | | | | | | 2.416.395 | 1 . 201.998 | 3.403.470 | 444.841 | 986.480 | | | |
| A | V ố n ngân sách tập trung c ấ p huyện quản lý | | | | | | | | | | | 2.287.974 | 390.000 | 429.000 | | | |
| | Trong đó: đầu tư lĩnh vực giáo dục đ à o tạo v à dạy nghề | | | | | | | | | | | 392.500 | 78.000 | 85.800 | | | |
| B | Vốn ngân sách tập trung c ấ p T ỉ nh quản lý | | | | | | | | | 2.416.395 | 1.201.998 | 1.115.496 | 54.84 1 | 557.480 | | | |
| I | Chuẩn bị đ ầu tư | | | | | | | | | | | 100.000 | | 25.000 | | | |
| II | V Ố N CBTH Đ Ầ U TƯ VÀ TH Ự C HIỆN Đ Ầ U TƯ | | | | | | | | | 2.416.395 | 1.201.998 | 1.015.496 | 54.841 | 532.480 | | | |
| * | Tổng thể các ngành, l ĩnh v ực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Giao th ô ng | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| | Khoa học công nghệ | | | | | | | | | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| | Công nghệ thông tin | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| | An ninh - Q uốc phòng | | | | | | | | | 120.470 | 97.023 | 97.741 | 48.341 | 20.995 | | | |
| | Qu ả n lý nh à n ướ c, Đ ả ng Đo à n th ể , Hiệp hội | | | | | | | | | 334.021 | 226.656 | 212.600 | | 51.000 | | | |
| | V ă n hóa xã hội | | | | | | | | | 117.209 | 100.101 | 85 . 400 | 6.500 | 30.600 | | | |
| | Hạ tầ ng đô th ị , khu công nghiệp, khu kinh t ế, thươn g m ạ i du lịch | | | | | | | | | 520.648 | 383.815 | 227.800 | | 105.000 | | | |
| | Nông nghiệp và PTNT | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8 . 670 | | 5.000 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ** | Chi tiết danh mục các ng à nh, lĩnh vực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II.1 | Giao thông | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| a | Dự á n nh ó m B | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| 1 | - Dự án hệ thống giao th ô ng k ế t n ố i h ạ tầng du lịch v à n ô ng nghiệp tỉ nh Đồng Th áp | CL-TM- TN | KBNN ĐT | S ở GTVT | | | c ấ p 4 ĐB | 2016- 2020 | 11 64/QĐ-UBND . HC ngày 17/10/20 16 c ủa UBND T ỉ nh | 1 . 208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | S ố cũ là 294,9 t ỷ đ ồn g |
| II.2 | Khoa học công nghệ | | | | | | | | | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| (1) | Các dự án dự ki ế n khởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| a | Dự án nh ó m C | | | | | | | | | 2 8 .873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| 1 | - Dự án Mua s ắ m thiết ki ể m định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2016-2020. | | KBNN ĐT | Sở KH&CN | | | | 2017- 2020 | 1185/QĐ-UBND.HC ngày 21/10/2016 củ a UBND T ỉ nh | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| II .3 | Công nghệ thông tin | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| (1) | C á c dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 76.8 1 7 | 73. 8 91 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| 1 | - Dự án Xây dựng hệ thống mạng t hông tin ngành Tài nguyên v à M ô i trường t ỉ nh Đồn g Th áp | | KBNN ĐT | S ở TN&MT | | | | 2016- 2018 | | 9.694 | 9.694 | 9.500 | | 3.500 | | | |
| 2 | - Xây dự n g h ệ t hống th ô ng tin dữ liệu GIS phục vụ quản l ý cơ s ở hạ t ầ ng gi ai đoạn 1, TP Sa Đéc. | | KBNN ĐT | Sở TN&MT | | | | 2017- 2019 | | 8.056 | 7.258 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| 3 | - Dự án Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin t rong hoạt đ ộng của các cơ quan Đảng t ỉ nh Đồng Tháp giai đo ạn 2016 - 2020 | | KBNN ĐT | VP T ỉ nh ủy | | | | 2016- 2020 | | 38.933 | 37.079 | 37.000 | | 13.000 | | | |
| 4 | - Dự án Số hóa tài liệu l ưu trữ lịch s ử t ỉ nh Đồng Th á p | | KBNN ĐT | Sở Nội vụ | | | | 2016- 2018 | | 5.751 | 5.477 | 5.400 | | 3.000 | | | |
| 5 | - Dự án nâng cấp phần mềm một cửa điện tử v à triển khai cho cấp x ã | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | S ở TT&TT | | | | 2017- 2018 | | 14.383 | 14.383 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| II .4 | An ninh - Quốc phòng | | | | | | | | | 120.470 | 97.023 | 97.741 | 48.34 1 | 20.995 | | | |
| (1) | Dự án hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 60.996 | 40.041 | 40.041 | 40.041 | 1.295 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 60.996 | 40.041 | 40.041 | 40.041 | 1.295 | | | |
| 1 | - M ở rộng Công an TP Cao L ã nh (T ỉ nh đ ố i ứng xây dựng hàng r à o) | TPCL | KBNN ĐT | Công an T ỉ nh | | | | 2016- 2018 | Số: 6165/QĐ-BCA-H41, ngày 30/10/2015 của Bộ CA; 44/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND TPCL (đền bù bổ sung) | 60.996 | 40.041 | 40.041 | 40.041 | 1.295 | | | |
| (2 ) | D ự án hoàn thành sau n ă m 2017 | | | | | | | | | 17.994 | 17.994 | 16.700 | 8.300 | 5.700 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 17.994 | 17.994 | 16.700 | 8.300 | 5.700 | | | |
| 1 | - Doanh trại Đội quy tập h à i c ố t liệt sỹ K91 (Đội K91) | HTH | KBNN ĐT | BCH QS T ỉ nh | | | | 2016- 2017 | 1229/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 3.910 | 3.910 | 3.700 | 2.000 | 1.700 | | | |
| 2 | - Doanh trại các Đại đội trực thuộc Bộ CHQS T ỉ nh | TPCL | KBNN ĐT | BCH QS T ỉ nh | | | | 2016- 2017 | 1228/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 14.084 | 14.084 | 13.000 | 6.300 | 4.000 | | | |
| (3) | Các dự án dự kiến kh ởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 41.480 | 38.988 | 41.000 | | 14.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 41.480 | 3 8 .9 88 | 41.000 | | 14.000 | | | |
| 1 | - Trạm ki ể m soát biên phòng Ba Nguyên | | | Bộ CHBĐ Biên ph ò ng T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | | 7.050 | 7.050 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| 2 | - Trạm ki ể m soát biên phòng Th ô ng B ì nh | | | Bộ CHBĐ Biên ph ò ng T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | | 7.014 | 7.014 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| 3 | - Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban CHQS c ấ p x ã , ph ường , thị t r ấn giai đoạn 2016-2020 | | | Bộ CHQS T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | Số 1184/QĐ-UBND.HC ng à y 21/10/2016 của UBND T ỉ nh | 27.416 | 24.924 | 27.000 | | 9.000 | | | |
| II .5 | Quản lý nh à n ướ c, Đ ả ng Đoàn th ể , Hiệp hội | | | | | | | | | 334.021 | 226.656 | 212.600 | | 51.000 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 334.021 | 226.656 | 212.600 | | 51.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 297.240 | 190.000 | 190.000 | | 38.000 | | | |
| 1 | - Dự án xây dựng Trụ sở UBND cấp x ã t ỉ nh Đồn g Thá p (*) | To à n t ỉ nh | | S ở KH & ĐT | | | | 2016- 2020 | | 247.240 | 140.000 | 140 . 000 | | 28 . 000 | | | |
| 2 | Trung t â m hành ch í nh công | TPCL | | | | | | 2017- 2020 | | 50 . 000 | 50.000 | 50.000 | | 10.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 36.781 | 36.656 | 22.600 | | 13.000 | | | |
| 1 | Trụ s ở làm việc Ban nội ch í nh T ỉ nh ủy Đồng Tháp | TPCL | | Ban nội ch í nh Tỉnh ủy | | | | 2017- 2019 | | 10.195 | 10.195 | 10.000 | | 3.500 | | | |
| 2 | - Trụ s ở l à m việc huy ệ n ủy Cao Lãnh | CL | | UBND huyện Cao Lãnh | | | | 2017- 2019 | 1269/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 12.560 | 12.435 | 12.600 | | 4.500 | | | |
| 3 | - Trụ s ở Đảng ủy khối các cơ quan T ỉ nh v à Đảng ủy kh ố i các Doanh nghiệp Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | BQL DA DTXD CT T ỉ nh | | | | 2016- 2018 | | 1 4.026 | 14.026 | | | 5.000 | | | |
| II.6 | V ă n hóa x ã hội | | | | | | | | | 117.209 | 100.101 | 85.400 | 6.500 | 30.600 | | | |
| (1) | Dự á n chuyển tiếp ho à n thành năm 2017 | | | | | | | | | 30.021 | 18.500 | 18.500 | 6.500 | 8.000 | | | |
| a | D ự án nhóm C | | | | | | | | | 30.021 | 18.500 | 18.500 | 6.500 | 8.000 | | | |
| 1 | - Hạ tầng phát triển du lịch thành phố Sa Đéc (hỗ trợ có mục tiêu cho NS.TPSĐ tối đ a 18,5 t ỷ đ ồng) | TPSĐ | KBNN TPSĐ | UBND.T PS Đ | | | | 2016- 2018 | S ố 269/QĐ-UBND- XDCB ng à y 30/10/2015 của UBND thành phố Sa Đ é c | 30.021 | 18.500 | 18.500 | 6.500 | 8.000 | | | Đã dự ki ế n tăng th êm k ế hoạch v ố n năm 2016: 4 t ỷ đồn g |
| (2) | Dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 87.188 | 81.601 | 66.900 | | 22.600 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 62.076 | 59.120 | 4 4 .500 | | 13.000 | | | |
| 1 | Dự án Thiết b ị phát thanh, tr uyền hình kỹ thuật s ố | TPCL | | Đài phát thanh truyền hình | | | | 2017- 2019 | 1268/QĐ-UBND.HC ngày 3 1 /10/2016 | 62.076 | 59.120 | 44.500 | | 13.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 25.112 | 22.481 | 22.400 | | 9.600 | | | |
| 1 | - Nhà tr ư ng bày Chủ tịch Hồ Chí Minh v à ph ò ng tiếp khách lãnh đạo trong khuôn viên Khu di tích Mộ cụ Phó b ảng N g u y ễn Sinh Sắc | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 9.581 | 9.581 | 9.500 | | 3.500 | | | |
| 2 | - Bia phòng tuy ế n Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành (NS T ỉ nh hỗ trợ có mục tiêu 2,5 t ỷ đồng) | | | UBND H CT | | | | 2016- 2019 | Số 149A/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND h uyện CT | 5.131 | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | | | |
| 3 | - Bia Chi bộ đầu tiên huyện Lấp Vò | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 5.700 | 5.700 | 5.700 | | 2.000 | | | |
| 4 | - Bia chiến th ắ ng 37 t à u Mỹ trên sông Rạch Ruộng | | | S ở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 4.700 | 4.700 | 4.700 | | 1.600 | | | |
| I I. 7 | H ạ t ầ ng đ ô thị, khu công nghiệp, khu kinh t ế , thương mại du lịch | | | | | | | | | 520.648 | 383.815 | 227.800 | | 105.000 | | | |
| (1) | Dự á n chuyển tiếp hoàn th à nh sau năm 2017 | | | | | | | | | 178.803 | 78.803 | 57.000 | | 20.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 178.803 | 78.803 | 57.000 | | 20.000 | | | |
| 1 | - Hạ t ầ ng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (Giai đoạn 2) | | KBNN ĐT | BQL Khu KT ĐT | | | | 2016- 2020 | 1213/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 củ a UBND T ỉ nh | 178.803 | 78.803 | 57.000 | | 20.000 | | | |
| (3) | Dự á n dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 341.845 | 305.012 | 170.800 | | 85.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 341.845 | 305.012 | 170.800 | | 85.000 | | | |
| 1 | Dự án Hạ tầng ph á t triển d u lịch sinh thái bền v ữ ng Vườn quốc gia Tràm Chim (khu ramsar) | | KBNN ĐT | VQG Tràm Chim | | | | 2016- 2020 | 1225/QĐ-UBND . HC ngày 31/10/2016 | 60.000 | 32.400 | 26.000 | | 15.000 | | | |
| 2 | Đối ứng khu công nghiệp T â n Kiều, cụm công nghiệp T â n Lập | | | | | | | 2016- 2023 | | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 70.000 | | | |
| | - Dự án Cụm c ô ng nghiệp Tân Lập, huyện Châu Th à nh | CT | KBNN ĐT | Cty TNHH MTV Xâ y lắp | | | 49,57 ha | 2016- 2020 | 1238/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND T ỉ nh | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 70.000 | | | |
| | + Ti ể u dự á n giải ph ó ng mặ t b ằ ng | | | UBND CT | | | | | | | | | | 70.000 | | | |
| II .8 | Nông nghiệp và PTNT | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8.670 | | 5.000 | | | |
| (1) | Các dự án khởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8 .670 | | 5.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8.670 | | 5.000 | | | |
| 1 | - Nâng cấp và m ở rộng trạm c ấ p nước Đông M ỹ , x ã Mỹ Hội, huyện Cao L ã nh | CL | KBNN ĐT | S ở NN&PT NT | | | 20m3/h | 2017- 2019 | 1235/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 2.268 | 2.160 | 1.470 | | 1.370 | | | |
| 2 | - Tuyến ống c ấ p nước x ã T â n Q u ới - T â n Hòa, huyện Thanh B ì nh | TB | KBNN ĐT | S ở NN&PT NT | | | d à i 5.485m | 2017- 2019 | 1236/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 1.053 | 1.002 | 800 | | 630 | | | |
| 3 | - Trại thực nghiệm thuộc Trung tâm bảo tồn và ph á t triển sinh v ậ t, VQG Tràm Chim | TN | | VQG Tr à m Chim | | | | 2017- 2018 | 1220/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016 | 6.791 | 6.467 | 6.400 | | 3.000 | | | |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.
BIỂU SỐ 02-NSTT 2017
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn ngân sách tập trung đợt 1) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Đ ị a đi ể m XD | Địa điểm m ở t à i kho ả n | Chủ đầu t ư | M ã số d ự án | M ã ngành kinh tế ( loại , kho ả n) | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | Kế hoạch năm trung h ạ n 5 n ăm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh t oán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế hoạch vốn đầu tư n ă m 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quy ế t định; ngày, t háng, n ă m ban h à nh | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó : NS T T | | | Tổng s ố | Trong đ ó : | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Thu h ồ i v ố n đ ã ứng trước | Trả n ợ XDC B | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG S Ố | | | | | | | | | 1.984.072 | 879.841 | 3.096.670 | 444.841 | 986.480 | | | |
| A | V ố n ngân sách tập trung c ấ p huyện quản lý | | | | | | | | | | | 2.287.974 | 390.000 | 429.000 | | | |
| | Trong đó: đầu tư lĩnh vực giáo dục đ à o tạo v à dạy nghề | | | | | | | | | | | 392.500 | 78.000 | 85.800 | | | |
| B | Vốn ngân sách tập trung c ấ p T ỉ nh quản lý | | | | | | | | | 2.416.395 | 1.201.998 | 1.115.496 | 54.841 | 557.480 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Dự kiến giao vốn đợt 1 | | | | | | | | | 1.984.072 | 879.841 | 808.696 | 54.841 | 471.880 | | | |
| | - Phần vốn chưa phân bổ | | | | | | | | | | | | | 85.600 | | | |
| I | Chuẩn bị đ ầu tư | | | | | | | | | | | 100.000 | | 25.000 | | | |
| II | V Ố N CBTH Đ Ầ U TƯ VÀ TH Ự C HIỆN Đ Ầ U TƯ | | | | | | | | | 1.984.072 | 879.841 | 708.696 | 54.841 | 446.880 | | | |
| * | Tổng thể các ngành, l ĩnh v ực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Giao th ô ng | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| | Khoa học công nghệ | | | | | | | | | 28 . 873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| | Công nghệ thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | An ninh - Q uốc phòng | | | | | | | | | 106.406 | 82.959 | 83.741 | 48.341 | 15.995 | | | |
| | Qu ả n lý nh à n ướ c, Đ ả ng Đoàn thể, Hiệp hội | | | | | | | | | 12.560 | 12.435 | 12.600 | | 4.500 | | | |
| | V ă n hóa xã hội | | | | | | | | | 97.228 | 80.120 | 65.500 | 6.500 | 23.500 | | | |
| | Hạ tầ ng đô th ị , khu công nghiệp, khu kinh t ế, thươn g m ạ i du lịch | | | | | | | | | 520.648 | 383.815 | 227.800 | | 105.000 | | | |
| | Nông nghiệp và PTNT | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8.670 | | 5.000 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| * | Chi tiết danh mục các ng à nh, lĩnh vực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II.1 | Giao thông | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| a | Dự á n nh ó m B | | | | | | | | | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | |
| 1 | - Dự án hệ thống giao th ô ng k ế t n ố i h ạ tầng du lịch v à n ô ng nghiệp tỉ nh Đồng Th áp | CL-TM- TN | KBNN ĐT | S ở GTVT | | | c ấ p 4 ĐB | 2016- 2020 | 11 64/QĐ-UBND . HC ngày 17/10/20 16 c ủa UBND T ỉ nh | 1.208.245 | 283.385 | 283.385 | | 283.385 | | | S ố cũ là 294,9 t ỷ đ ồn g |
| II.2 | Khoa học công nghệ | | | | | | | | | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| (1) | Các dự án dự ki ế n khởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| a | Dự án nh ó m C | | | | | | | | | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| 1 | - Dự án Mua s ắ m thiết ki ể m định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2016-2020. | | KBNN ĐT | Sở KH&CN | | | | 2017- 2020 | 1185/QĐ-UBND.HC ngày 21/10/2016 củ a UBND T ỉ nh | 28.873 | 27.498 | 27.000 | | 9.500 | | | |
| II .3 | Công nghệ thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | C á c dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II .4 | An ninh - Quốc phòng | | | | | | | | | 106.406 | 82.959 | 83.741 | 48.341 | 15.995 | | | |
| ( 1 ) | Dự án hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 60.996 | 40.041 | 40.041 | 40.041 | 1.295 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 60.996 | 40.041 | 40.041 | 40.041 | 1.295 | | | |
| 1 | - M ở rộng Công an TP Cao L ã nh (T ỉ nh đ ố i ứng xây dựng hàng r à o) | TPCL | KBNN ĐT | Công an T ỉ nh | | | | 2016- 2018 | Số: 6165/QĐ-BCA-H41, ngày 30/10/2015 của Bộ CA; 44/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND TPCL (đền bù bổ sung) | 60.996 | 40.041 | 40.041 | 40.041 | 1.295 | | | |
| (2 ) | D ự án hoàn thành sau n ă m 2017 | | | | | | | | | 17.994 | 17.994 | 16.700 | 8.300 | 5.700 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 17.994 | 17.994 | 16.700 | 8.300 | 5.700 | | | |
| 1 | - Doanh trại Đội quy tập h à i c ố t liệt sỹ K91 (Đội K91) | HTH | KBNN ĐT | BCH QS T ỉ nh | | | | 2016- 2017 | 1229/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 3.910 | 3.910 | 3.700 | 2.000 | 1.700 | | | |
| 2 | - Doanh trại các Đại đội trực thuộc Bộ CHQS T ỉ nh | TPCL | KBNN ĐT | BCH QS T ỉ nh | | | | 2016- 2017 | 1228/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 14.084 | 14.084 | 13.000 | 6.300 | 4.000 | | | |
| (3) | Các dự án dự kiến kh ởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 27.416 | 24.924 | 27.000 | | 9.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 27.416 | 24.924 | 27.000 | | 9.000 | | | |
| 1 | - Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban CHQS c ấ p x ã , ph ường , thị t r ấn giai đoạn 2016-2020 | | | Bộ CHQS T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | Số 1184/QĐ-UBND.HC ng à y 21/10/2016 của UBND T ỉ nh | 27.416 | 24.924 | 27.000 | | 9.000 | | | |
| II .5 | Quản lý nh à n ướ c, Đ ả ng Đoàn th ể , Hiệp hội | | | | | | | | | 12.560 | 12.435 | 12.600 | | 4. 5 00 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 12.560 | 12.435 | 12.600 | | 4.500 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 12.560 | 1 2. 435 | 12.600 | | 4.500 | | | |
| 1 | - Trụ s ở l à m việc huy ệ n ủy Cao Lãnh | CL | | UBND huyện Cao Lãnh | | | | 2017- 2019 | 1269/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 12.560 | 12.435 | 12.600 | | 4.500 | | | |
| II.6 | V ă n hóa x ã hội | | | | | | | | | 97.228 | 80.120 | 65.500 | 6.500 | 23.500 | | | |
| (1) | Dự á n chuyển tiếp ho à n thành năm 2017 | | | | | | | | | 30.021 | 18.500 | 18.500 | 6.500 | 8.000 | | | |
| a | D ự án nhóm C | | | | | | | | | 30.021 | 18.500 | 18.500 | 6.500 | 8.000 | | | |
| 1 | - Hạ tầng phát triển du lịch thành phố Sa Đéc (hỗ trợ có mục tiêu cho NS.TPSĐ tối đ a 18,5 t ỷ đ ồng) | TPSĐ | KBNN TPSĐ | UBND. TPS Đ | | | | 2016- 2018 | S ố 269/QĐ-UBND- XDCB ng à y 30/10/2015 của UBND thành phố Sa Đ é c | 30.021 | 18.500 | 18.500 | 6.500 | 8.000 | | | Đã dự ki ế n tăng th êm k ế hoạch v ố n năm 2016: 4 t ỷ đồn g |
| (2) | Dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 67.207 | 61.620 | 47.000 | | 15.500 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 62.076 | 59.120 | 44.500 | | 13.000 | | | |
| 1 | Dự án Thiết b ị phát thanh, tr uyền hình kỹ thuật s ố | TPCL | | Đài phát thanh | | | | 2017- 2019 | 1268/QĐ-UBND.HC ngày 3 1 /10/2016 | 62.076 | 59.120 | 44.500 | | 13.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 5.131 | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | | | |
| 1 | - Bia phòng tuy ế n Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành (NS T ỉ nh hỗ trợ có mục tiêu 2,5 t ỷ đồng) | | | UBND H CT | | | | 2016- 2019 | Số 149A/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND h uyện CT | 5.131 | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | | | |
| I I. 7 | H ạ t ầ ng đ ô thị, khu công nghiệp, khu kinh t ế , thương mại du lịch | | | | | | | | | 5 20.648 | 383.815 | 227.800 | | 105.000 | | | |
| (1) | Dự á n chuyển tiếp hoàn th à nh sau năm 2017 | | | | | | | | | 178.803 | 78.803 | 57.000 | | 20.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 178.803 | 78.803 | 57.000 | | 20.000 | | | |
| 1 | - Hạ t ầ ng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (Giai đoạn 2) | | KBNN ĐT | BQL Khu KT ĐT | | | | 2016- 2020 | 1213/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 củ a UBND T ỉ nh | 178.803 | 78.803 | 57.000 | | 20.000 | | | |
| (3) | Dự á n dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 341.845 | 305.012 | 170.800 | | 85.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 341.845 | 305.012 | 170.800 | | 85.000 | | | |
| 1 | Dự án Hạ tầng ph á t triển d u lịch sinh thái bền v ữ ng Vườn quốc gia Tràm Chim (khu ramsar) | | KBNN ĐT | VQG Tràm Chim | | | | 2016- 2020 | 1225/QĐ-UBND . HC ngày 31/10/2016 | 60.000 | 32.400 | 26.000 | | 15.000 | | | |
| 2 | Đối ứng khu công nghiệp T â n Kiều, cụm công nghiệp T â n Lập | | | | | | | 2016- 2023 | | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 70.000 | | | |
| | - Dự án Cụm c ô ng nghiệp Tân Lập, huyện Châu Th à nh | CT | KBNN ĐT | Cty TNHH MTV Xâ y lắp | | | 49,57 ha | 2016- 2020 | 1238/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND T ỉ nh | 281.845 | 272.612 | 144.800 | | 70.000 | | | |
| | + Ti ể u dự á n giải ph ó ng mặ t b ằ ng | | | UBND CT | | | | | | 152.000 | 152.000 | | | 70.000 | | | |
| II .8 | Nông nghiệp và PTNT | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8.670 | | 5.000 | | | |
| (1) | Các dự án khởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8.670 | | 5.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 10.112 | 9.629 | 8.670 | | 5.000 | | | |
| 1 | - Nâng cấp và m ở rộng trạm c ấ p nước Đông M ỹ , x ã Mỹ Hội, huyện Cao L ã nh | CL | KBNN ĐT | S ở NN&PT NT | | | 20m3/h | 2017- 2019 | 1235/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 2.268 | 2.160 | 1.470 | | 1.370 | | | |
| 2 | - Tuyến ống c ấ p nước x ã T â n Q u ới - T â n Hòa, huyện Thanh B ì nh | TB | KBNN ĐT | S ở NN&PT NT | | | d à i 5.485m | 2017- 2019 | 1236/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 1.053 | 1.002 | 800 | | 630 | | | |
| 3 | - Trại thực nghiệm thuộc Trung tâm bảo tồn và ph á t triển sinh v ậ t, VQG Tràm Chim | TN | | VQG Tr à m Chim | | | | 2017- 2018 | 1220/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016 | 6.791 | 6.467 | 6.400 | | 3.000 | | | |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.
BIỂU SỐ 03-NSTT 2017
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn ngân sách tập trung dự kiến đợt 2) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Đ ị a đi ể m XD | Địa điểm m ở t à i kho ả n | Chủ đầu t ư | M ã số d ự án | M ã ngành kinh tế ( loại , kho ả n) | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | Kế hoạch năm trung h ạ n 5 n ăm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh t oán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế hoạch vốn đầu tư n ă m 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quy ế t định; ngày, t háng, n ă m ban h à nh | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó : NS T T | | | Tổng s ố | Trong đ ó : | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Thu h ồ i v ố n đ ã ứng trước | Trả n ợ XDC B | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | 432.323 | 322.157 | 306.800 | | 85.600 | | | |
| | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ (cấp t ỉ nh quản lý) | | | | | | | | | 432.323 | 322.157 | 306.800 | | 85.600 | | | |
| * | Tổng thể các ngành, lĩnh vực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Côn g ngh ệ thông tin | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| | An ninh - Q uốc phòng | | | | | | | | | 14.064 | 14.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| | Quản lý nh à nước, Đ ả ng Đoàn t hể , Hiệp hội | | | | | | | | | 321.461 | 214.221 | 200.000 | | 46.500 | | | |
| | Văn h ó a xã hội | | | | | | | | | 19.981 | 19.981 | 19.900 | | 7.100 | | | |
| ** | Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh v ực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công nghệ thông tin | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến khởi công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 76.817 | 73.891 | 72.900 | | 27.000 | | | |
| 1 | - Dự án Xây dựng hệ thống mạng thông tin ngành T à i nguyên v à Môi trường t ỉ nh Đ ồng Thá p | | KBNN ĐT | Sở TN&MT | | | | 2016- 2018 | | 9.694 | 9.694 | 9.500 | | 3.500 | | | |
| 2 | - Xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu GIS phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng g iai đo ạ n 1 , TP Sa Đéc. | | KBNN ĐT | Sở TN&MT | | | | 2017- 2019 | | 8.056 | 7.258 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| 3 | - Dự á n Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng t ỉ nh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020 | | KBNN ĐT | VP T ỉ nh ủy | | | | 2016- 2020 | | 38.933 | 37.079 | 37.000 | | 13.000 | | | |
| 4 | - Dự án S ố h ó a tài liệu lưu trữ lịch sử tỉ nh Đồng Tháp | | KBNN ĐT | Sở Nội vụ | | | | 2016- 2018 | | 5.751 | 5.477 | 5.400 | | 3.000 | | | |
| 5 | - Dự án nâng cấp phần mềm một cửa đi ệ n tử và triển khai cho cấ p x ã | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở TT&TT | | | | 2017- 2018 | | 14.383 | 14.383 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| II | An ninh - Quốc phòng | | | | | | | | | 14.064 | 14.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 14.064 | 14.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 14.064 | 1 4.064 | 14.000 | | 5.000 | | | |
| 1 | - Trạm ki ể m soát biên phòng Ba Nguyên | | | Bộ CHBĐ Biên phòng T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | | 7.050 | 7.050 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| 2 | - Trạm ki ể m soát biên phòng Thông Bình | | | Bộ CHBĐ Biên phòng T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | | 7.014 | 7.014 | 7.000 | | 2.500 | | | |
| III | Quản lý nhà n ước , Đ ả ng Đoàn th ể , Hiệp hội | | | | | | | | | 321.461 | 214.221 | 200.000 | | 46.500 | | | |
| (1) | Các dự án dự ki ế n kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 321.461 | 214.221 | 200.000 | | 46.500 | | | |
| a | Dự á n nhóm B | | | | | | | | | 297.240 | 190.000 | 190.000 | | 38.000 | | | |
| 1 | - Dự á n xây dựng Trụ sở UBND cấp xã t ỉ nh Đồn g Thá p (*) | To à n t ỉ nh | | Sở KH&ĐT | | | | 2016- 2020 | | 247.240 | 140.000 | 140.000 | | 28.000 | | | |
| 2 | Trung tâm hành chính công | TPCL | | | | | | 2017- 2020 | | 50 . 000 | 50.000 | 50.000 | | 10.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 24.221 | 24.221 | 10.000 | | 8.500 | | | |
| 1 | - Trụ s ở làm việc Ban nội ch í nh T ỉ nh ủy Đồng Tháp | TPCL | | Ban nội ch í nh Tỉnh ủy | | | | 2017- 2019 | | 10.195 | 10.195 | 10.000 | | 3.500 | | | |
| 2 | - Trụ sở Đảng ủy kh ố i các cơ quan T ỉ nh và Đảng ủy khối các Doanh nghiệp T ỉ nh | TPCL | KBNN ĐT | BQL DA DTXD CT T ỉ nh | | | | 2016- 2018 | | 14.026 | 14.026 | | | 5.000 | | | |
| IV | Văn hóa xã hội | | | | | | | | | 19.981 | 19.981 | 19.900 | | 7.100 | | | |
| (1) | Dự án dự kiến khởi công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 19.981 | 19.981 | 19.900 | | 7.100 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 19.981 | 19.981 | 19.900 | | 7.100 | | | |
| 1 | - Nhà trưng bày Chủ tịch H ồ Ch í Minh và phòng tiếp khách lãnh đạo trong khuôn viên Khu di t í ch Mộ cụ Phó bản g N g u yễ n Sinh Sắ c | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 9.581 | 9.581 | 9.500 | | 3.500 | | | |
| 3 | - Bia Chi bộ đầu tiên huyện Lấp Vò | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 5.700 | 5.700 | 5.700 | | 2.000 | | | |
| 4 | - Bia chi ế n th ắ ng 37 tàu Mỹ trên sông Rạch Ruộng | | | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 4.700 | 4.700 | 4.700 | | 1.600 | | | |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.
BIỂU SỐ 01-XSKT 2017
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn xổ số kiến thiết) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Đ ị a đi ể m XD | Địa điểm m ở t à i kho ả n | Chủ đầu t ư | M ã số d ự án | M ã ngành kinh tế ( loại , kho ả n) | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | Kế hoạch năm trung h ạ n 5 n ăm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh t oán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế hoạch vốn đầu tư n ă m 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quy ế t định; ngày, t háng, n ă m ban h à nh | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó : SXKT | | | Trong đ ó : | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | Tổng s ố | Thu h ồ i v ố n đ ã ứng trước | Trả n ợ XDC B | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | 6.864.827 | 3.419.642 | 2.454.737 | 400.622 | 1.200.000 | 1.000 | | |
| I | Chu ẩ n b ị đầu tư | | | | | | | | | | | | | 25.000 | | | |
| II | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 6.864.827 | 3.419.642 | 2.454.737 | 400.622 | 1.175.000 | 1.000 | | |
| * | Tổn g thể các ngành, lĩnh vực | | | | | | | | | 6.864.827 | 3.419.642 | 2.454.737 | 400.622 | 1.175.000 | 1.000 | | |
| | Giao th ông | | | | | | | | | 404.453 | 310.430 | 226.000 | 49.400 | 95.959 | | | |
| | Nông nghiệp v à Phát triển nôn g thôn | | | | | | | | | 2 . 156.619 | 617 . 382 | 470.500 | 127.410 | 161 . 900 | | | |
| | + Trong đó. CTMT Q G NTM | | | | | | | | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| | Giáo d ụ c và Đ à o tạo | | | | | | | | | 1 . 549.451 | 1.520.599 | 1.327.037 | | 316 . 600 | 1 . 000 | | |
| | Y tế | | | | | | | | | 326.937 | 326.937 | 211.500 | 55.219 | 61 . 700 | | | |
| | Văn hóa xã hội | | | | | | | | | 105.631 | 74.545 | 64.700 | 2.100 | 29.500 | | | |
| | H ạ tầng đ ô th ị, c ông nghiệp , TMDL | | | | | | | | | 2 . 321.736 | 569.749 | 155.000 | 166.493 | 509.34 1 | | | |
| | + Trong đó : thực hi ệ n 02 Ngh ị quyết c ủ a T ỉ nh ủy | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| ** | Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh v ực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 6.864.827 | 3.419.642 | 2.454.737 | 806.117 | 1.175.000 | 1.000 | | |
| I. | Giao thông | | | | | | | | | 404.453 | 310.430 | 226.000 | 49.400 | 95.959 | | | |
| (1) | Dự án chuyển t iếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 182.301 | 167.768 | 119.000 | 49.400 | 48.500 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 112.070 | 102.728 | 63.000 | 36.000 | 25.000 | | | |
| 1 | - Đường ĐT 854 | CT | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | | 2007- 2017 | 1920/QĐ-UBND.HC, ngày 20/12/2006; 134/QĐ-UBND.HC ngày 29/01/2016 của UBND T ỉ nh | 112.070 | 102.728 | 63.000 | 36.000 | 25 . 000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 70.231 | 65.040 | 56.000 | 13.400 | 23.500 | | | |
| 1 | - Cầu Cả Môn trên tuy ế n đường ĐT 856 | CL | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | | 2016- 2017 | 346/QĐ-UBND-HC ngày 29/3/2016 của UBND T ỉ nh | 24 . 426 | 19.235 | 19.000 | 7.400 | 9.500 | | | |
| 2 | - Mở rộng đường v à o Sở Ch ỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh (đoạn từ Quốc lộ 30 đến cầu B ì nh Trị) | TPCL | KBNN ĐT | UBND TP. CL | | | Chiều dài 1,3 24km | 2016- 2018 | 356/QĐ-UBND-HC ngày 30/3/2016 của UBND Tỉnh | 11.685 | 11.685 | 11.000 | 3.000 | 5.000 | | | |
| 3 | - Cầu Xẻo Trầu, Xẻo Lò và X ẻo Dời (NS t ỉ nh hỗ trợ phần XD và thanh toán ở KBNN ĐT) | CT | KBNN ĐT | UBND CT | | | Cầu BTCT tải trọng 18 tấn | 2016- 2018 | 215/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Châu Th à nh | 34.120 | 34.120 | 26.000 | 3.000 | 9.000 | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 222.152 | 142.662 | 107.000 | | 47.459 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 222.152 | 142.662 | 107.000 | | 47.459 | | | |
| 1 | - Đường Phù Đổng nối dài | TPCL - HCL | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | Dài 653m | 2016- 2018 | 1234/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 19.978 | 18.197 | 25.000 | | 9.000 | | | |
| 2 | - Đường ĐH 69 đoạn từ cống H ù ng Cường (ĐT 849) đến xã Long H ư ng A (NS T ỉ nh hỗ trợ có mục tiêu 45 tỷ đồng) | H L Vò | KBNN H. L Vò | UBND H.L Vò | | | Dài 5,56km | 2017- 2018 | Số 7621/QĐ-UBND.HC ngày 22/9/2016 của UBND huyện | 70.800 | 70.800 | 30.000 | | 15.000 | | | |
| 3 | - Đường ô tô về trung tâm hai xã Ph ú Lợi - Tân Mỹ (NS T ỉ nh hỗ trợ có m ụ c tiêu 10 tỷ đồng) - Trả nợ vay t í n dụng | H TB | KBNN HTB | UBND H.TB | | | chiều dài 9120m | 2017- 2018 | Số 31/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 của UBND huyện | 13.521 | 13.521 | 10.000 | | 1.459 | | | |
| 4 | - Cầu Ba Bọng trên tuyến đường ĐT 848 | TM | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | Cầu BTCT HL93 | 2016- 2018 | 1237/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 11.418 | 10.351 | 12.000 | | 4.000 | | | |
| 5 | - Đường nội bộ vào nhà m á y x ử lý rác thải công nghiệp v à nguy hại | LV ò | KBNN ĐT | CTY CN&MT ĐT ĐT | | | dài 325m cấp ĐB | 2016- 2017 | 1233/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 1.883 | 1.793 | 2.000 | | 1.500 | | | |
| 6 | - Mở rộng đường qua Công ty Tỷ Thạc (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 20 tỷ đồng) | H TM | KBNN HTM | UBND H.TM | | | Nâng cấp mở rộng | 2017- 2018 | Số 262/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 của UBND huyện | 50.195 | 20.000 | 20.000 | | 10.000 | | | |
| 7 | - Nâng cấp bến khách ngang sông Phong Hòa - Ô Môn (HM: Cầ u Thông Lưu và cầu Rạch Xép tr ê n đường ĐT nối dài) | Lvu | KBNN ĐT | Trung tâm KĐ&BD CTGT | | | 02 cầu: Thông Lưu, Rạch Xép | 2013- 2016 | Số 759/QĐ-UBND.HC ngày 06/8/2013 | 54.357 | 8.000 | 8.000 | | 6.500 | | | |
| II. | Nông nghiệp v à Phát triển nông thôn | | | | | | | | | 2.156.619 | 617 . 382 | 470.500 | 127.410 | 161.900 | | | |
| (1) | Các dự án ch uyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 10.887 | 10.887 | 8.300 | 4.000 | 2.800 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 10.887 | 10.887 | 8.300 | 4.000 | 2.800 | | | |
| 1 | - Xử lý, gia cố chân kè hiện hữu sạt lở bờ sông Tiền khu vực Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | TPCL | KBNN ĐT | Sở NN&PT NT | | | dài 234m | 2016- 2018 | 360/QĐ-UBND.HC ngày 30/3/2016; 1114/QĐ-UBND-HC ngày 03/10/2016 của UBND t ỉ nh Đồng Tháp | 10.887 | 10.887 | 8.300 | 4.000 | 2.800 | | | Đã dự kiến tăng thêm KH vốn năm 2016: 4 tỷ đồng |
| (2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | | | | | | | | 585.412 | 188.212 | 131.500 | 123.410 | 15.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 585.412 | 188.212 | 131.500 | 123.410 | 15.000 | | | |
| 1 | - Tiểu dự á n cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh trục thoát lũ và cung cấp nước tưới tiêu cho vùng Đồng Tháp Mười (vốn ADB) | TH-HN- TN-TB | KBNN ĐT | S ở NN &PTNT | | | Thoát lũ và tưới tiêu | 2012- 2019 | 3000/QĐ-BNN-TCTL ngày 06/12/2011 của Bộ NN&PTNT | 313.943 | 114.000 | 59.000 | 83.357 | 10.000 | | | |
| 2 | - Đối ứng Tiểu dự án Kè chống x ó i lở bờ sông Tiền khu vực thị tr ấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự (Vốn ADB) | HN | K BNN ĐT | S ở NN &PTNT | | | 3.224 m | 2012- 2019 | 3000/QĐ-BNN-TCTL ngày 06/12/2011 của Bộ NN&PTNT | 271.469 | 74.212 | 72.500 | 40.053 | 5.000 | | | Đã dự ki ế n tăng thêm KH vốn năm 2016: 4 tỷ đồn g |
| (3) | C á c dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 1.560.320 | 418.283 | 330.700 | | 144.100 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 1.560.320 | 418.283 | 330.700 | | 144.100 | | | |
| 1 | - Đối ứng Dự án Chống chịu kh í hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sôn g Cửu Long (ICRSL) | | | | | | | | | 664.300 | 87.583 | | | 3.000 | | | |
| | + Tiểu dự án Nâng cao khả năng thoát lũ và phát triển sinh k ế bền vững thích ứng với kh í hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện phía Bắc t ỉ nh Đồng Tháp | Toàn t ỉ nh | KBNN ĐT | Sở NN&PT NT | | | | 2016- 2022 | 1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016 của Bộ NN&PTNT | 664.300 | 87.583 | | | 3.000 | | | Đã dự kiến tăng thêm KH vốn năm 2016: 1,5 t ỷ đồn g |
| 2 | Chương trình MT Q G xây dựng n ô ng thôn m ớ i (tăng s ố lượng lao động có việc làm thường xuyên, tăng thu nhập, g iảm hộ n g hèo....) | | | | | | | 2016- 2023 | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| | - Dự án H ạ tầng Khu côn g nghiệp Tân Ki ề u, huyện Tháp Mười | TM | | BQL Khu KT ĐT | | | 150ha | 2016- 2023 | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| III | Giáo dục và Đào tạo | | | | | | | | | 1.549.451 | 1.520.599 | 1.327.037 | 405.495 | 316.600 | 1.000 | | |
| III. 1 | T ỉ nh quản lý trực ti ếp | | | | | | | | | 1.487.872 | 1.459.020 | 1.3 12.537 | 369.995 | 312.100 | 1.000 | | |
| (1) | Các dự án chuy ể n ti ế p hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 173.561 | 173.036 | 79.500 | 109.447 | 32.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 167.757 | 167.757 | 77.500 | 107.434 | 30.000 | | | |
| 1 | - Mở rộng Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | TPCL | KBNN ĐT | Trường CĐ Y tế ĐT | 7429868 | 497 | | 2014- 2018 | 1095/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND T ỉ nh | 93.479 | 93.479 | 35.500 | 62.140 | 11.500 | | | |
| 2 | - Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Di ệ u, giai đoạn 2 | TPCL | KBNN ĐT | S ở GD & ĐT | 7463156 | 494 | 1575 hs | 2015- 2017 | 1102/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2014 của UBND T ỉ nh | 27.920 | 27.920 | 23.000 | 10.673 | 12.000 | | | |
| 3 | - Ứ ng d ụng công nghệ thông tin ngành giáo dục và Đào tạo t ỉ nh Đồng Tháp | Toàn t ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GDĐT | 7462558 | | | 2014- 2018 | 1085/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2013 của UBND Tỉnh | 46.358 | 46.358 | 19.000 | 34.621 | 6.500 | | | |
| | Dự án nh ó m C | | | | | | | | | 5.804 | 5.279 | 2.000 | 2.013 | 2.000 | | | |
| 1 | Chương trình kiên cố hóa trường lớp giai đoạn 2 | | | | | | | | | 5.804 | 5.279 | 2.000 | 2.013 | 2.000 | | | |
| | - Trường Ti ể u học Tân Phước 2 (Điểm Ngã Tư) | TH | KBNN ĐT | UBND H. TH | | | 12 p.học | 2015- 2016 | 294/QĐ/SKH-ĐT ngày 30/11/2010 của S ở KH&ĐT | 5.804 | 5.279 | 2.000 | 2.013 | 2.000 | | | |
| (2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau n ă m 2017 | | | | | | | | | 380.324 | 369.791 | 314.433 | 123.248 | 95.600 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 174.743 | 164.210 | 138.000 | 49.900 | 40.000 | | | |
| 1 | Đối ứng Chương trình Kiên c ố hóa Trường, lớp g iai đoạn 3 | | | | | | | | | 45.758 | 45.758 | 42.000 | 1.500 | 10.000 | | | |
| | - Trường T ru ng học cơ sở - Trung học phổ thông Tân Mỹ, huyện Thanh Bình | H. TB | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | 7554256 | | 1273HS/32 lớp | 2016- 2019 | QĐ S ố 361/QĐ-UBND.HC ngày 30/3/2016 của UBND T ỉ nh | 45.758 | 45.758 | 42.000 | 1.500 | 10.000 | | | |
| 2 | - Mua s ắ m thiết bị mầm non thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn t ỉ nh Đồng Tháp g iai đo ạ n 2011-2015 | Toàn t ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | | | | 2016- 2018 | 1219/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 | 51.788 | 51.788 | 49.000 | 15.000 | 20.000 | | | |
| 3 | - Trường trung c ấ p nghề - TTGDTX huyện Thanh B ì nh | TB | KBNN ĐT | Sở LĐ TBXH | 7363435 | 498 | 1500 HV/năm | 2014- 2017 | 985/QĐ-UBND.HC ngày 9/10/2014 của UBND T ỉ nh | 77.197 | 66.664 | 47.000 | 33.400 | 10.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 205.581 | 205.581 | 176.433 | 73.348 | 55.600 | | | |
| 1 | - Nhà tập luyện các môn võ | TPCL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | 7473114 | | 200 lượt VĐV tập luy ệ n/ngày | 2015- 2017 | 1218/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 13.996 | 13.996 | 13.000 | 648 | 6.000 | | | |
| 2 | Đ ố i ứng Chương trình KCH trường lớp h ọ c giai đoạn 3 | | | | | | | | | 191.585 | 191.585 | 163.433 | 72.700 | 49.600 | | | |
| 1.1 | Hỗ tr ợ cho huyện Thá p Mười | | | | | | | | | 65.796 | 65.796 | 53.528 | 26.100 | 9.000 | | | |
| | - Trường MG Mỹ Quý | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 07 PH+ Khối hành ch í nh Quản tr ị , phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 349/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 11.378 | 11.378 | 13.847 | 6.000 | 300 | | | |
| | - Trường MG Tân Ki ề u | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 09 PH+ Khối hành ch í nh Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 351/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 14.929 | 14.929 | 12.914 | 6 . 000 | 3.700 | | | |
| | - Trường MG Phú Điền | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 06 PH+ Khối h à nh chính Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 352/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Th á p Mười | 14.946 | 14.946 | 10.362 | 5.000 | 3.000 | | | |
| | - Trường MG Mỹ An | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 07 PH+ Khối hành ch í nh Quản tr ị , phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 350/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 14.970 | 14.970 | 9.421 | 5.500 | 1.000 | | | |
| | - Trường TH Mỹ H òa 1 | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 07 PH+ Khối hành chính Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 353/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 9.573 | 9.573 | 6.984 | 3.600 | 1.000 | | | |
| 1.2 | Hỗ tr ợ cho Th ị x ã Hồng Ng ự | | | | | | | | | 6.860 | 6.860 | 5.942 | 2.500 | 2.500 | | | |
| | - Trường THCS Tân Hội | TXHN | KBNN ĐT | UBND TXHN | | | kh ố i 6 chức năng+TB | 2016- 2018 | Số 706/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND TX. Hồng Ngự | 6.860 | 6.860 | 5.942 | 2.500 | 2.500 | | | |
| 1.3. | Hỗ trợ cho TP. Sa Đéc | | | | | | | | | 12.404 | 12.404 | 9.156 | 4.400 | 4.000 | | | |
| | - Trường TH Ph ú Mỹ | TPSĐ | KBNN ĐT | UBND TPSĐ | | | Khối 6 PH+khối HCQT, PVHT + TB + HMP | 2015- 2017 | QĐ số 40/QĐ.UBND- XDCB ngày 29/3/2016 của UBND TPSĐ | 12.404 | 12.404 | 9.156 | 4.400 | 4.000 | | | |
| 1.4. | Hỗ trợ cho huyện L ấ p Vò | | | | | | | | | 23.290 | 23.290 | 22.113 | 8.000 | 8.000 | | | |
| | - Trường MN Tân Mỹ (đi ể m chính) | LV ò | KBNN ĐT | UBND H LV ò | | | khối 12 PH+Phòng chức năng, Hiệu b ộ +HMP | 2016- 2018 | QĐ số 2994/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2015 của UBND huyện | 23.290 | 23.290 | 22.113 | 8.000 | 8.000 | | | |
| 1.5. | Hỗ trợ cho huy ệ n Châu Thành | | | | | | | | | 9.911 | 9.911 | 8.257 | 4.500 | 3.100 | | | |
| | - Trường TH Tân Xuân (điểm Thạnh Phú) | H CT | KBNN ĐT | UBND HCT | | | Kh ố i 6 PH + TB + HMP | 2016- 2018 | QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 19/2/2016 của UBND h uyện | 4.321 | 4.321 | 2.857 | 2.000 | 800 | | | |
| | - Trường MG An Hiệp (đi ể m ch í nh) | H CT | KBNN ĐT | UBND HCT | | | Khối 4 PH | 2016- 2018 | QĐ số 1503/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND huyện và QĐ số 111/QĐ-UBND ngày 5/02/2016 | 3.398 | 3.398 | 3.325 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường TH An Nhơn (điểm Cái Xế p) | H CT | KBNN ĐT | UBND HCT | | | Kh ố i 4 PH + TB + NVS + SLMB + BK | 2016- 2018 | QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 19/2/2016 của UBND huyện | 2.192 | 2.192 | 2.075 | 1.000 | 800 | | | |
| 1.6. | Hỗ tr ợ cho h uyện Tân Hồng | | | | | | | | | 6.987 | 6.987 | 6.318 | 3.000 | 3.000 | | | |
| | - Trường TH Thông Bình 2 (điểm ch í nh) | H TH | KBNN ĐT | UBND H TH | | | Kh ố i hiệu bộ, chức năng | 2016- 2018 | QĐ s ố 183/QĐ-UBND.XDCB ngày 07/9/2010 và s ố 329/QĐ-UBND.XDCB ng à y 01/12/2015 ( QĐ ĐC) của UBND huyện | 3.545 | 3.545 | 3.082 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường TH Tân Phước 2 (điểm Ngã Tư) | H TH | KBNN ĐT | UBND H TH | | | Khối hiệu bộ, chức năng | 2016- 2018 | QĐ số 192/QĐ-UBND.XDCB ngày 07/09/2010 và số 328/QĐ-UBND.XDCB ngày 01/12/2015 (Q Đ Đ C) của UBND huyện | 3.442 | 3.442 | 3.236 | 1.500 | 1.500 | | | |
| 1.7. | H ỗ tr ợ cho h uyện Thanh Bình | | | | | | | | | 15.360 | 15.360 | 14.940 | 6.20 0 | 5.500 | | | |
| | - Trường MG An Phong | H TB | KBNN ĐT | UBND H TB | | | Khối 4 PH | 2015- 2017 | 359/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND h uyện | 3.188 | 3.188 | 3.875 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường MG T â n Huề (điểm ấp Tân An) | H TB | KBNN ĐT | UBND H TB | | | Khối 9 PH+Phòng Chức năng | 2016- 2017 | QĐ số 21/QĐ-UBND.HC ngày 29/02/2016 của UBND h uyện | 12.172 | 12.172 | 11.065 | 4.700 | 4.000 | | | |
| 1.8. | Hỗ trợ cho h uyện Cao L ã nh | | | | | | | | | 50.977 | 50.977 | 43.179 | 18.000 | 14.500 | | | |
| | - Trường Tiểu học Mỹ Hội 2 | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Kh ố i 06 PH+Khối phục vụ học tập+hành chính quản tr ị +HMP | 2015- 2017 | QĐ s ố 502 / QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.925 | 11.925 | 8.434 | 4.200 | 2.500 | | | |
| | - Trường Tiểu học T â n Nghĩa 2 | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối 10 PH+Khối chức năng, hành chính quản tr ị +HMN | 2015- 2017 | QĐ số 551/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.356 | 11.356 | 9.614 | 4.000 | 2.500 | | | |
| | - Trường Mẫu giáo Bình Hàng Trung (điểm chính) | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối 06PH+ phòng chức năng + HMP | 2015- 2017 | QĐ số 554/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.650 | 11.650 | 10.550 | 4.100 | 4.000 | | | |
| | - Trường Mẫu giáo Mỹ Thọ (điểm Vàm Xáng) | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối phòng CN+ trang TB+HMP | 2015- 2017 | QĐ số 503/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 c ủ a UBND h uyện | 4.163 | 4.163 | 3.889 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường Tiểu học An Bình B | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối 10 PH+Khối chức năng, hành chính quản tr ị +HMN | 2015- 2017 | QĐ số 568/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.883 | 11.883 | 10.692 | 4.200 | 4.000 | | | |
| (3) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 933.987 | 916.193 | 918.604 | 137.300 | 184.500 | 1.000 | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 209.583 | 191.789 | 194.200 | | 41.800 | | | |
| 1 | - Dự án mua sắm thiết bị ngoại ngữ các trường phổ thông trên địa bàn T ỉ nh | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | | | mua s ắ m thi ế t bị v à phần mềm dạy h ọ c ngoại ngữ cho 367 Trường | 2017- 2020 | Số 1218/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016 của UBND T ỉ nh | 63.840 | 62.589 | 65.000 | | 19.000 | | | |
| 2 | - Chương trình xây dựng Trung tâm V ă n hóa-Học tập cộng đồng cấp xã giai đoạn 2016-2020 (NS T ỉ nh hỗ trợ cấp h uyện ) (*) | Toàn t ỉ nh | | | | | | 2017- 2020 | | 145.743 | 129.200 | 129.200 | | 22.800 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 724.404 | 724.404 | 724.404 | 137.300 | 142.700 | 1.000 | | |
| 1 | - Mua s ắ m trang thiết bị bàn gh ế học sinh cho các Trường Phổ thông trên địa bàn T ỉ nh (hoàn ứng 1 tỷ đồng) | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | | | 11456 bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi | 2017- 2019 | 1091/QĐ-UBND.HC ngày 28/9/2016 của UBND T ỉ nh | 21.500 | 21.500 | 21.500 | | 7.500 | 1.000 | | |
| 2 | Chương trình kiên cố hóa trường l ớ p giai đoạn 3 (các trường h ọ c do Sở GD&ĐT v à các UBND huyện, th ị x ã , thành phố làm Ch ủ đầu tư)(*) | | KBNN ĐT | | | | | | | 702.904 | 702.904 | 702.904 | 137.300 | 135.200 | | | |
| III.2 | Hu y ện quản lý t rực tiếp | | | | | | | | | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| ( 1 ) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | | | | | | | | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| 1 | - Hỗ trợ có mục tiêu H. Châu Thành | | | | | | | | | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| | - Trường THCS Tân Nhuận Đông (NS Tỉnh hỗ trợ khoán gọn 40 tỷ) | CT | KBNN H.CT | UBND H.CT | 7409964 | 493 | | 2014- 2018 | 915/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND H. CT | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| IV | Y t ế | | | | | | | | | 326.937 | 326.937 | 211.500 | 55.219 | 61.700 | | | |
| (1) | Dự á n chuyển ti ế p hoàn th à nh sau năm 2017 | | | | | | | | | 131.174 | 131.174 | 90.500 | 55.219 | 18.500 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 123.046 | 123.046 | 83.000 | 51.219 | 15.000 | | | |
| 1 | - Bệnh viện huyện H ồ ng Ngự | HN | KBNN ĐT | Sở Y tế | | | | 2014- 2017 | 93/QĐ-UBND.HC ngày 01/9/2010 của UBND T ỉ nh | 123.046 | 123.046 | 83.000 | 51.219 | 15.000 | | | |
| b | Dự án nhó m C | | | | | | | | | 8.128 | 8.128 | 7.500 | 4.000 | 3.500 | | | |
| 1 | - Khoa khám bệnh thuộc Bệnh viện phục hồi chức năng Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | BV ĐDPHCN | | | | 2016- 2018 | 1214/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 8.128 | 8.128 | 7.500 | 4.000 | 3.500 | | | |
| (2) | Các d ự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 195.763 | 195.763 | 121.000 | - | 43.200 | - | - | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 165.914 | 165.914 | 106.000 | | 33.200 | - | - | |
| 1 | - Bệnh viện Đa khoa huyện Cao Lãnh | HCL | KBNN ĐT | Sở Y tế | | | 150GB | 2017- 2020 | | 97.892 | 97.892 | 51.600 | | 19.600 | | | |
| 2 | - Nâng cấp Bệnh viện Qu â n dân y t ỉ nh Đồng Tháp (giai đoạn 2) | TPCL | KBNN ĐT | Bộ CHQS T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | | 68.022 | 68.022 | 54.400 | | 13.600 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 29.849 | 29.849 | 15.000 | | 10.000 | | | |
| 1 | - Hệ thống hội chuẩn y t ế từ xa tại các bệnh viện | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở Y t ế | | | | 2017- 2018 | | 17.642 | 17.642 | 15.000 | | 6.000 | | | |
| 2 | Sửa chữa các cơ sở y tế năm 2017 | | KBNN ĐT | Sở Y tế | | | | 2017- 2018 | | 12.207 | 12.207 | | | 4.000 | | | Đang cập nhật QĐ |
| V | Văn hóa xã hội | | | | | | | | | 105.631 | 74.545 | 64.700 | 2.100 | 29.500 | | | |
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 5 .748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| 1 | - Hạ tầng du lịch Khu di tích X ẻo Quýt | CL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | 7547185 | | | 2016- 2017 | S ố 364/QĐ-UBND.HC ngày 31/3/2016 của UBND Tỉnh | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| (2) | Các dự án kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 99.883 | 68.797 | 57.000 | | 26.500 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 48.886 | 30.000 | 30.000 | | 6.000 | | | |
| | - Tượng đài t ưở ng niệm sự kiện tập kết năm 1954 | TPCL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2020 | | 48.886 | 30.000 | 30.000 | | 6.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 50.997 | 38.797 | 27.000 | | 20.500 | | | |
| 1 | - C ả i tạo, sửa chữa Trung tâm Chữa bệnh, Giáo dục và Lao động x ã hội t ỉ nh Đ ồ ng Thá p | HCL | KBNN ĐT | Sở LĐTB& XH | | | | 2017- 2018 | | 2.136 | 2.136 | 2.000 | | 1.500 | | | |
| 2 | - Hạ tầng khu du lịch X ẻ o Quít (giai đoạn 2) | HCL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 26.661 | 26.661 | 25.000 | | 9.000 | | | |
| 3 | Hạ tầng du lịch Gáo Giồng | HCL | KBNN ĐT | UBND H.CL | | | | 2017- 2019 | | 22.200 | 10.000 | | | 10.000 | | | |
| VI | Hạ tầng đ ô thị, công nghiệp, TMDL | | | | | | | | | 2.321.736 | 569.749 | 155.000 | 166.493 | 509.341 | | | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 2.031.736 | 279.749 | 155.000 | 166.493 | 219.341 | | | |
| 1 | - Dự án nâng cấp đô thị TP. Cao Lãnh (đối ứng vốn WB) | TPCL | KBNN ĐT | UBND TPCL | 7299341 | 167 | | 2011- 2017 | 156/QĐ-UBND.HC ngày 17/02/2012 của UBND T ỉ nh | 1.460.692 | 210.392 | 97.000 | 108.541 | 186.741 | | | |
| 2 | - Dự án xây dựng hệ thống thoát nước TP. Cao Lãnh (đối ứ ng vốn Na Uy) | TPCL | KBNN ĐT | Cty TNHH MTV CN&MT ĐTĐT | 7002885 | 134 | 10.000 m3/ng | 2011- 2015 | 1197/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2011 của UBND T ỉ nh | 490.015 | 36.752 | 33.000 | 42.752 | 29.000 | | | |
| 3 | - Đường vào khu du lịch làng hoa kiểng thành phố Sa Đéc, t ỉ nh Đồng Tháp (đối ứng TW) | TPSĐ | KBNN ĐT | UBND TPSĐ | | | | 2015- 2019 | 1070/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2014 của UBND T ỉ nh | 81.029 | 32.605 | 25.000 | 15.200 | 3.600 | | | |
| (2) | Các dự án d ự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| a | Dự án n h óm B | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| 1 | Giao thông 02 th à nh phố Cao Lãnh và Sa Đéc (th ực hiện Nghị quyết của 02 thành phố) (*) | TPCL - TPSĐ | KBNN ĐT | | | | | 2016- 2020 | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | để ngành giáo dục y tế đạt 50% theo Thông tư 91/2016 của Bộ Tài chính |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.
BIỂU SỐ 02-XSKT 2017
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn xổ số kiến thiết đợt 1) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Đ ị a đi ể m XD | Địa điểm m ở t à i kho ả n | Chủ đầu t ư | M ã số d ự án | M ã ngành kinh tế ( loại , kho ả n) | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | Kế hoạch năm trung h ạ n 5 n ăm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh t oán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế hoạch vốn đầu tư n ă m 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quy ế t định; ngày, t háng, n ă m ban h à nh | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó : XSKT | | | Trong đ ó : | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | Tổng s ố | Thu h ồ i v ố n đ ã ứng trước | Trả n ợ XDC B | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | 6.864.827 | 3.419.642 | 2.454.737 | 400.622 | 1.200.000 | 1.000 | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Dự kiến giao v ốn đợt 1 | | | | | | | | | 5.383.161 | 2.534.382 | 1.946.037 | 400.622 | 699.200 | 1.000 | | |
| | - Phần vốn chưa phân bổ | | | | | | | | | | | | | 500.800 | | | |
| I | Chuẩn bị đ ầu tư | | | | | | | | | | | | | 25.000 | | | |
| II | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 5.383.161 | 2.534.382 | 1.946.037 | 400.622 | 674.200 | 1.000 | | |
| * | Tổn g thể các n g ành , lĩnh v ự c | | | | | | | | | 5.383.161 | 2.534.382 | 1.946.037 | 400.622 | 674.200 | 1.000 | | |
| | Giao thông | | | | | | | | | 404.453 | 310.430 | 226.000 | 49.400 | 95.959 | | | |
| | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | | | | | | 1.260.599 | 286.682 | 139.800 | 127.410 | 20.800 | | | |
| | + Tron g đó: CTMTQG NTM (* * ) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Giáo d ụ c v à Đào t ạ o | | | | | | | | | 1.549.451 | 1.520.599 | 1.327.037 | | 316.600 | 1.000 | | |
| | Y tế | | | | | | | | | 131.174 | 131.174 | 90.500 | 55.219 | 18.500 | | | |
| | Văn hóa xã hội | | | | | | | | | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| | Hạ tầng đô th ị, công nghi ệ p , TMDL | | | | | | | | | 2.031.736 | 279.749 | 155.000 | 166.493 | 219.341 | | | |
| | + Trong đ ó : thực hiện 02 Ngh ị quyết của T ỉ nh ủy (***) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ** | Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh vực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 5.383.161 | 2.534.382 | 1.946.037 | 806.117 | 674.200 | 1.000 | | |
| I. | Giao thông | | | | | | | | | 404.453 | 310.430 | 226.000 | 49.400 | 95.959 | | | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 182.301 | 167.768 | 119.000 | 49.400 | 48.500 | | | |
| a | Dự á n nhóm B | | | | | | | | | 112.070 | 102.728 | 63.000 | 36.000 | 25.000 | | | |
| 1 | - Đường ĐT 854 | CT | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | | 2007- 2017 | 1920/QĐ-UBND.HC, ngày 20/12/2006 ; 134/QĐ-UBND.HC ngày 29/01/2016 của UBND Tỉnh | 112.070 | 102.728 | 63.000 | 36.000 | 25.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 70.231 | 65.040 | 56.000 | 13.400 | 23.500 | | | |
| 1 | - Cầu C ả Môn t r ên tuyến đường ĐT 856 | CL | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | | 2016- 2017 | 346/QĐ-UBND-HC ngày 29/3/2016 của UBND T ỉ nh | 24.426 | 19.235 | 19.000 | 7.400 | 9.500 | | | |
| 2 | - Mở rộng đường vào Sở Ch ỉ huy Bộ đội Biên phòng T ỉ nh (đoạn từ Quốc lộ 30 đến cầu B ì nh Trị) | TPCL | KBNN ĐT | UBND TP. CL | | | Chiều dài 1 ,324km | 2016- 2018 | 356/QĐ-UBND-HC ngày 30/3/2016 của UBND T ỉ nh | 11.685 | 11.685 | 11.000 | 3.000 | 5.000 | | | |
| 3 | - Cầu Xẻo Trầu, Xẻo Lò và X ẻo Dời (NS t ỉ nh hỗ trợ phần XD v à thanh toán ở KBNN ĐT) | CT | KBNN ĐT | UBND CT | | | Cầu BTCT tải trọng 18 tấn | 2016- 2018 | 215/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 c ủ a UBND huyện Châu Th à nh | 34.120 | 34.120 | 26.000 | 3.000 | 9.000 | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến kh ở i công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 222.152 | 142.662 | 107.000 | | 47.459 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 222.152 | 142.662 | 107.000 | | 47.459 | | | |
| 1 | - Đường Phù Đ ổ ng n ố i dài | TPCL - HCL | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | Dài 653m | 2016- 2018 | 1234/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 19.978 | 18.197 | 25.000 | | 9.000 | | | |
| 2 | - Đ ường ĐH 69 đoạn từ cống Hùng Cường (ĐT 849) đến xã Long Hưng A (NS Tỉnh hỗ trợ có mục ti ê u 45 tỷ đồng) | H L V ò | KBNN H. L V ò | UBND H. L V ò | | | Dài 5,56km | 2017- 2018 | S ố 7621/QĐ-UBND.HC ngày 22/9/2016 của UBND h uyện | 70.800 | 70.800 | 30.000 | | 15.000 | | | |
| 3 | - Đường ô tô v ề trung tâm hai xã Ph ú Lợi - Tân Mỹ (NS T ỉ nh hỗ trợ có mục tiêu 10 t ỷ đồng) - Trả nợ vay t í n dụng | H TB | KBNN HTB | UBND H.TB | | | chiều d à i 9120 m | 2017- 2018 | Số 31/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 của UBND huyện | 13.521 | 13.521 | 10.000 | | 1.459 | | | |
| 4 | - C ầ u Ba Bọng trên tuy ế n đường ĐT 848 | TM | KBNN ĐT | Sở GTVT | | | Cầu BTCT HL93 | 2016- 2018 | 1237/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 11.418 | 10.351 | 12.000 | | 4.000 | | | |
| 5 | - Đ ườ ng nội bộ vào nh à máy xử lý rác thải công nghiệp và nguy hại | LV ò | KBNN ĐT | CTY CN&MT ĐTĐT | | | dài 325m cấp ĐB | 2016- 2017 | 1233/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 | 1.883 | 1 .793 | 2.000 | | 1.500 | | | |
| 6 | - M ở rộng đường qua Công ty Tỷ Thạc (NS T ỉ nh hỗ trợ có mục tiêu 20 tỷ đồng) | H TM | KBNN HTM | UBND H.TM | | | Nâng cấp mở rộng | 2017- 2018 | Số 262/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 của UBND huyện | 50.195 | 20.000 | 20.000 | | 10.000 | | | |
| 7 | - Nâng c ấ p bến khách ngang sông Phong Hòa - Ô Môn (HM: C ầu Thông Lưu v à cầu Rạch Xép trên đường ĐT nối dài) | Lvu | KBNN ĐT | Trung tâm KĐ&BD CTGT | | | 02 cầu: Thông Lưu, Rạch Xép | 2013- 2016 | S ố 759/QĐ-UBND.HC ngày 06/8/2013 | 54.357 | 8.000 | 8.000 | | 6.500 | | | |
| II . | Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn | | | | | | | | | 1.260.599 | 286.682 | 139.800 | 127.410 | 20.800 | | | |
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 10.887 | 10.887 | 8.300 | 4.000 | 2.800 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 10.887 | 10.887 | 8.300 | 4.000 | 2.800 | | | |
| 1 | - Xử lý, g i a c ố chân k è hiện hữu sạt lở bờ sông Tiền khu vực Công ty C ổ phần V ĩ nh Hoàn | TPCL | KBNN ĐT | Sở NN&PT NT | | | dài 234m | 2016- 2018 | 360/QĐ-UBND. H C ngày 30/3/2016; 1114/QĐ-UBND-HC ngày 03/10/2016 của UBND t ỉ nh Đ ồng Tháp | 10.887 | 1 0.887 | 8.300 | 4.000 | 2.800 | | | Đã dự kiến tăng thêm KH vốn năm 2016: 4 tỷ đồng |
| (2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn t hành sau năm 2017 | | | | | | | | | 585.412 | 188.212 | 131.500 | 123.410 | 15.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 585.412 | 188.212 | 131.500 | 123.410 | 15.000 | | | |
| 1 | - Tiểu dự án cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh trục thoát lũ và cung cấp nước tưới tiêu cho vùng Đồng Tháp Mười (vốn ADB ) | TH-HN- TN-TB | KBNN ĐT | S ở NN &PTNT | | | Thoát lũ và t ướ i tiêu | 2012- 2019 | 3000/QĐ-BNN-TCTL ngày 06/12/2011 của Bộ NN&PTNT | 313.943 | 114.000 | 59.000 | 83.357 | 10.000 | | | |
| 2 | - Đối ứng Tiểu dự án Kè chống xói lở bờ sông Tiền khu vực thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự (V ố n ADB) | HN | KBNN ĐT | S ở NN &PTNT | | | 3.224 m | 2012- 2019 | 3000/QĐ-BNN-TCTL ngày 06/12/2011 của Bộ NN&PTNT | 271.469 | 74.212 | 72.500 | 40.053 | 5.000 | | | Đã dự kiến tăng thêm KH vốn năm 2016: 4 t ỷ đồng |
| (3) | Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 664.300 | 87.583 | | | 3.000 | | | |
| a | D ự á n nhóm B | | | | | | | | | 664.300 | 87.583 | | | 3.000 | | | |
| 1 | - Đối ứng Dự án Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng b ằng sô ng Cửu Long (I CRSL) | | | | | | | | | 664.300 | 87.583 | | | 3.000 | | | |
| | + Tiểu dự án Nâng cao khả năng thoát lũ v à ph á t triển sinh kế bền vững th í ch ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện phía B ắ c t ỉ nh Đ ồ ng Tháp | Toàn t ỉ nh | KBNN ĐT | Sở NN&PT NT | | | | 2016- 2022 | 1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016 của Bộ NN&PTNT | 664.300 | 87.583 | | | 3.000 | | | Đã dự kiến tăng thêm KH vốn năm 2016: 1,5 t ỷ đồn g |
| III | Giáo dục và Đào tạo | | | | | | | | | 1.549.451 | 1.520.599 | 1.3 27.037 | 405.495 | 316.600 | 1.000 | | |
| III. 1 | T ỉ nh qu ả n lý tr ự c tiếp | | | | | | | | | 1.487.872 | 1.459.020 | 1.312.537 | 369.995 | 312.100 | 1.000 | | |
| (1) | C á c dự án chuyển tiếp hoàn th à nh năm 2017 | | | | | | | | | 173.561 | 173.036 | 79.500 | 109.447 | 32.000 | | | |
| a | Dự á n nhóm B | | | | | | | | | 167.757 | 167.757 | 77.500 | 107.434 | 30.000 | | | |
| 1 | - Mở rộng Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | TPCL | KBNN ĐT | Trường CĐ Y tế ĐT | 7429868 | 497 | | 2014- 2018 | 1095/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND T ỉ nh | 93.479 | 93.479 | 35.500 | 62.140 | 11.500 | | | |
| 2 | - Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Di ệ u, giai đoạn 2 | TPCL | KBNN ĐT | Sở GD &ĐT | 7463156 | 494 | 1575 hs | 2015- 2017 | 1102/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2014 của UBND T ỉ nh | 27.920 | 27.920 | 23.000 | 10.673 | 12.000 | | | |
| 3 | - Ứ ng d ụ ng công nghệ thông tin ngành giáo dục và Đào tạo t ỉ nh Đ ồ ng Tháp | Toàn t ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GDĐT | 7462558 | | | 2014- 2018 | 1085/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2013 của UBND T ỉ nh | 46.358 | 46.358 | 19.000 | 34.621 | 6.500 | | | |
| | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 5.804 | 5.279 | 2.000 | 2.013 | 2.000 | | | |
| 1 | Chương trình kiên c ố hóa trường lớp giai đoạn 2 | | | | | | | | | 5.804 | 5.279 | 2.000 | 2.013 | 2.000 | | | |
| | - Trường Tiểu học T â n Phước 2 (Điểm Ng ã Tư) | TH | KBNN ĐT | UBND H. TH | | | 12 p.học | 2015- 2016 | 294/QĐ/SKH-ĐT ngày 30/11/2010 của Sở KH&ĐT | 5.804 | 5.279 | 2.000 | 2.013 | 2.000 | | | |
| (2) | Các dự á n chuyển tiếp ho à n thành sau n ă m 2017 | | | | | | | | | 380.324 | 369.791 | 314.433 | 123.248 | 95.600 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 174.743 | 164.210 | 138.000 | 49.900 | 40.000 | | | |
| 1 | Đ ố i ứng Chương trình Kiên cố hóa Trường , lớp g iai đo ạ n 3 | | | | | | | | | 45.758 | 45.758 | 42.000 | 1.500 | 10.000 | | | |
| | - Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Tân Mỹ, huyện Thanh B ì nh | H.TB | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | 7554256 | | 1273HS/32 l ớ p | 2016- 2019 | QĐ số 361/QĐ-UBND.HC ngày 30/3/2016 của UBND T ỉ nh | 45.758 | 45.758 | 42.000 | 1.500 | 10.000 | | | |
| 2 | - Mua s ắ m thiết bị mầm non thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn t ỉ nh Đ ồ ng Tháp giai đo ạ n 2011 - 2015 | Toàn t ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | | | | 2016- 2018 | 1219/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 | 51.788 | 51.788 | 49.000 | 15.000 | 20.000 | | | |
| 3 | - Trường trung cấp ngh ề - TTGDTX huyện Thanh Bình | TB | KBNN ĐT | S ở LĐ TBXH | 7363435 | 498 | 1500 HV/năm | 2014- 2017 | 985/QĐ-UBND.HC ngày 9/10/2014 của UBND T ỉ nh | 77.197 | 66.664 | 47.000 | 33.400 | 10.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 205.581 | 205.581 | 176.433 | 73.348 | 55.600 | | | |
| 1 | - Nh à tập luyện các môn v õ | TPCL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | 7473114 | | 200 lượt VĐV t ậ p luyện/ng à y | 2015- 2017 | 1218/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tỉnh | 13.996 | 13.996 | 13.000 | 648 | 6.000 | | | |
| 2 | Đối ứng Chương trình KCH trường lớp học giai đoạn 3 | | | | | | | | | 191.585 | 191.585 | 163.433 | 72.700 | 49.600 | | | |
| 1.1 | Hỗ tr ợ cho hu y ện Tháp Mười | | | | | | | | | 65.796 | 65.796 | 53.528 | 26.100 | 9.000 | | | |
| | - Trường MG Mỹ Quý | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 07 PH+ Khối h à nh ch í nh Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 349/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 11.378 | 11.378 | 13.847 | 6.000 | 300 | | | |
| | - Trường MG Tân Ki ề u | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 09 PH+ Khối hành ch í nh Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 351/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 14.929 | 14.929 | 12.914 | 6.000 | 3.700 | | | |
| | - Trường MG Phú Điền | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 06 PH+ Khối hành ch í nh Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 352/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 14.946 | 14.946 | 10.362 | 5.000 | 3.000 | | | |
| | - Trường MG Mỹ An | H TM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 07 PH+ Khối hành ch í nh Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 350/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 14.970 | 14.970 | 9.421 | 5.500 | 1.000 | | | |
| | - Trường TH M ỹ H òa 1 | HTM | KBNN ĐT | UBND HTM | | | khối 07 PH+ Khối hành ch í nh Quản trị, phục vụ học tập+HMP+S LMB+TB | 2016- 2018 | 353/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tháp Mười | 9.573 | 9.573 | 6.984 | 3.600 | 1.000 | | | |
| 1.2 | Hỗ trợ cho Th ị x ã Hồng N gự | | | | | | | | | 6.860 | 6.860 | 5.942 | 2.500 | 2.500 | | | |
| | - Trường THCS Tân Hội | TXHN | KBNN ĐT | UBND TXHN | | | khối 6 chức năng+TB | 2016- 2018 | Số 706/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND TX. Hồng Ngự | 6.860 | 6.860 | 5.942 | 2.500 | 2.500 | | | |
| 1 .3 | Hỗ tr ợ cho TP. Sa Đ éc | | | | | | | | | 12.404 | 12.404 | 9.156 | 4.400 | 4.000 | | | |
| | - Trường TH Phú Mỹ | TPSĐ | KBNN ĐT | UBND TPSĐ | | | Khối 6 PH+khối HCQT, PVHT + TB + HMP | 2015- 2017 | QĐ số 40/QĐ.UBND- XDCB ngày 29/3/2016 của UBND TPSĐ | 12.404 | 12.404 | 9.156 | 4.400 | 4.000 | | | |
| 1.4. | H ỗ tr ợ cho h uyện Lấp Vò | | | | | | | | | 23.290 | 23.290 | 22.113 | 8.000 | 8.000 | | | |
| | - Trường MN T â n Mỹ (điểm chính) | LV ò | KBNN ĐT | UBND H LV ò | | | kh ố i 12 PH+Phòng chức năng, Hiệu b ộ +HMP | 2016- 2018 | QĐ số 2994/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2015 của UBND huyện | 23.290 | 23.290 | 22.113 | 8.000 | 8.000 | | | |
| 1.5. | H ỗ tr ợ cho huy ệ n Châu Thành | | | | | | | | | 9.911 | 9.911 | 8.257 | 4.500 | 3.100 | | | |
| | - Trường TH Tân Xu â n (điểm Thạnh Phú) | H CT | KBNN ĐT | UBND HCT | | | Khối 6 PH + TB + HMP | 2016- 2018 | QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 19/2/2016 của UBND h uyện | 4.321 | 4.321 | 2.857 | 2.000 | 800 | | | |
| | - Trường MG An Hiệp (điểm ch í nh) | H CT | KBNN ĐT | UBND HCT | | | Khối 4 PH | 2016- 2018 | QĐ số 1503/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND huy ệ n v à QĐ số 111 /QĐ-UBND ngày 5/02/2016 | 3.398 | 3.398 | 3.325 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường TH An Nh ơ n (điểm Cái X ếp) | H CT | KBNN ĐT | UBND HCT | | | Khối 4 PH + TB + NVS + SLMB + BK | 2016- 2018 | QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 19/2/2016 của UBND huyện | 2.192 | 2.192 | 2.075 | 1.000 | 800 | | | |
| 1.6. | Hỗ trợ cho huy ệ n Tân Hồn g | | | | | | | | | 6.987 | 6.987 | 6.318 | 3.000 | 3.000 | | | |
| | - Trường TH Thông B ì nh 2 (điểm ch í nh) | H TH | KBNN ĐT | UBND H TH | | | Khối hiệu bộ, chức năng | 2016- 2018 | QĐ số 183/QĐ-UBND.XDCB ngày 07/9/2010 và s ố 329/QĐ-UBND.XDCB ngày 01/12/2015 (QĐ ĐC ) của UBND h uyện | 3.545 | 3.545 | 3.082 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường TH Tân Phước 2 (đi ể m Ng ã Tư) | H TH | KBNN ĐT | UBND H TH | | | Khối hiệu bộ, chức năng | 2016- 2018 | QĐ số 192/QĐ-UBND.XDCB ngày 07/09/2010 và số 328/QĐ-UBND.XDCB ngày 01/12/2015 (QĐ Đ C) của UBND h uyện | 3.442 | 3.442 | 3.236 | 1.500 | 1.500 | | | |
| 1.7. | Hỗ tr ợ cho h uyện Thanh Bình | | | | | | | | | 15.360 | 15.360 | 14.940 | 6.200 | 5.500 | | | |
| | - Trường MG An Phong | H TB | KBNN ĐT | UBND H TB | | | Khối 4 PH | 2015- 2017 | 359/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND h uyện | 3.188 | 3.188 | 3.875 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường MG Tân Huề (điểm ấp T â n An) | H TB | KBNN ĐT | UBND H TB | | | Khối 9 PH+Phòng Chức năng | 2016- 2017 | QĐ S ố 21/QĐ-UBND.HC ngày 29/02/20 1 6 của UBND h uyện | 12.172 | 12.172 | 11.065 | 4.700 | 4.000 | | | |
| 1.8. | Hỗ tr ợ cho h uyện Cao Lãnh | | | | | | | | | 50.977 | 50.977 | 43.179 | 18.000 | 14.500 | | | |
| | - Trường Tiểu học Mỹ Hội 2 | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối 06 PH+Khối phục vụ học tập+h à nh ch í nh quản trị+HMP | 2015- 2017 | QĐ số 502/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.925 | 11.925 | 8.434 | 4.200 | 2.500 | | | |
| | - Trường Tiểu học Tân Nghĩa 2 | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Kh ố i 10 PH+Khối chức năng, hành chính quản tr ị +HMN | 2015- 2017 | QĐ số 551/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.356 | 11.356 | 9.614 | 4.000 | 2.500 | | | |
| | - Trường M ẫ u giáo B ì nh Hàng Trung (đi ể m chính) | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối 06PH+ phòng chức năng + HMP | 2015- 2017 | QĐ số 554/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện | 11.650 | 11.650 | 10.550 | 4.100 | 4.000 | | | |
| | - Trường Mẫu giáo Mỹ Thọ (điểm Vàm Xáng) | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Kh ố i phòng CN+ trang TB+HMP | 2015- 2017 | QĐ số 503/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND h uyện | 4.163 | 4.163 | 3.889 | 1.500 | 1.500 | | | |
| | - Trường Ti ể u học An Bình B | HCL | KBNN ĐT | UBND HCL | | | Khối 10 PH+Khối chức năng, hành ch í nh quản tr ị +HMN | 2015- 2017 | QĐ số 568/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015 c ủ a UBND huyện | 11.883 | 11.883 | 10.692 | 4.200 | 4.000 | | | |
| (3) | Các dự án dự kiến khởi công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 933.987 | 916.193 | 918.604 | 137.300 | 184.500 | 1.000 | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 209.583 | 191.789 | 194.200 | | 41.800 | | | |
| 1 | - Dự án mua sắm thiết bị ngoại ngữ các trường phổ thông trên địa bàn T ỉ nh | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | | | mua s ắ m thiết bị và phần mềm dạy học ngoại ng ữ cho 367 Trường | 2017- 2020 | Số 12 1 8/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016 của UBND T ỉ nh | 63.840 | 62.589 | 65.000 | | 19.000 | | | |
| 2 | - Chương trình xây dựng Trung tâm Văn hóa-Học tập cộng đồng cấp xã giai đoạn 2016-2020 (NS T ỉ nh hỗ trợ cấ p h uyện) (*) | Toàn t ỉ nh | | | | | | 2017- 2020 | | 145.743 | 129.200 | 129.200 | | 22.800 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 724.404 | 724.404 | 724.404 | 137.300 | 142.700 | 1.000 | | |
| 1 | - Mua s ắ m trang thiết bị bàn ghế học sinh cho các Trường Phổ thông trên địa bàn T ỉ nh (hoàn ứng 1 tỷ đồng) | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở GD&ĐT | | | 11456 bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi | 2017- 2019 | 1091/QĐ-UBND.HC ngày 28/9/2016 của UBND T ỉ nh | 21.500 | 21.500 | 21.500 | | 7.500 | 1.000 | | |
| 2 | Chương trình kiên cố hóa trường lớp giai đoạn 3 (các trường học do Sở GD&ĐT v à các UBND huyện, thị x ã , thành phố làm Chủ đ ầu tư)(*) | | KBNN ĐT | | | | | | | 702.904 | 702.904 | 702.904 | 137.300 | 135.200 | | | |
| III .2 | Huyện quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | | | | | | | | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| 1 | - Hỗ trợ có mục tiêu H. Châu Thành | | | | | | | | | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| | - Trường THCS Tân Nhuận Đông (NS T ỉ nh hỗ trợ khoán gọn 40 tỷ) | CT | KBNN H.CT | UBND H.CT | 7409964 | 493 | | 2014- 2018 | 915/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND H.CT | 61.579 | 61.579 | 14.500 | 35.500 | 4.500 | | | |
| IV | Y tế | | | | | | | | | 131.174 | 131.174 | 90.500 | 55.219 | 18.500 | | | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | | | | | | | | 131.174 | 131.174 | 90.500 | 55.219 | 18.500 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 123.046 | 123.046 | 83.000 | 51.219 | 15.000 | | | |
| 1 | - Bệnh viện huyện H ồ ng Ngự | HN | KBNN ĐT | S ở Y t ế | | | | 2014 - 2017 | 93/QĐ-UBND.HC ngày 01/9/2010 của UBND T ỉ nh | 123.046 | 123.046 | 83.000 | 51.219 | 15.000 | | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 8.128 | 8.128 | 7.500 | 4.000 | 3.500 | | | |
| 1 | - Khoa kh á m bệnh thuộc Bệnh viện phục hồi chức năng T ỉ nh | TPCL | KBNN ĐT | BV ĐDPHC N | | | | 2016- 2018 | 1214/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND T ỉ nh | 8.128 | 8.128 | 7.500 | 4.000 | 3.500 | | | |
| V | V ă n hóa x ã hội | | | | | | | | | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| (1) | C á c dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| a | Dự án nhóm C | | | | | | | | | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| 1 | - Hạ tầng du lịch Khu di t í ch X ẻo Quýt | CL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | 7547185 | | | 2016- 2017 | Số 364/QĐ-UBND.HC ngày 31/3/2016 của UBND T ỉ nh | 5.748 | 5.748 | 7.700 | 2.100 | 3.000 | | | |
| VI | Hạ tầng đ ô thị, công nghiệp, TMDL | | | | | | | | | 2.031.736 | 279.749 | 155.000 | 166.493 | 219.341 | | | |
| (1) | Dự á n chuyển tiếp hoàn thành năm 2017 | | | | | | | | | 2.031.736 | 279.749 | 155.000 | 166.493 | 219 . 341 | | | |
| 1 | - Dự án nâng cấp đô thị TP. Cao L ã nh (đối ứng vốn WB) | TPCL | KBNN ĐT | UBND TPCL | 7299341 | 167 | | 2011- 2017 | 156/QĐ-UBND.HC ngày 17/02/2012 của UBND T ỉ nh | 1.460.692 | 210.392 | 97.000 | 108.541 | 186.741 | | | |
| 2 | - Dự án xây dựng hệ thống tho á t nước TP. Cao Lãnh (đối ứ ng vốn Na Uy) | TPCL | KBNN ĐT | Cty TNHH MTV CN&MT ĐTĐT | 7002885 | 134 | 10.000 m3/ng | 2011- 2015 | 11 97/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2011 của UBND T ỉ nh | 490.015 | 36.752 | 33.000 | 42.752 | 29.000 | | | |
| 3 | - Đường vào khu du lịch làng hoa kiểng thành phố Sa Đéc, t ỉ nh Đồng Tháp (đối ứng TW) | TPSĐ | KBNN ĐT | UBND TPSĐ | | | | 2015- 2019 | 1070/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2014 của UBND T ỉ nh | 81.029 | 32.605 | 25.000 | 15.200 | 3.600 | | | |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.
(**) dự kiến bố trí cho Dự án Hạ tầng Khu công nghiệp Tân Kiều, huyện Tháp Mười là 141,1 tỷ đồng (đạt tỷ lệ 11%), tuy nhiên chưa nhận được QĐ đầu tư.
(***) dự kiến bố trí cho 02 Nghị quyết của Tỉnh ủy là 290 tỷ đồng, tuy nhiên chưa nhận được QĐ đầu tư.
BIỂU SỐ 03-XSKT 2017
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Vốn xổ số kiến thiết dự kiến đợt 2) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Đ ị a đi ể m XD | Địa điểm m ở t à i kho ả n | Chủ đầu t ư | M ã số d ự án | M ã ngành kinh tế ( loại , kho ả n) | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | Kế hoạch năm trung h ạ n 5 n ăm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC) | Vốn đ ã thanh t oán t ừ KC đ ế n h ế t KH năm 2016 | Kế hoạch vốn đầu tư n ă m 2017 | | | Chi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quy ế t định; ngày, t háng, n ă m ban h à nh | TMĐT | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó : XSKT | | | Trong đ ó : | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | Tổng s ố | Thu h ồ i v ố n đ ã ứng trước | Trả n ợ XDC B | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | 1.481.666 | 885.260 | 508.700 | | 500.800 | | | |
| | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 1.481.666 | 885.260 | 508.700 | | 500.800 | | | |
| * | Tổn g thể các n gà nh, lĩnh vực | | | | | | | | | 1.481.666 | 885.260 | 508.700 | | 500.800 | | | |
| | Nông nghi ệp và Phát triển nông thôn | | | | | | | | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| | + Trong đó: CTMT Q G NTM | | | | | | | | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| | Y t ế | | | | | | | | | 195.763 | 195.763 | 121.000 | | 43.200 | | | |
| | Văn hóa x ã hội | | | | | | | | | 99.883 | 68.797 | 57.000 | | 26.500 | | | |
| | Hạ tần g đô thị , công nghiệp, TMDL | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| | + Trong đó: t h ực hiện 02 Ng h ị quy ế t của T ỉ nh ủy | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| ** | Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh vực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Nông nghiệp v à Phát triển nông thôn | | | | | | | | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ở i công mới năm 2017 | | | | | | | | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 14 1.100 | | | |
| 1 | Chương trình MTQG xây dựn g n ô ng thôn mới (t ă ng s ố lượng lao động có việc làm thường xuyên, tăng thu nhập, g iảm hộ n g h èo ....) | | | | | | | 2016- 2023 | | 896.020 | 330.700 | 330.700 | | 141.100 | | | |
| | - Dự án Hạ tầng Khu c ô ng nghiệp T â n Ki ề u, huyện Tháp Mười | TM | | BQL Khu KT ĐT | | | 1 50ha | 2016- 2023 | | 896 020 | 330.700 | 330 . 700 | | 141.100 | | | |
| II | Y tế | | | | | | | | | 195.763 | 195.763 | 121.000 | | 43.200 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến kh ởi công mới năm 2017 | | | | | | | | | 195.763 | 195.763 | 121.000 | - | 43.200 | - | - | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 165.914 | 165.914 | 106.000 | | 33.200 | - | - | |
| 1 | - Bệnh viện Đa khoa huyện Cao L ã nh | HCL | KBNN ĐT | S ở Y t ế | | | 150GB | 2017- 2020 | | 97.892 | 97.892 | 51.600 | | 19.600 | | | |
| 2 | - Nâng cấp Bệnh vi ệ n Quân dân y tỉnh Đồng Tháp (giai đoạn 2) | TPCL | KBNN ĐT | Bộ CHQS T ỉ nh | | | | 2017- 2019 | | 68.022 | 68.022 | 54.400 | | 13.600 | | | |
| b | Dự á n nhóm C | | | | | | | | | 29.849 | 29.849 | 15.000 | | 10.000 | | | |
| 1 | - Hệ thống hội chuẩn y tế từ xa tại các bệnh viện | Toàn T ỉ nh | KBNN ĐT | Sở Y tế | | | | 2017- 2018 | | 17.642 | 17.642 | 15.000 | | 6.000 | | | |
| 2 | Sửa chữa các cơ sở y tế năm 2017 | | KBNN ĐT | S ở Y tế | | | | 2017- 2018 | | 12.207 | 12.207 | | | 4.000 | | | Đang cập nhật QĐ |
| III | V ă n hóa x ã hội | | | | | | | | | 99.883 | 68.797 | 57.000 | | 26.500 | | | |
| (1) | Các dự án khởi công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 99.883 | 68.797 | 57.000 | | 26.500 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 48.886 | 30.000 | 30.000 | | 6.000 | | | |
| 1 | - Tượng đài tưởng niệm sự kiện tập kết năm 1954 | TPCL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2020 | | 48.886 | 30.000 | 30.000 | | 6.000 | | | |
| b | Dự án n h óm C | | | | | | | | | 50.997 | 38.797 | 27.000 | | 20.500 | | | |
| 1 | - Cải t ạo, sửa ch ữ a Trung tâm Chữa bệnh, Giáo dục và Lao động x ã hội t ỉ nh Đồng Thá p | HCL | KBNN ĐT | S ở LĐTB& XH | | | | 2017- 2018 | | 2.136 | 2.136 | 2.000 | | 1.500 | | | |
| 2 | - Hạ tầng khu du lịch X ẻo Quít (giai đoạn 2) | HCL | KBNN ĐT | Sở VHTT& DL | | | | 2017- 2019 | | 26.661 | 26.661 | 25.000 | | 9.000 | | | |
| 3 | H ạ tầng du lịch Gáo Gi ồ ng | HCL | KBNN ĐT | UBND H.CL | | | | 2017- 2019 | | 22.200 | 10.000 | | | 10.000 | | | |
| IV | Hạ tầng đô thị, công nghiệp, TMDL | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| (1) | Các dự án dự kiến khởi công m ớ i năm 2017 | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | | | | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | |
| 1 | Giao t hôn g 02 thành ph ố Cao Lãnh v à Sa Đéc (thực hiện Nghị quyết của 02 thành phố) (*) | TPCL - TPSĐ | KBNN ĐT | | | | | 2016- 2020 | | 290.000 | 290.000 | | | 290.000 | | | đ ể ngành giáo dục - y t ế đạt 50% theo Thông tư 91/2016 của Bộ Tài ch í nh |
Ghi chú:
(*) Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.