Điều 17. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 02 năm 2017. Thông tư này thay thế các nội dung quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia tại các Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020; Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13/4/2011; Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Ủy ban Dân tộc - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính- Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn; Thông tư số 22/2015/TT-BTC ngày 12/02/2015 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Ban bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Các Tổng công ty, Tập đoàn kinh tế nhà nước; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính; KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ ĐT, (400). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC SỐ 01.a
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Tên dự án: Mã dự án:
Tên gói thầu:
Hợp đồng số: ngày tháng năm 20... Phụ lục bổ sung hợp đồng số ngày tháng năm
Chủ đầu tư:
Nhà thầu:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Biên bản nghiệm thu số …… ngày …… tháng …… năm ……
Đơn vị: đồng
| Số TT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | | | | Đơn giá thanh toán | | Thành tiền (đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Theo hợp đồng | Thực hiện | | | Theo hợp đồng | Đơn giá bổ sung (nếu có) | Theo hợp đồng | Thực hiện | | | |
| | | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số: | | | | | | | | | | | | |
1. Giá trị hợp đồng:
2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:
3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:
4. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:
5. Thanh toán để thu hồi tạm ứng:
6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:
Số tiền bằng chữ: ……………………………..(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này)
7. Lũy kế giá trị thanh toán:
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Đối với trường hợp hợp đồng do cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ thực hiện thì bên đại diện nhà thầu do người đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ nhóm thợ ký tên, không cần đóng dấu.
PHỤ LỤC SỐ 01.b
BẢNG KÊ XÁC NHẬN GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | QĐ phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư | | Số tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã chi trả cho đơn vị thụ hưởng theo phương án được duyệt | Ghi chú |
|||||||
| | | Số, ngày, tháng, năm | Số tiền | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Thanh toán cho các cơ quan, tổ | | | | |
| | 1…….. | | | | |
| | 2…….. | | | | |
| | | | | | |
| II | Thanh toán trực tiếp cho hộ dân: | | | | |
| | | | | | |
CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | Ngày... tháng ... năm ... TỔ CHỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Tên dự án: Mã dự án:
Tên gói thầu:
Hợp đồng số: ngày tháng năm Phụ lục bổ sung hợp đồng số ngày tháng năm
Chủ đầu tư:
Nhà thầu:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Biên bản nghiệm thu số …… ngày …… tháng …… năm ……
Đơn vị: đồng
| Số TT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng | | | | Đơn giá thanh toán | | Thành tiền | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | Tổng khối lượng phát sinh | Thực hiện | | | Theo hợp đồng | Đơn giá bổ sung (nếu có) | | | | |
| | | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số: | | | | | | | | | | | |
1. Tổng giá trị khối lượng phát sinh:
2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:
3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:
4. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:
5. Thanh toán thu hồi tạm ứng:
6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:
Số tiền bằng chữ: ………………………….. (là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này)
7. Lũy kế giá trị thanh toán:
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | Ngày … tháng … năm 20... ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Đối với trường hợp hợp đồng do cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ thực hiện thì bên đại diện nhà thầu do người đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ nhóm thợ ký tên, không cần đóng dấu.
PHỤ LỤC SỐ 03
Chủ đầu tư:……… Số:……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Kính gửi: Kho bạc nhà nước ……………….
Tên dự án, công trình: …………………………………. Mã dự án đầu tư: …………………
Chủ đầu tư/Ban QLDA ……………………………. mã số ĐVSDNS: ………………………
Số tài khoản của chủ đầu tư: - Vốn trong nước ………………..tại: ………………………..
- Vốn ngoài nước ………………..tại...................................
Căn cứ hợp đồng số: …………………..ngày.... tháng ….năm.. Phụ lục bổ sung hợp đồng số...ngày...tháng...năm...
Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số... ngày .... tháng ...năm (kèm theo Biên bản nghiệm thu KLHT)
Lũy kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán: …………………đồng.
Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán ……………… đồng.
| Số tiền đề nghị: | Tạm ứng | Thanh toán | Theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo) |
|||||
Thuộc nguồn vốn: (đầu tư nguồn NSNN;....)
Thuộc kế hoạch vốn: Năm...
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Dự toán được duyệt hoặc giá trị trúng thầu hoặc giá trị hợp đồng | Lũy kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước (gồm cả tạm ứng) | | Số đề nghị tạm ứng, thanh toán khối lượng hoàn thành kỳ này (gồm cả thu hồi tạm ứng) | |
|||||||
| | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán hoặc tạm ứng | | | | | |
| | | | | | |
| Cộng tổng | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số: ………………………………………….
Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Trong đó: - Thanh toán để thu hồi tạm ứng (bằng số): ……………………………..
+ Vốn trong nước ………………………………….
+ Vốn ngoài nước ………………………………….
- Thuế giá trị gia tăng
- Chuyển tiền bảo hành (bằng số) ………………
- Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)
+ Vốn trong nước ………………………………….
+ Vốn ngoài nước ………………………………….
Tên đơn vị thụ hưởng …………………………………..
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng …………..tại ………….
KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ……tháng ……năm.... CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư ………………………………………………………
| Kho bạc nhà nước chấp nhận | Tạm ứng | Thanh toán | Theo nội dung sau: |
|||||
(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)
Đơn vị: đồng/USD...
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước |
|||||
| Số vốn chấp nhận | | | |
| + Mục..., tiểu mục …... | | | |
| + Mục..., tiểu mục …... | | | |
| + Mục..., tiểu mục …... | | | |
| + Mục..., tiểu mục …... | | | |
| Trong đó: | | | |
| + Số thu hồi tạm ứng | | | |
| Các năm trước | | | |
| Năm nay | | | |
| + Thuế giá trị gia tăng | | | |
| + ………………………. | | | |
| + Số trả đơn vị thụ hưởng | | | |
| Bằng chữ: | | | |
| Số từ chối: | | | |
| Lý do: | | | |
Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
CÁN BỘ THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC KBNN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 04
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM…… (Kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016)
Tên dự án đầu tư: Mã dự án đầu tư:
Chủ đầu tư:
Quyết định đầu tư được duyệt (số, ngày, tháng, năm):
Nguồn vốn: ………….. (Nguồn vốn NSNN,...)
Đơn vị: đồng
| Số thứ tự | Nội dung | Tổng mức vốn đầu tư được duyệt | Lũy kế vốn đã thanh toán từ K/C đến hết niên độ năm trước | | Thanh toán KLHT trong năm của phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khởi công đến hết niên độ ngân sách năm trước | Kế hoạch và thanh toán vốn đầu tư năm trước được tiếp tục thực hiện và thanh toán trong năm 20... | | | | Kế hoạch và thanh toán vốn đầu tư năm 20... | | | | Lũy kế vốn đã thanh toán từ K/C đến hết năm kế hoạch |
||||||||||||||||
| | | | | | | Kế hoạch vốn được kéo dài | Thanh toán | | | Kế hoạch vốn đầu tư năm 20... | Thanh toán | | | |
| | | | | | | | Tổng số | Trong đó: | | | Tổng số | Trong đó: | | |
| | | | Tổng số | Tr.đó: vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi chưa quyết toán | | | | Thanh toán KLHT | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi trong năm | | | Thanh toán KLHT | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi trong năm | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15=4+8+12 |
| 1 | Số liệu của chủ đầu tư: | | | | | | | | | | | | | |
| | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn ngoài nước | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Số liệu của Kho bạc nhà nước nơi giao dịch: | | | | | | | | | | | | | |
| | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn ngoài nước | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chênh lệch vốn thanh toán trong năm: | | | | | | | | | | | | | |
| | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn ngoài nước | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Cột số 4 "Lũy kế vốn đã thanh toán từ khởi công đến hết niên độ năm trước" không bao gồm số vốn đã thanh toán cho dự án từ nguồn vốn ứng trước
- Cột số 7 "Kế hoạch vốn được kéo dài": đề nghị chỉ ghi phần vốn còn lại chưa giải ngân thuộc kế hoạch năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán sang năm 20...
.... ngày ... tháng... năm 20... CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | .... ngày ... tháng... năm 20... KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 05
HƯỚNG DẪN LẬP CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN HOÀN THÀNH ĐỐI VỚI DỰ ÁN DO BAN QUẢN LÝ XÃ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (Kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
1. Biểu mẫu số 01/QTDA:
- Điểm 1. Các văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan:
Cột (2) tên văn bản: ghi theo trình tự thời gian của các văn bản liên quan đến toàn bộ quá trình, giai đoạn đầu tư của dự án, từ chủ trương đầu tư, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự toán chi tiết và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có), Quyết định chỉ định thầu hoặc trúng thầu (nếu có), hồ sơ quyết toán hợp đồng, biên bản nghiệm thu; báo cáo kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành của đơn vị kiểm toán độc lập (nếu có); kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, báo cáo kiểm toán của các cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán Nhà nước và các hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan thẩm tra quyết toán.
- Điểm 2. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
+ Cột (2) tên các nguồn vốn: ghi tất cả những nguồn vốn tham gia đầu tư vào dự án (nguồn nào không có thì không ghi);
+ Cột (3) ghi theo số liệu trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc trong quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình;
+ Cột (4) nguồn vốn đã thực hiện: ghi theo số liệu của bảng đối chiếu số liệu sử dụng nguồn vốn đầu tư (theo biểu mẫu số 02/QTDA).
+ Cột (5) chênh lệch tăng, giảm: số chênh lệch được tính = Cột (4) - Cột (3).
- Điểm 3. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: là tổng cộng toàn bộ các chi phí của dự án đầu tư sau khi Chủ đầu tư đối chiếu, rà soát tất cả các bản quyết toán với từng nhà thầu tham gia thực hiện dự án đầu tư;
Vốn đầu tư đề nghị quyết toán được phân theo cơ cấu: xây dựng, thiết bị, chi phí khác để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điểm 4: ghi giá trị chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản;
- Điểm 5: ghi tổng giá trị tài sản cố định được hình thành qua đầu tư;
- Điểm 6: ghi tổng giá trị tài sản lưu động (nếu có) của dự án đầu tư;
- Điểm 7. Tình hình thanh toán và công nợ của dự án
Ghi chi tiết theo từng cá nhân, đơn vị thực hiện tương ứng với từng nội dung công việc, hợp đồng thực hiện.
Số phải trả = Giá trị được A-B chấp nhận thanh toán - Đã thanh toán, tạm ứng
Số phải thu = Giá trị đã thanh toán, tạm ứng - Giá trị được A-B chấp nhận thanh toán
Tài sản cố định và Tài sản lưu động được phân loại theo quy định hiện hành.
- Điểm 8: thuyết minh ngắn gọn, ghi các ý kiến nhận xét và những kiến nghị quan trọng.
2. Biểu mẫu số 02/QTDA:
- Điểm 1. Nguồn vốn đầu tư đã thanh toán đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán: tổng hợp toàn bộ số vốn đã thanh toán cho các đơn vị, cá nhân trong quá trình thực hiện dự án tính đến ngày bàn giao, khóa sổ để lập báo cáo quyết toán.
+ Cột (3) do Chủ đầu tư ghi.
+ Cột (4) do Kho bạc Nhà nước (nơi Chủ đầu tư mở tài khoản) ghi (yêu cầu ghi đúng số vốn đã thanh toán cho dự án đầu tư trên sổ sách theo dõi).
BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÃ………. | Biểu mẫu số: 01/QTDA (Kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính )
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN/HẠNG MỤC HOÀN THÀNH
Tên dự án đầu tư:
1. Các văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu có liên quan:
| SỐ TT | TÊN VĂN BẢN | KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH | CƠ QUAN BAN HÀNH | GIÁ TRỊ ĐƯỢC DUYỆT (NẾU CÓ) | GHI CHÚ |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
2. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
Đơn vị tính: đồng.
| SỐ TT | TÊN CÁC NGUỒN VỐN | NGUỒN VỐN THEO DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT | NGUỒN VỐN ĐÃ THỰC HIỆN | TĂNG (+), GIẢM (-) SO VỚI ĐƯỢC DUYỆT |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (4) - (3) |
| 1 | Ngân sách trung ương | | | |
| 2 | Trái phiếu Chính phủ | | | |
| 3 | Ngân sách cấp tỉnh, huyện hỗ trợ | | | |
| | Tổng cộng 1+2+3 | | | |
3. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán:
Đơn vị tính: đồng.
| STT | NỘI DUNG CHI PHÍ | DỰ TOÁN ĐƯỢC DUYỆT | GIÁ TRỊ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | TĂNG, GIẢM SO VỚI DỰ TOÁN |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | |
| 2 | Chi phí xây dựng | | | |
| 3 | Chi phí thiết bị | | | |
| 4 | Chi phí quản lý dự án | | | |
| 5 | Chi phí tư vấn | | | |
| 6 | Chi phí khác | | | |
| | Tổng cộng | | | |
4. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
4.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng:
4.2. Chi phí không tạo nên tài sản:
5. Giá trị tài sản cố định mới tăng:
6. Giá trị tài sản lưu động bàn giao:
7. Tình hình thanh toán và công nợ của dự án (Tính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán)
Đơn vị tính: đồng.
| STT | TÊN CÁ NHÂN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN | NỘI DUNG CÔNG VIỆC, HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN | GIÁ TRỊ ĐƯỢC A-B CHẤP NHẬN THANH TOÁN | ĐÃ THANH TOÁN, TẠM ỨNG | CÔNG NỢ ĐẾN NGÀY KHÓA SỔ LẬP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN | |
||||||||
| | | | | | PHẢI TRẢ | PHẢI THU |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
8. Thuyết minh, nhận xét, kiến nghị:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BAN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | …., ngày tháng năm.... CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Biểu mẫu số 02/QTDA (Kèm theo Thông tư số 349/2016/TT-BTC Ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã:
Tên dự án đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư đã thanh toán đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán:
Đơn vị tính: đồng
| SỐ TT | TÊN CÁC NGUỒN VỐN | SỐ LIỆU CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THANH TOÁN VỐN | CHÊNH LỆCH |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3)-(4) |
| 1 | Ngân sách trung ương | | | |
| 2 | Trái phiếu Chính phủ | | | |
| 3 | Ngân sách cấp tỉnh, huyện hỗ trợ | | | |
| | Tổng cộng 1+2+3 | | | |
2. Nhận xét, kiến nghị: Ý kiến nhận xét, kiến nghị đối với cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành của cơ quan quản lý, thanh toán vốn đầu tư; nêu những nguyên nhân chênh lệch và kiến nghị xử lý (nếu có):
…, ngày tháng năm... ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | …., ngày tháng năm.... CƠ QUAN THANH TOÁN VỐN
KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BAN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT, THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)