Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.
2. Bãi bỏ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu NSNN qua KBNN; Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu NSNN giữa KBNN - Tổng cục Thuế - Tổng cục Hải quan và các NHTM; Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011.
3. Mẫu Giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu số C1-02/NS) và Bảng kê nộp thuế (mẫu số 01/BKNT) tại Thông tư này thực hiện theo mẫu Giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu số C1-02/NS) và Bảng kê nộp thuế (mẫu số 01/BKNT) ban hành kèm theo Thông tư số 84/2016/TT-BTC.
4. Trường hợp các văn bản có liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Văn phòng Ban chỉ đạo trung ương về phòng chống tham nhũng; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN (420 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
| Không ghi vào khu vực này | CƠ QUAN THU ………… | | Mẫu số C1-01/NS (TT số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài Chính) Số:.....…………….. |
|||||
LỆNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu ngân sách nhà nước,
Cơ quan ra lệnh thu: ............................................................. Mã CQ thu:……………………
Đề nghị NH (KBNN): ............................................ Tỉnh, TP: …………………………………..
Trích TK số: ……………………………. của: ........................................................................
Mã số thuế: …………………………….. Địa chỉ: ...................................................................
.............................................................................................................................................
Nộp vào KBNN: .................................................... Tỉnh, TP: …………………………………
Để ghi thu NSNN vào TK ………………………… hoặc nộp vào TK tạm thu số: .................
Của cơ quan thu: ............................................................ Mã số:……………………………..
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | Mã NDKT | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ ...................................................................................................
.............................................................................................................................................
| PHẦN KBNN GHI: | | |
||||
| | Mã ĐBHC: ............................... Mã nguồn NSNN: ..................... | Nợ TK: ........................................ Có TK: ........................................ |
| NGÂN HÀNG A Ngày…….. tháng…… năm……. | | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU Ngày…….. tháng…… năm……. (ký tên, đóng dấu) | |
|||||
| Kế toán | Kế toán trưởng | | |
| | | | |
| NGÂN HÀNG B Ngày…….. tháng…… năm……. | | KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày…….. tháng…… năm……. | |
| Kế toán | Kế toán trưởng | Kế toán | Kế toán trưởng |
Không ghi vào khu vực này | NGÂN HÀNG NƠI KBNN MỞ TÀI KHOẢN | Mẫu số: C1-06/NS (Ban hành kèm theo Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính) Số:.....……………..
BẢNG KÊ GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Dùng cho ngân hàng nơi KBNN mở tài khoản)
Ngày: ……../………/……….. Mã quỹ: ……………………………………. Mã KBNN: …………………………………….. | NợTK: ……………………………………… Có TK: ……………………………………….
Loại tiền:………………
| STT | Giấy nộp tiền | | | | Mã cơ quan thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Mã NDKT (TM) | Số tiền |
|||||||||||
| | Số chứng từ | Ngày CT | Ngày nộp thuế | Tên người nộp | | | | | |
| I. Phát sinh sau giờ “cut off time” của ngày làm việc hôm trước | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | (I) |
| II. Phát sinh đến giờ “cut off time” của ngày làm việc hôm nay | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | (II) |
| III. Tổng số tiền | | | | | | | | | (I+II) |
Tổng số tiền ghi bằng chữ
...............................................................................................
NGÂN HÀNG Ngày…….. tháng…… năm…….
Thủ quỹ | Kế toán | Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ... ĐIỂM GIAO DỊCH SỐ ... NGÂN HÀNG NƠI KBNN MỞ TÀI KHOẢN………… CƠ QUAN THU | Mẫu số: 02/BKTP (Ban hành kèm theo Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ THU TIỀN PHẠT
Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20….
Cơ quan ra Quyết định: ................................................
Loại hình thu: ..............................................................
| STT | Họ và tên người nộp tiền | Địa chỉ | Quyết định phạt | | Chứng từ thu | | Ngày nộp | Số tiền | | |
||||||||||||
| | | | Số QĐ | Ngày QĐ | Ký hiệu chứng từ | Số chứng từ | | Tiền phạt | Tiền chậm nộp phạt | Tổng số |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) = (9)+(10) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền loại hình: | | | | | | | | | | |
Bằng chữ:
.............................................................................................................................................
...............................................
…………, Ngày.... tháng.... Năm 201…..
Kế toán | Kế toán trưởng
Ghi chú: Mỗi cơ quan ra quyết định và loại hình thu có một mã chương, tiểu mục duy nhất.
| Không ghi vào khu vực này | CƠ QUAN THU (KBNN)………………… NGÂN HÀNG NƠI KBNN MỞ TÀI KHOẢN ……. | Mẫu số: 02/BK-BLT Theo TT số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của BTC Số: ……… Ngày ………….. |
||||
BẢNG KÊ BIÊN LAI THU (Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN/hoặc ngân hàng nhận ủy nhiệm thu)
Mã chương: .........................................................................................................................
| TT | Biên lai thu | | Họ tên người nộp tiền | Số tiền (đồng) | | | | |
||||||||||
| | Số | Ngày | | Tổng số | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:..................................................................................................
.............................................................................................................................................
Người lập bảng kê (Ký, ghi rõ họ, tên)
| Không ghi vào khu vực này | CƠ QUAN THU (KBNN) …………… | Mẫu số: 03/BK-BLMG Theo TT số 328/2016HT-BTC ngày 26/12/2016 của BTC Số: ………….… Ngày ………….. |
||||
BẢNG KÊ BIÊN LAI THU CÓ MỆNH GIÁ (Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN)
Mã chương: …………………
| TT | Loại mệnh giá | Số tờ | Tổng số tiền | Trong đó | | | | |
||||||||||
| | | | | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:..................................................................................................
.............................................................................................................................................
Người lập bảng kê (Ký, ghi rõ họ, tên)