Điều 41. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, và thực hiện từ năm tài chính 2017.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam; - Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Lưu: VT (2 bản), Vụ CĐKT. (100b) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC TÀI KHOẢN ÁP DỤNG CHO QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 317/2016/TT-BTC ngày 7/12/2016 Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam)
| Số TT | SỐ HIỆU TÀI KHOẢN | | | | TÊN TÀI KHOẢN | GHI CHÚ |
||||||||
| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | 8 |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN | |
| | | | | | | |
| 01 | 111 | | | | Tiền mặt | |
| | | 1111 | | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1112 | | | Ngoại tệ | |
| | | 1113 | | | Vàng tiền tệ | |
| 02 | 112 | | | | Tiền gửi Ngân hàng | Chi tiết theo |
| | | 1121 | | | Tiền Việt Nam | từng ngân hàng |
| | | 1122 | | | Ngoại tệ | |
| | | 1123 | | | Vàng tiền tệ | |
| 03 | 113 | | | | Tiền đang chuyển | |
| | | 1131 | | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1132 | | | Ngoại tệ | |
| 04 | 121 | | | | Cho vay | Chi tiết nợ trung hạn, dài hạn |
| 05 | 128 | | | | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | |
| | | 1281 | | | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | 1288 | | | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | |
| 06 | 131 | | | | Phải thu của khách hàng | Chi tiết theo đối tượng |
| | | 1311 | | | Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay | |
| | | 1312 | | | Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác | |
| | | 1318 | | | Phải thu từ các hoạt động khác | |
| 07 | 132 | | | | Phải thu các khoản cấp bù từ NSNN | |
| | | 1321 | | | Hỗ trợ điện gió | |
| | | 1322 | | | Thực hiện nhiệm vụ cấp trên giao | |
| | | 1328 | | | Phải thu các khoản cấp bù từ NSNN khác | |
| 08 | 136 | | | | Phải thu nội bộ | Chi tiết theo đối tượng |
| 09 | 138 | | | | Phải thu khác | Chi tiết theo đối tượng |
| | | 1381 | | | Tài sản thiếu chờ xử lý | |
| | | 1388 | | | Phải thu khác | |
| 10 | 141 | | | | Tạm ứng | |
| 11 | 151 | | | | Hàng mua đang đi đường | |
| 12 | 152 | | | | Nguyên liệu, vật liệu | |
| 13 | 153 | | | | Công cụ, dụng cụ | |
| | | 1531 | | | Công cụ, dụng cụ | |
| | | 1532 | | | Bao bì luân chuyển | |
| | | 1533 | | | Đồ dùng cho thuê | |
| | | 1534 | | | Thiết bị, phụ tùng thay thế | |
| 14 | 154 | | | | Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang | |
| | | | | | | |
| 15 | 211 | | | | Tài sản cố định hữu hình | |
| | | 2111 | | | Nhà cửa, vật kiến trúc | |
| | | 2112 | | | Máy móc, thiết bị | |
| | | 2113 | | | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | |
| | | 2114 | | | Thiết bị, dụng cụ quản lý | |
| | | 2118 | | | TSCĐ khác | |
| 16 | 213 | | | | Tài sản cố định vô hình | |
| | | 2131 | | | Quyền sử dụng đất | |
| | | 2132 | | | Quyền phát hành | |
| | | 2133 | | | Bản quyền, bằng sáng chế | |
| | | 2134 | | | Nhãn hiệu, tên thương mại | |
| | | 2135 | | | Chương trình phần mềm | |
| | | 2136 | | | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | |
| | | 2138 | | | TSCĐ vô hình khác | |
| 17 | 214 | | | | Hao mòn tài sản cố định | |
| | | 2141 | | | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| | | 2142 | | | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| 18 | 228 | | | | Đầu tư khác | |
| 19 | 229 | | | | Dự phòng tổn thất tài sản | |
| | | 2291 | | | Dự phòng rủi ro cho vay | |
| | | | 22911 | | Dự phòng chung | |
| | | | 22912 | | Dự phòng cụ thể | |
| | | 2292 | | | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| | | 2293 | | | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | |
| 20 | 241 | | | | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| | | 2411 | | | Mua sắm TSCĐ | |
| | | 2412 | | | Xây dựng cơ bản | |
| | | 2413 | | | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| 21 | 242 | | | | Chi phí trả trước | |
| 22 | 244 | | | | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | |
| 23 | 245 | | | | Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý | |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ | Chi tiết theo đối tượng |
| | | | | | | |
| 24 | 331 | | | | Phải trả cho người bán | |
| 25 | 333 | | | | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| | | 3331 | | | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |
| | | | 33311 | | Thuế GTGT đầu ra | |
| | | | 33312 | | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
| | | 3334 | | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 3335 | | | Thuế thu nhập cá nhân | |
| | | 3337 | | | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | |
| 26 | 334 | | | | Phải trả người lao động | |
| | | 3341 | | | Phải trả công nhân viên | |
| | | 3348 | | | Phải trả người lao động khác | |
| 27 | 335 | | | | Chi phí phải trả | |
| 28 | 336 | | | | Phải trả nội bộ | |
| 29 | 338 | | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3381 | | | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| | | 3382 | | | Kinh phí công đoàn | |
| | | 3383 | | | Bảo hiểm xã hội | |
| | | 3384 | | | Bảo hiểm y tế | |
| | | 3386 | | | Bảo hiểm thất nghiệp | |
| | | 3387 | | | Doanh thu chưa thực hiện | |
| | | 3388 | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | | 33881 | | Phải trả hoạt động nhận ủy thác | |
| | | | 33882 | | Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ | |
| | | | 33883 | | Phải trả lãi tiền ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản | |
| | | | 33884 | | Phải trả lãi tiền ký quỹ phục hồi môi trường do nhập khẩu phế liệu | |
| | | | 33888 | | Phải trả, phải nộp khác | |
| 30 | 344 | | | | Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường | |
| | | 3441 | | | Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản | |
| | | 3442 | | | Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường do nhập khẩu phế liệu | |
| | | 3448 | | | Nhận ký quỹ, ký cược khác | |
| 31 | 352 | | | | Dự phòng phải trả | |
| 32 | 353 | | | | Quỹ khen thưởng phúc lợi | |
| 33 | 354 | | | | Nhận tài trợ, hỗ trợ | |
| 34 | 355 | | | | Nhận ủy thác cho vay đầu tư | Chi tiết theo từng hoạt động |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU | |
| | | | | | | |
| 35 | 411 | | | | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |
| | | 4111 | | | Vốn Ngân sách Nhà nước | |
| | | 4118 | | | Vốn khác | |
| 36 | 412 | | | | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 37 | 413 | | | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| 38 | 414 | | | | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 39 | 421 | | | | Chênh lệch thu chi chưa xử lý | |
| | | 4211 | | | Chênh lệch thu chi chưa xử lý năm trước | |
| | | 4212 | | | Chênh lệch thu chi chưa xử lý năm nay | |
| 40 | 441 | | | | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU | |
| | | | | | | |
| 41 | 511 | | | | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ | |
| | | 5111 | | | Doanh thu lãi tiền gửi , lãi cho vay đầu tư | |
| | | 5112 | | | Doanh thu phí thẩm định các dự án cho vay | |
| | | 5113 | | | Doanh thu phí nhận ủy thác cho vay | |
| | | 5114 | | | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ khác | |
| 42 | 515 | | | | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG | |
| | | | | | | |
| 43 | 631 | | | | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | |
| | | 6311 | | | Chi phí hoạt động cho vay | |
| | | 6312 | | | Chi phí hoạt động nhận ủy thác | |
| | | 6313 | | | Chi phí dự phòng | |
| | | | 63131 | | Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | |
| | | | 63132 | | Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho | |
| | | 6314 | | | Chi trả tiền lãi ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản | |
| | | 6315 | | | Chi trả tiền lãi ký quỹ phục hồi môi trường do nhập khẩu phế liệu | |
| | | 6318 | | | Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác | |
| | | | | | | |
| 44 | 635 | | | | Chi phí tài chính | |
| 45 | 642 | | | | Chi phí quản lý Quỹ | |
| | | 6421 | | | Chi phí nhân viên quản lý | |
| | | 6422 | | | Chi phí vật liệu quản lý | |
| | | 6423 | | | Chi phí đồ dùng văn phòng | |
| | | 6424 | | | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6425 | | | Thuế, phí và lệ phí | |
| | | 6426 | | | Chi phí dự phòng phải thu khó đòi | |
| | | 6427 | | | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6428 | | | Chi phí quản lý doanh nghiệp khác | |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC | |
| | | | | | | |
| 46 | 711 | | | | Thu nhập khác | |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC | |
| | | | | | | |
| 47 | 811 | | | | Chi phí khác | |
| | | | | | LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | |
| | | | | | | |
| 48 | 911 | | | | Xác định kết quả hoạt động | |
| | | | | | | |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 317/2016/TT-BTC ngày 07/12/2016 Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam)
1. Báo cáo tình hình tài chính năm
Đơn vị báo cáo: …………………………. Địa chỉ:……………………………………. | Mẫu số B 01 - BVMT (Ban hành theo Thông tư số 317/2016/TT-BTC ngày 07/12/2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày... tháng... năm ...
Đơn vị tính:……………
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A - TÀI SẢN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160 + 170) | 100 | | | |
| I. Tiền và các khoản tương đương Tiền | 110 | | | |
| 1. Tiền | 111 | | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | | | |
| II. Các khoản đầu tư | 120 | | | |
| 1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 121 | | | |
| a. Tiền gửi có kỳ hạn | 121a | | | |
| b. Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | 121b | | | |
| 2. Cho Vay | 122 | | | |
| a. Cho vay | 122a | | | |
| b. Dự phòng rủi ro cho vay (*) | 122b | | (...) | (...) |
| III. Các khoản phải thu | 130 | | | |
| 1. Phải thu của khách hàng | 131 | | | |
| a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay | 131a | | | |
| b. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác | 131b | | | |
| c. Phải thu hoạt động nghiệp vụ khác | 131c | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | | | |
| 3. Phải thu các khoản cấp bù từ Ngân sách nhà nước | 133 | | | |
| 4. Phải thu nội bộ | 134 | | | |
| 5. Phải thu khác | 135 | | | |
| 6. Tài sản thiếu chờ xử lý | 136 | | | |
| 7. Dự phòng phải thu khó đòi (*) | 137 | | (...) | (...) |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | | | |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) | 149 | | (...) | (...) |
| V. Tài sản cố định | 150 | | | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 151 | | | |
| - Nguyên giá | 152 | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) | 153 | | (...) | (...) |
| 2. Tài sản cố định vô hình | 154 | | | |
| - Nguyên giá | 155 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 156 | | (...) | (...) |
| VI. Tài sản dở dang | 160 | | | |
| 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | 161 | | | |
| 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 162 | | | |
| VII. Tài sản khác | 170 | | | |
| 1. Thuế GTGT được khấu trừ | 171 | | | |
| 2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 172 | | | |
| 3. Chi phí trả trước | 173 | | | |
| 4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế | 174 | | | |
| 5. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý | 176 | | | |
| 6. Tài sản khác | 178 | | | |
| B - NỢ PHẢI TRẢ | 200 | | | |
| I. Nhận ủy thác cho vay đầu tư | 210 | | | |
| II. Các khoản phải trả | 220 | | | |
| 1. Phải trả người bán | 221 | | | |
| 2. Người mua trả tiền trước | 222 | | | |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 223 | | | |
| 4. Phải trả người lao động | 224 | | | |
| 5. Chi phí phải trả | 225 | | | |
| 6. Phải trả nội bộ | 226 | | | |
| 7. Doanh thu chưa thực hiện | 227 | | | |
| 8. Phải trả khác | 228 | | | |
| 9. Nhận ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản | 229 | | | |
| 10. Nhận ký quỹ phục hồi môi trường do nhập khẩu phế liệu | 230 | | | |
| 11. Dự phòng phải trả | 231 | | | |
| 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 232 | | | |
| 13. Phải trả hoạt động nhận ủy thác | 233 | | | |
| 14. Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ | 234 | | | |
| 15. Phải trả lãi ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản và nhập khẩu phế liệu | 235 | | | |
| 16. Nhận tài trợ, hỗ trợ | 236 | | | |
| C - VỐN CHỦ SỞ HỮU | 300 | | | |
| 1. Vốn Ngân sách nhà nước | 311 | | | |
| 2. Vốn khác của chủ sở hữu | 312 | | | |
| 3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 313 | | | |
| 4. Quỹ đầu tư phát triển | 314 | | | |
| 5. Thu nhập chưa phân phối | 315 | | | |
| - Thu nhập chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 315a | | | |
| - Thu nhập chưa phân phối kỳ này | 315b | | | |
| 6. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | 316 | | | |
| TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (330 = 200+300) | 330 | | | |
Lập, ngày... tháng... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
2. Báo cáo kết quả hoạt động năm:
Đơn vị báo cáo: …………………………. Địa chỉ:……………………………………. | Mẫu số B 02 - BVMT (Ban hành theo Thông tư số 317/2016/TT-BTC ngày 07/12/2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Năm ………..
Đơn vị tính:…………..
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Thu nhập lãi thuần | 01 | | | |
| 1.1. Doanh thu thuần lãi tiền gửi, lãi cho vay | 02 | | | |
| 1.2. Chi phí hoạt động nghiệp vụ | 03 | | | |
| 2. Thu nhập thuần từ hoạt động ủy thác cho vay | 04 | | | |
| 2.1. Thu thuần hoạt động ủy thác cho vay | 05 | | | |
| 2.2. Chi phí hoạt động nhận ủy thác | 06 | | | |
| 3. Thu nhập thuần từ hoạt động khác | 07 | | | |
| 3.1. Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ khác | 08 | | | |
| 3.2. Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác | 09 | | | |
| 4. Thu nhập thuần từ hoạt động tài chính | 10 | | | |
| 4.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính | 11 | | | |
| 4.2. Chi phí tài chính | 12 | | | |
| 5. Chi phí quản lý hoạt động kinh doanh | 13 | | | |
| 6. Thu nhập thuần khác | 14 | | | |
| 6.1. Thu nhập thuần từ hoạt động khác | 15 | | | |
| 6.2. Chi phí khác | 16 | | | |
| 7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước dự phòng rủi ro cho vay (20 = 01 + 04 + 07 - 10 + 11) | 20 | | | |
| 8. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | 30 | | | |
| 9. Tổng thu nhập kế toán (40 = 20 - 30) | 40 | | | |
Lập, ngày... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm:
Đơn vị báo cáo: …………………………. Địa chỉ:……………………………………. | Mẫu số B 03 - BVMT (Ban hành theo Thông tư số 317/2016/TT-BTC ngày 07/12/2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm....
Đơn vị tính: ……………..
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Tổng thu nhập kế toán | 01 | | | |
| Điều chỉnh cho các khoản | | | | |
| 2. Khấu hao tài sản cố định | 02 | | | |
| 3. Các khoản dự phòng | 03 | | | |
| 4. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 04 | | | |
| Những thay đổi về tài sản và nợ phải trả | | | | |
| Những thay đổi về tài sản | | | | |
| 5. Tăng, giảm tiền cho vay | 05 | | | |
| 6. Tăng, giảm lãi, phí phải thu | 06 | | | |
| 7. Tăng, giảm các khoản phải thu các khoản cấp bù từ Ngân sách nhà nước | 07 | | | |
| 8. Tăng, giảm hàng tồn kho | 08 | | | |
| 9. Tăng, giảm các tài sản khác | 09 | | | |
| Những thay đổi về nợ phải trả | | | | |
| 10. Tăng, giảm tiến vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư | 10 | | | |
| 11. Tăng, giảm tiền ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản | 11 | | | |
| 12. Tăng, giảm tiền ký quỹ phục hồi môi trường sau khi nhập khẩu phế liệu | 12 | | | |
| 13. Tăng, giảm tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ | 13 | | | |
| 14. Tăng, giảm tiền tài trợ, hỗ trợ | 14 | | | |
| 15. Tăng, giảm các khoản phải trả người bán, người lao động, phải trả khác | 15 | | | |
| 16. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 16 | | | |
| 17. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | 31 | | | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | 32 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 40 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền thu từ ngân sách nhà nước cấp | 41 | | | |
| 2. Tiền trả lại vốn ngân sách nhà nước | 42 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 50 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50) | 60 | | | |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 70 | | | |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 71 | | | |
| | | | | |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71) | 80 | | | |
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
Lập, ngày... tháng... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
4. Thuyết minh báo cáo tài chính:
Đơn vị báo cáo: …………………………. Địa chỉ:……………………………………. | Mẫu số B 09 - BVMT (Ban hành theo Thông tư số 317/2016/TT-BTC ngày 07/12/2016 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kỳ....(1)
I. Đặc điểm hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực hoạt động.
3. Nhiệm vụ
4. Chu kỳ hoạt động kinh doanh thông thường.
5. Đặc điểm hoạt động của Quỹ trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
6. Cấu trúc của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...).
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày …/…/…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán.
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
3. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư.
a) Nguyên tắc ghi nhận các khoản cho vay:
- Nguyên tắc ghi nhận khoản cho vay;
- Nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro tín dụng;
- Chính sách trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi.
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
4. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
5. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
6. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Tài sản cố định.
7. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
8. Nguyên tắc kế toán tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý.
9. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
- Nguyên tắc kế toán hoạt động nhận ủy thác;
- Nguyên tắc kế toán tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ;
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả;
- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả;
- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện;
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải trả lãi tiền ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản;
- Nguyên tắc ghi nhận ký quỹ tiền phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản;
- Nguyên tắc ghi nhận hoạt động nhận tài trợ, hỗ trợ.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn Ngân sách nhà nước cấp, vốn khác của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và thu nhập khác:
- Doanh thu lãi tiền gửi, lãi cho vay đầu tư;
- Doanh thu phí nhận ủy thác;
- Doanh thu phí thẩm định các dự án cho vay;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
- Thu nhập khác.
12. Nguyên tắc kế toán chi phí hoạt động nghiệp vụ.
13. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
14. Nguyên tắc kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.
15. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:……………
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | |
||||||||||
| a. Tiền mặt; | | …. | | | | …. | | |
| b. Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | | …. | | | | …. | | |
| - Tiền gửi ngân hàng của Quỹ; | | …. | | | | …. | | |
| - Tiền gửi ngân hàng vốn nhận ủy thác; | | …. | | | | …. | | |
| - Tiền ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản; | | …. | | | | …. | | |
| - Tiền ký quỹ phục hồi môi trường do nhập khẩu phế liệu; | | …. | | | | …. | | |
| - Tiền gửi ngân hàng vốn tài trợ, hỗ trợ. | | …. | | | | …. | | |
| c. Tiền đang chuyển; | | …. | | | | …. | | |
| d. Các khoản tương đương tiền. | | …. | | | | …. | | |
| Cộng | | …. | | | | …. | | |
| 2. Các khoản đầu tư | | | | | | | | |
| 2.1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| | Giá gốc | | Giá trị có thể thu hồi | | Giá gốc | | Giá trị có thể thu hồi | |
| - Tiền gửi có kỳ hạn: (Chi tiết các kỳ hạn) | … | | | | …. | | | |
| - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn. | … | | | | …. | | | |
| Trong đó: Giá gốc là số gốc đã thực đầu tư; Giá trị có thể thu hồi là giá gốc (sau khi đã trừ tổn thất không thu hồi được) | | | | | | | | |
| 2.2. Cho vay | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| 2.2.1. Phân tích chất lượng dư nợ cho vay | … | | | | … | | | |
| a. Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn; | … | | | | … | | | |
| b. Nhóm 2 - Nợ cần chú ý; | … | | | | … | | | |
| c. Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn; | … | | | | … | | | |
| d. Nhóm 4 - Nợ nghi ngờ; | … | | | | … | | | |
| e. Nhóm 5 - Nợ có khả năng mất vốn. | … | | | | … | | | |
| 2.2.1. Phân tích dư nợ cho vay theo thời gian | | | | | | | | |
| a. Nợ ngắn hạn | … | | | | … | | | |
| b. Nợ trung hạn; | … | | | | … | | | |
| c. Nợ dài hạn. | … | | | | … | | | |
| 2.2.4. Dự phòng rủi ro cho vay | … | | | | … | | | |
| a. Dự phòng chung; | | | | | | | | |
| - Số dư đầu kỳ; | … | | | | … | | | |
| - Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ; | … | | | | … | | | |
| - Hoàn nhập dự phòng rủi ro trong kỳ; | … | | | | … | | | |
| - Số dự phòng đã sử dụng để xử lý rủi ro; | … | | | | … | | | |
| - Số dư cuối kỳ. | … | | | | … | | | |
| b. Dự phòng cụ thể | | | | | | | | |
| - Số dư đầu kỳ; | … | | | | … | | | |
| - Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ; | … | | | | … | | | |
| - Hoàn nhập dự phòng rủi ro trong kỳ; | … | | | | … | | | |
| - Số dự phòng đã sử dụng để xử lý rủi ro; | … | | | | … | | | |
| - Số dư cuối kỳ | … | | | | … | | | |
| 3. Phải thu của khách hàng | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| 3.1. Các khoản phải thu của khách hàng có thời gian thu hồi không quá 12 tháng kể từ thời điểm báo cáo (Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên tổng phải thu khách hàng) | … | | | | … | | | |
| a. Phải thu lãi cho vay; | ... | | | | … | | | |
| b. Phải thu lãi tiền gửi; | ... | | | | … | | | |
| c. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác; | ... | | | | … | | | |
| d. Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác. | … | | | | … | | | |
| 3.2. Phải thu của khách hàng trên 12 tháng (thuyết minh tương tự phải thu không quá 12 tháng); | … | | | | … | | | |
| 3.3. Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng); | ... | | | | ... | | | |
| 3.4. Nợ xấu (Các khoản phải thu khó có khả năng thu hồi nhưng chưa phải đưa ra ngoài Báo cáo tình hình tài chính). | ... | | | | ... | | | |
| 4. Trả trước cho người bán | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| a. Trả trước cho người bán không quá 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); | … | | | | … | | | |
| b. Trả trước cho người bán trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); | … | | | | … | | | |
| c. Trả trước cho người bán là các bên liên quan. | … | | | | … | | | |
| 5. Phải thu các khoản cấp bù từ ngân sách nhà nước | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| | ... | | | | ... | | | |
| 6. Phải thu khác | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| - Phải thu người lao động; | … | | | | … | | | |
| - Ký cược, ký quỹ; | … | | | | … | | | |
| - Cho mượn; | … | | | | … | | | |
| - Các khoản chi hộ; | … | | | | … | | | |
| - Phải thu khác. | … | | | | … | | | |
| Cộng | | | | | | | | |
| 7. Tài sản thiếu chờ xử lý | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| a. Tiền; | … | | | | … | | | |
| b. Hàng tồn kho; | … | | | | … | | | |
| c. Tài sản cố định; | … | | | | … | | | |
| d. Tài sản khác. | … | | | | … | | | |
| | Cuối kỳ | | | | Đầu kỳ | | | |
| 8. Hàng tồn kho: | Giá gốc | | | Dự phòng | Giá gốc | | | Dự phòng |
| a. Hàng đang đi trên đường; | … | | | … | … | | | … |
| b. Nguyên liệu, vật liệu; | | | | | | | | |
| c. Công cụ, dụng cụ; | | | | | | | | |
| d. Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | ... | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá | … | … | … | … | … | … |
| Số dư đầu kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Mua trong kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Đầu tư XDCB hoàn thành | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng khác | … | … | … | … | … | … |
| - Thanh lý, nhượng bán | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm khác | … | … | … | … | … | … |
| Số dư cuối kỳ | … | … | … | … | … | … |
| Giá trị hao mòn lũy kế | … | … | … | … | … | … |
| Số dư đầu năm | … | … | … | … | … | … |
| - Khấu hao trong kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng khác | … | … | … | … | … | … |
| - Thanh lý, nhượng bán | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm khác | … | … | … | … | … | … |
| Số dư cuối kỳ | … | … | … | … | … | … |
| Giá trị còn lại | … | … | … | … | … | … |
| - Tại ngày đầu kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Tại ngày cuối kỳ | … | … | … | … | … | … |
- Nguyên giá tài sản cố định cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
- Nguyên giá tài sản cố định cuối năm chờ thanh lý;
- Các cam kết về việc mua, bán tài sản cố định hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
- Các thay đổi khác về tài sản cố định hữu hình.
10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Quyền phát hành | Bản quyền, bằng sáng chế | ... | Tài sản cố định vô hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá | … | … | … | … | … | … |
| Số dư đầu kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Mua trong kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Tạo ra từ nội bộ Quỹ | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng khác | … | … | … | … | … | … |
| - Thanh lý, nhượng bán | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm khác | … | … | … | … | … | … |
| Số dư cuối kỳ | … | … | … | … | … | … |
| Giá trị hao mòn lũy kế | … | … | … | … | … | … |
| Số dư đầu kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Khấu hao trong kỳ | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng khác | … | … | … | … | … | … |
| - Thanh lý, nhượng bán | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm khác | … | … | … | … | … | … |
| Số dư cuối kỳ | … | … | … | … | … | … |
| Giá trị còn lại | … | … | … | … | … | … |
| Tại ngày đầu kỳ | … | … | … | … | … | … |
| Tại ngày cuối kỳ | … | … | … | … | … | … |
- Nguyên giá tài sản cố định vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác;
| 11. Tài sản dở dang | | |
||||
| Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị xây dựng cơ bản) | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| - Mua sắm; | … | … |
| - Xây dựng cơ bản; | … | … |
| - Sửa chữa. | … | … |
| Cộng | … | … |
| 12. Chi phí trả trước (chi tiết theo từng khoản mục) | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| a. Chi phí trả trước không quá 12 tháng (tính theo kỳ hạn gốc) | ... | … |
| - Chi phí trả trước về thuê hoạt động tài sản cố định; | ... | … |
| - Công cụ, dụng cụ xuất dùng; | ... | … |
| - Chi phí mua bảo hiểm; | ... | … |
| - Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn). | ... | … |
| b. Chi phí trả trước trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn gốc, tương tự mục a). | ... | … |
| Cộng | ... | … |
| 13. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| - Chứng k hoán ; | ... | … |
| - Giấy tờ có giá; | ... | … |
| - Bất động sản; | ... | … |
| - Máy móc, thiết bị; | ... | … |
| - Tài sản khác. | ... | … |
| 14. Tài sản khác (chi tiết theo từng khoản mục) | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| | ... | … |
| Cộng | ... | … |
15. Hoạt động nhận ủy thác
(Chi tiết cho từng bên giao ủy thác)
| Hoạt động nhận ủy thác | Số dư đầu kỳ | Số nhận trong kỳ | Số đã giải ngân trong kỳ | Số dư cuối kỳ |
||||||
| - Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất | ... | ... | ... | ... |
| - Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư | ... | ... | ... | ... |
16. Phải trả người bán
| | Cuối kỳ | | Đầu kỳ | |
||||||
| Phải trả người bán | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Giá trị | Số có khả năng trả nợ |
| a) Các khoản phải trả người bán | | | | |
| - Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả. | … | … | … | … |
| - Phải trả cho các đối tượng khác. | … | … | … | … |
| Cộng | … | … | … | … |
| b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán | … | … | … | … |
| - Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn. | … | … | … | … |
| - Các đối tượng khác. | … | … | … | … |
| Cộng | … | … | … | … |
| c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng). | … | … | … | … |
| 17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | Đầu kỳ | Số phải nộp trong kỳ | Số đã thực nộp trong kỳ | Cuối kỳ |
||||||
| a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế); | ... | .... | … | ... |
| Cộng | ... | ... | ... | ... |
| b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế). | ... | … | ... | ... |
| Cộng | … | | | |
| 18. Chi phí phải trả | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| - Các khoản trích trước khác; | ... | ... |
| - Các khoản khác (chi tiết từng khoản). | ... | ... |
| Cộng | ... | ... |
| 19. Doanh thu chưa thực hiện | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| a) Không quá 12 tháng | ... | ... |
| - Doanh thu nhận trước; | ... | ... |
| - Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác. | ... | ... |
| Cộng | ... | ... |
| b) Trên 12 tháng | | |
| - Doanh thu nhận trước; | ... | ... |
| - Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác. | ... | ... |
| Cộng | | |
| c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện). | … | … |
| 20. Phải trả khác | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| a) Các khoản phải trả | ... | ... |
| - Tài sản thừa chờ giải quyết; | ... | ... |
| - Kinh phí công đoàn; | ... | ... |
| - Bảo hiểm xã hội; | ... | ... |
| - Bảo hiểm y tế; | ... | ... |
| - Bảo hiểm thất nghiệp; | ... | ... |
| - Phải trả hoạt động nhận ủy thác | ... | ... |
| - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ; | ... | ... |
| - Lãi tiền ký quỹ phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản; | ... | ... |
| - Lãi tiền ký quỹ phục hồi môi trường do nhập khẩu phế liệu; | ... | ... |
| - Các khoản phải trả, phải nộp khác. | ... | ... |
| Cộng | | |
| b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn). | ... | ... |
21. Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường sau khai thác k hoán g sản | ... | ... |
| Cộng | ... | … |
| 22. Dự phòng phải trả | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| - Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa tài sản cố định định kỳ,...). | ... | ... |
| Cộng | ... | ... |
| 23. Nhận tài trợ, hỗ trợ | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| - Dư đầu kỳ | ... | ... |
| - Trích từ lợi nhuận trong năm | ... | ... |
| - Chi hỗ trợ | ... | ... |
| - Chi tài trợ | ... | ... |
| - Dư cuối kỳ | ... | ... |
| Cộng | ... | ... |
24. Biến động vốn chủ sở hữu
| Biến động vốn chủ sở hữu | Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu | | | | | | | |
||||||||||
| | Vốn thực cấp | Vốn khác | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Quỹ đầu tư phát triển | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Quỹ dự phòng rủi ro nghiệp vụ | Các khoản mục khác | Cộng |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| Số dư đầu kỳ trước | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng vốn trong Kỳ trước | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Lãi trong Kỳ trước | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng khác | | | | | | | | |
| - Giảm vốn trong kỳ trước | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Lỗ trong kỳ trước | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm khác | … | … | … | … | … | … | … | … |
| Số dư đầu kỳ này | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng vốn trong kỳ này | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Lãi trong kỳ này | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Tăng khác | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm vốn trong kỳ này | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Lỗ trong kỳ này | … | … | … | … | … | … | … | … |
| - Giảm khác | … | … | … | … | … | … | … | … |
| | | | | | | | | |
| Số dư cuối kỳ này | … | … | … | … | … | … | … | … |
| 25. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Cuối kỳ | | Đầu kỳ | |
||||||
| Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?...). | … | | … | |
| 26. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính (dưới đây chỉ là các thông tin cơ bản. Quỹ tự bổ sung thêm các thông tin khác nếu hữu ích cho người sử dụng Báo cáo tài chính và việc quản lý điều hành). | Cuối kỳ | | Đầu kỳ | |
| 26.1. Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn: | … | | … | |
| - Từ 1 năm trở xuống; | … | | … | |
| - Trên 1 năm đến 5 năm; | … | | … | |
| - Trên 5 năm. | … | | … | |
| 26.2. Tài sản nhận thế chấp, cầm cố, bảo đảm nợ của khách hàng (Theo giá trị thẩm định tại thời điểm cho vay và giá trị thẩm định lại tại thời điểm báo cáo, nếu có): | … | | … | |
| a. Chứng k hoán và giấy tờ có giá (chi tiết về số lượng, mã chứng k hoán và giấy tờ có giá). | … | | … | |
| - Cổ phiếu; | … | | … | |
| - Trái phiếu; | … | | … | |
| - Giấy tờ có giá khác. | … | | … | |
| b. Bất động sản; | … | | … | |
| c. Tài sản khác. | … | | … | |
| 26.3. Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý: (tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý của khách hàng nhưng đang làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho Quỹ). | Giá thẩm định | Giá trị hợp lý | Giá thẩm định | Giá trị hợp lý |
| a. Chứng k hoán và giấy tờ có giá; | … | … | … | … |
| b. Bất động sản; | … | … | … | … |
| c. Tài sản khác. | … | … | … | … |
| Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do. | | | | |
| 26.4. Nợ gốc cho vay đã xử lý rủi ro (Thuyết minh chi tiết nợ gốc cho vay bị phân loại là nợ không đủ tiêu chuẩn theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ không đủ tiêu chuẩn). | Cuối năm … | | Đầu năm … | |
| 26.5. Nợ lãi cho vay không được ghi nhận (do nợ gốc không được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn): (Thuyết minh chi tiết lãi cho vay không được ghi nhận theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số lãi chưa thu được). | Cuối năm … | | Đầu năm … | |
| 26.6. Nợ gốc, lãi cho vay phải thu từ hoạt động nhận ủy thác: | Cuối năm | | Đầu năm | |
| a. Nợ gốc (số tiền nhận được từ bên giao ủy thác đã giải ngân cho đối tượng đi vay): | … | | … | |
| - Đối tượng (Thuyết minh chi tiết gốc cho vay theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ gốc); | … | | … | |
| - Nguyên tệ. | … | | … | |
| b. Nợ lãi (số lãi còn phải thu hộ cho bên giao ủy thác): | | | | |
| - Đối tượng (Thuyết minh chi tiết lãi phải thu theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ lãi); | … | | … | |
| - Nguyên tệ. | … | | … | |
| 26.7. Nợ phải thu khó đòi đã xử lý: Quỹ phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi khác đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xoá sổ kế toán nợ khó đòi. | Cuối năm … | | Đầu năm … | |
| 26.8. Ngoại tệ các loại: Quỹ phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD. | Cuối năm … | | Đầu năm … | |
27. Các thông tin khác do Quỹ tự thuyết minh, giải trình để làm rõ thêm các thông tin chưa được trình bày trong các mục trên.
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động
Đơn vị tính: …………
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| 1. Thu nhập lãi thuần | … | ... |
| 1.1. Doanh thu thuần | … | ... |
| a. Lãi cho vay ngắn hạn; | … | ... |
| b. Lãi cho vay trung hạn; | … | ... |
| c. Lãi cho vay dài hạn; | … | ... |
| d. Lãi gửi tiết kiệm; | … | ... |
| e. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có. | … | ... |
| 1.2. Chi phí hoạt động cho vay | … | ... |
| 1.3. Chi phí hoạt động nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường | … | ... |
| 2. Thu nhập thuần từ hoạt động ủy thác cho vay | … | ... |
| 2.1. Phí nhận ủy thác | … | ... |
| a. Phí nhận ủy thác; | … | ... |
| b. Các khoản điều chỉnh giảm, nếu có. | … | ... |
| 2.2. Chi phí hoạt động nhận ủy thác: | … | ... |
| | | |
| 3. Thu nhập thuần từ hoạt động nghiệp vụ khác | … | ... |
| 3.1. Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ khác | … | ... |
| 3.2. Thu phí thẩm định các dự án cho vay | … | ... |
| 3.3. Chi phí hoạt động nghiệp vụ | … | ... |
| | | |
| 4. Thu nhập thuần từ hoạt động tài chính | … | ... |
| 4.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính | … | ... |
| a. Lãi chênh lệch tỷ giá; | … | ... |
| b. Lãi mua, bán ngoại tệ; | … | ... |
| c. Doanh thu khác từ hoạt động tài chính. | … | ... |
| 4.2. Chi phí tài chính | … | ... |
| a. Lỗ chênh lệch tỷ giá; | … | ... |
| b. Lỗ mua, bán ngoại tệ; | … | ... |
| c. Chi phí tài chính khác. | … | ... |
| 5. Chi phí quản lý hoạt động kinh doanh | Kỳ này | Kỳ trước |
| - Chi phí nhân viên quản lý; | … | ... |
| - Chi phí vật liệu, đồ dùng văn phòng; | … | ... |
| - Chi phí khấu hao tài sản cố định; | … | ... |
| - Thuế, phí và lệ phí; | … | ... |
| - Chi phí dự phòng phải thu khó đòi; | … | ... |
| - Chi phí dịch vụ mua ngoài; | … | ... |
| - Chi phí quản lý doanh nghiệp khác. | … | ... |
| Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp | … | ... |
| - Hoàn nhập dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng khác; | … | ... |
| - Các khoản ghi giảm khác. | … | ... |
| 6. Thu nhập thuần khác | Kỳ này | Kỳ trước |
| 6.1. Thu nhập thuần từ hoạt động khác | … | ... |
| a. Lãi từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định; | … | ... |
| b. Thu nhập thuần khác: | … | ... |
| - Lãi do đánh giá lại tài sản; | … | ... |
| - Tiền phạt thu được; | … | ... |
| - Thuế được giảm; | … | ... |
| - Nợ gốc và nợ lãi đã xóa thu hồi được; | … | ... |
| - Các khoản thu nhập khác; | … | ... |
| c. Các khoản giảm trừ thu nhập nếu có. | … | ... |
| 6.2. Chi phí khác | … | ... |
| a. Lỗ từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định; | … | ... |
| b. Các khoản chi phí khác | … | ... |
| - Lỗ do đánh giá lại tài sản; | … | ... |
| - Các khoản bị phạt, bồi thường; | … | ... |
| - Các khoản chi phí khác. | … | ... |
| 7. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | … | ... |
| a. Dự phòng chung; | … | ... |
| b. Dự phòng cụ thể. | … | ... |
VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp; | … | … |
| - Các giao dịch phi tiền tệ khác. | | |
2. Các khoản tiền do Quỹ nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do Quỹ nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà Quỹ phải thực hiện.
IX. Rủi ro hoạt động
Quỹ tự thuyết minh những rủi ro về tài chính có thể gặp phải trong quá trình hoạt động, như: rủi ro lãi suất, rủi ro thanh khoản, rủi ro tiền tệ, rủi ro tín dụng.
X. Những thông tin khác
1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: ………………… ……………………………………………………………….………………………………………………..
2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán: …………………………..……………….
3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
4. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của kỳ kế toán trước): ……………………………………………………………………………………………………………
5. Thông tin về hoạt động liên tục: ……………………………………………………………………
6. Những thông tin khác. ………………………………………………………………………………
Lập, ngày... tháng... năm...
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).