Điều 43. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
Bãi bỏ Thông tư số 190/2013/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.
2. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này và các phụ lục kèm theo Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan để nghiên cứu giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo Chính phủ; - Phòng TM&CN Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ, Bộ Tài chính; - Tổng cục Hải quan (các đơn vị thuộc và trực thuộc); - Lưu: VT, TCHQ (240b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC
DANH MỤC MẪU BIÊN BẢN VÀ QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 155/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính)
| STT | Ký hiệu | Mẫu biểu |
||||
| I. MẪU BIÊN BẢN | | |
| 1 | BB-HC1 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan |
| 2 | BB-HC2 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính |
| 3 | BB-HC3 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính |
| 4 | BB-HC4 | Biên bản khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan |
| 5 | BB-HC5 | Biên bản tạm giữ tài liệu, tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 6 | BB-HC6 | Biên bản bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính |
| 7 | BB-HC7 | Biên bản trả lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện đã bị tạm giữ. |
| 8 | BB-HC8 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 9 | BB-HC9 | Biên bản niêm phong, mở niêm phong hải quan. |
| 10 | BB-HC10 | Biên bản bàn giao hồ sơ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 11 | BB-HC11 | Biên bản làm việc. |
| 12 | BB-HC12 | Biên bản chứng nhận. |
| 13 | BB-HC13 | Biên bản xác định trị giá hàng hóa, tang vật vi phạm. |
| 14 | BB-HC14 | Biên bản về việc ghi nhận tình trạng tang vật, phương tiện vi phạm thay đổi so với thời điểm ra quyết định tạm giữ. |
| 15 | BB-HC15 | Biên bản về việc giải trình trực tiếp trước khi ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |
| 16 | BB-HC16 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính. |
| 17 | BB-HC17 | Biên bản về việc cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 18 | BB-HC18 | Biên bản chứng nhận đưa hàng hóa, vật phẩm, phương tiện ra khỏi Việt Nam hoặc buộc tái xuất. |
| 19 | BB-HC19 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 20 | BB-HC20 | Biên bản xử lý đối với tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu nhưng không còn giá trị sử dụng hoặc không bán đấu giá được. |
| 21 | BB-HC21 | Biên bản xác minh thông tin về tài sản của đối tượng bị cưỡng chế |
| 22 | BB-HC22 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 23 | BB-HC23 | Biên bản kê biên tài sản. |
| 24 | BB-HC24 | Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên. |
| 25 | BB-HC25 | Biên bản chuyển giao tài sản kê biên để bán đấu giá. |
| II. MẪU QUYẾT ĐỊNH | | |
| 26 | QĐ-26 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính. |
| 27 | QĐ-27 | Quyết định khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 28 | QĐ-28 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính. |
| 29 | QĐ-29 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính. |
| 30 | QĐ-30 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính. |
| 31 | QĐ-31 | Quyết định tạm giữ tài liệu, tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính. |
| 32 | QĐ-32 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tài liệu, tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính. |
| 33 | QĐ-33 | Quyết định trả lại tài liệu, tang vật, phương tiện bị tạm giữ. |
| 34 | QĐ-34 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 35 | QĐ-35 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan theo thủ tục xử phạt không lập biên bản |
| 36 | QĐ-36 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính. |
| 37 | QĐ-37 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không xác định được chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp. |
| 38 | QĐ-38 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |
| 39 | QĐ-39 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần. |
| 40 | QĐ-40 | Quyết định hoãn chấp hành quyết định phạt tiền đối với cá nhân |
| 41 | QĐ-41 | Quyết định tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính. |
| 42 | QĐ-42 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |
| 43 | QĐ-43 | Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính. |
| 44 | QĐ-44 | Quyết định giảm, miễn tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 45 | QĐ-45 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự. |
| 46 | QĐ-46 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 47 | QĐ-47 | Quyết định hủy quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. |
| 48 | QĐ-48 | Quyết định hủy quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |
| 49 | QĐ-49 | Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |
| 50 | QĐ-50 | Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền gửi nộp ngân sách nhà nước. |
| 51 | QĐ-51 | Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập. |
| 52 | QĐ-52 | Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ. |
| 53 | QĐ-53 | Quyết định cưỡng chế kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên. |
| 54 | QĐ-54 | Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế bằng các biện pháp khác. |
| 55 | QĐ-55 | Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
| 56 | QĐ-56 | Quyết định tạm thời chưa áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
| III. MẪU THÔNG BÁO | | |
| 57 | TB-57 | Thông báo về tiền thuế nợ và tiền chậm nộp. |
| 58 | TB-58 | Thông báo về tiền thuế nợ và tiền chậm nộp. |
| 59 | TB-59 | Thông báo về việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính. |
| 60 | TB-60 | Thông báo tạm thời chưa áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế (trong trường hợp chưa ra quyết định cưỡng chế). |
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC1
Sêri: …………….
BIÊN BẢN
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (A: Bản Hải quan lưu)
Căn cứ …………………………………………………………………………………………. (2)
Hôm nay, hồi ………..giờ, ……………..ngày ………………..tháng ………….năm ……….
Tại ………………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi gồm(3):
1/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị …………
2/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị …………
3/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị …………
4/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị …………
Với sự chứng kiến của(4):
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/ Chức vụ ……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ……….
2/ Ông (bà): ………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/ Chức vụ …………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………..
Người phiên dịch (nếu có):
Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan đối với:
Ông (bà)/Tổ chức(5): ..........………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Người đại diện(6): …………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: ……………………………………. Quốc tịch: …………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ……………..Ngày cấp …………… Nơi cấp ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: …………………………………………………………………
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………….Nơi cấp …………………………………………………………
Nội dung sự việc như sau(7):
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
………………………………………………………………………............................................
Hành vi của(5): ………………………………………………………………………....................
Đã vi phạm quy định tại(8) ………………………………………………………........................
……………………………………………………….................................................................
……………………………………………………….................................................................
……………………………………………………….................................................................
Ý kiến trình bày của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm:
……………………………………………………….................................................................
……………………………………………………….................................................................
Ý kiến trình bày của người chứng kiến:
……………………………………………………….................................................................
……………………………………………………….................................................................
Xét cần thiết để ngăn chặn vi phạm, bảo đảm việc xử phạt, chúng tôi đã yêu cầu:
Ông (bà)/Tổ chức (5) .....................................................................................đình chỉ ngay hành vi vi phạm và áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính sau đây(9):
……………………………………………………….................................................................
……………………………………………………….................................................................
Yêu cầu Ông (bà)/Tổ chức (5) ………..…đúng …….giờ …….., ngày ……. tháng ……. năm ……. đến trụ sở Hải quan tại địa chỉ(10) ………………………………………………………………………. để giải quyết đối với hành vi vi phạm trên.
Biên bản kết thúc hồi …….…….giờ ……. cùng ngày; được lập thành 02 bản, mỗi bản gồm ……. tờ có nội dung và giá trị như nhau, được đọc cho mọi người cùng nghe (đã đưa cho mỗi người tự đọc), công nhận là đúng, cùng ký tên vào từng tờ và đã giao cho người vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm 01 bản.
Lý do người vi phạm hoặc tổ chức vi phạm không ký vào biên bản (nếu có):
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
Ý kiến bổ sung khác (nếu có): ……………………………………………………………………
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
Cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm gửi văn bản yêu cầu được giải trình (theo quy định tại điều 61 Luật xử lý vi phạm hành chính) đến(11) ………………………………………………………………… trước ngày ………. tháng …………. năm ……….. để thực hiện quyền giải trình.
NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI PHIÊN DỊCH (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
________________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi các căn cứ của việc lập biên bản (như: kết luận thanh tra, biên bản làm việc, kết quả ghi nhận của phương tiện, thiết bị kỹ thuật, nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 64 Luật Xử lý vi phạm hành chính...)
(3) Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người lập biên bản;
(4) Ghi họ tên, nghề nghiệp, địa chỉ của người chứng kiến. Nếu có đại diện chính quyền địa phương thì ghi rõ họ tên, chức vụ, nơi làm việc;
(5) Ghi họ tên cá nhân hoặc tên tổ chức vi phạm.
(6) Ghi họ tên, chức vụ của người đại diện tổ chức, giấy ủy quyền (nếu là đại diện theo ủy quyền) trong trường hợp đối tượng vi phạm là tổ chức;
(7) Ghi tóm tắt hành vi vi phạm (ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm xảy ra vi phạm, mô tả hành vi vi phạm; đối với vi phạm trên các vùng biển cần ghi rõ tên tàu, công suất máy chính, tổng dung tích/ trọng tải toàn phần, tọa độ, hành trình).
(8) Ghi điểm, khoản, điều của Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính.
(9) Ghi các biện pháp ngăn chặn cần áp dụng; quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn của cấp có thẩm quyền; số, ngày, tháng, năm của biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vận tải nếu áp dụng biện pháp tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm.
(10) Ghi địa chỉ đơn vị của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.
(11) Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC1
Sêri: …………….
BIÊN BẢN
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (B: Bản giao cho cá nhân/tổ chức)
Căn cứ …………………………………………………………………………………………. (2)
Hôm nay, hồi ………..giờ, ……………..ngày ………………..tháng ………….năm ……….
Tại …………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm(3):
1/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị ……….
3/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị ……….
4/ ……………………………………….Chức vụ: …………………………….Đơn vị ……….
Với sự chứng kiến của(4):
1/ Ông (bà): …………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/ Chức vụ ……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ……….
2/ Ông (bà): ……………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/ Chức vụ ……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Người phiên dịch (nếu có):
Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan đối với:
Ông (bà)/Tổ chức(5): ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Người đại diện(6): ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Ngày/tháng/năm sinh: ……………………………………. Quốc tịch: …………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………..Ngày cấp …………… Nơi cấp ………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: …………………………………………………………………
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………….Nơi cấp …………………………………………………………
Nội dung sự việc như sau(7):
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….............................................
Hành vi của(5): ……………………………………………………………………….....................
Đã vi phạm quy định tại(8) ……………………………………………………….........................
………………………………………………………...................................................................
………………………………………………………...................................................................
………………………………………………………...................................................................
Ý kiến trình bày của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm:
………………………………………………………...................................................................
………………………………………………………...................................................................
Ý kiến trình bày của người chứng kiến:
………………………………………………………...................................................................
………………………………………………………...................................................................
Xét cần thiết để ngăn chặn vi phạm, bảo đảm việc xử phạt, chúng tôi đã yêu cầu:
Ông (bà)/Tổ chức (5) .....................................................................................đình chỉ ngay hành vi vi phạm và áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính sau đây(9):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Yêu cầu Ông (bà)/Tổ chức (5) ………..…đúng …….giờ …….., ngày ……. tháng ……. năm ……. đến trụ sở Hải quan tại địa chỉ(10) ………………………………………………………………………. để giải quyết đối với hành vi vi phạm trên.
Biên bản kết thúc hồi …….…….giờ ……. cùng ngày; được lập thành 02 bản, mỗi bản gồm ……. tờ có nội dung và giá trị như nhau, được đọc cho mọi người cùng nghe (đã đưa cho mỗi người tự đọc), công nhận là đúng, cùng ký tên vào từng tờ và đã giao cho người vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm 01 bản.
Lý do người vi phạm hoặc tổ chức vi phạm không ký vào biên bản (nếu có):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Ý kiến bổ sung khác (nếu có): ………………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm gửi văn bản yêu cầu được giải trình (theo quy định tại điều 61 Luật xử lý vi phạm hành chính) đến(11) ………………………………………………………………… trước ngày ………. tháng …………. năm ……….. để thực hiện quyền giải trình..
NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI PHIÊN DỊCH (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
________________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi các căn cứ của việc lập biên bản (như: kết luận thanh tra, biên bản làm việc, kết quả ghi nhận của phương tiện, thiết bị kỹ thuật, nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 64 Luật Xử lý vi phạm hành chính...)
(3) Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người lập biên bản;
(4) Ghi họ tên, nghề nghiệp, địa chỉ của người chứng kiến. Nếu có đại diện chính quyền địa phương thì ghi rõ họ tên, chức vụ, nơi làm việc;
(5) Ghi họ tên cá nhân hoặc tên tổ chức vi phạm.
(6) Ghi họ tên, chức vụ của người đại diện tổ chức, giấy ủy quyền (nếu là đại diện theo ủy quyền) trong trường hợp đối tượng vi phạm là tổ chức;
(7) Ghi tóm tắt hành vi vi phạm (ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm xảy ra vi phạm, mô tả hành vi vi phạm; đối với vi phạm trên các vùng biển cần ghi rõ tên tàu, công suất máy chính, tổng dung tích/ trọng tải toàn phần, tọa độ, hành trình).
(8) Ghi điểm, khoản, điều của Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính.
(9) Ghi các biện pháp ngăn chặn cần áp dụng; quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn của cấp có thẩm quyền; số, ngày, tháng, năm của biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vận tải nếu áp dụng biện pháp tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm.
(10) Ghi địa chỉ đơn vị của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.
(11) Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC2
BIÊN BẢN
Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính
Căn cứ Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính số ………………… ngày ……….. tháng ………… năm ……………. do …………………………
Chức vụ …………………………………….đơn vị …………………………………………ký.
Hôm nay, hồi ………..giờ ……….ngày ……….tháng ……….năm …………………………
Tại …………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm(2):
1/ ……………………………………….Chức vụ: …………………… Đơn vị ………………
2/ ……………………………………….Chức vụ: …………………… Đơn vị ………………
Với sự chứng kiến của(3):
1/ Ông (bà): ………………………………Năm sinh ……………….Quốc tịch …………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
2/ Ông (bà): ………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành khám phương tiện vận tải, đồ vật của Ông (bà)/Tổ chức (hoặc do Ông (bà) điều khiển)(4): ……………………………………………………………….…….
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp …………..
Phương tiện vi phạm, đồ vật bị khám là(5): ………………………………………………………
Phạm vi khám (6): ……………………………………………………………………………………
Quá trình khám(7):
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
Những tang vật vi phạm hành chính bị phát hiện gồm:
| STT | Tên tang vật, phương tiện | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng (8) | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ý kiến trình bày của chủ/ người điều khiển phương tiện vận tải/đồ vật:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Ý kiến trình bày của người chứng kiến:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Việc khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính kết thúc vào hồi ……. giờ ……. ngày …… tháng ……. năm ………….
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bản gồm......tờ, có nội dung và giá trị như nhau.
Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, cùng ký vào biên bản. Chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khiển phương tiện vận tải được giao 01 bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có)(9):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
CHỦ PTVT, ĐỒ VẬT HOẶC NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH KHÁM (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (10) (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
_______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Họ tên, chức vụ người lập biên bản;
(3) Họ tên người làm chứng;
(4) Ghi họ tên chủ phương tiện vận tải, đồ vật hoặc người điều khiển phương tiện vận tải;
(5) Ghi tên phương tiện vận tải, đồ vật bị khám;
(6) Ghi rõ khám những bộ phận nào của phương tiện, đồ vật.
(7) Ghi cụ thể quá trình khám.
(8) Ghi loại phương tiện vận tải, đồ vật, biển kiểm soát (nếu là phương tiện).
(9) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
(10) Trường hợp không có chủ phương tiện vận tải, đồ vật, người điều khiển phương tiện phải có 2 người chứng kiến ký, ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC3
BIÊN BẢN
Khám người theo thủ tục hành chính
Căn cứ Quyết định khám người theo thủ tục hành chính số:………………………………………. ngày ……….. tháng ………… năm ……………. do(2) ………………………………………………. chức vụ ………………………………………………………………… ký.
Hôm nay, hồi ………..giờ ……….ngày …….tháng …….năm …………, tại ………………..
Chúng tôi gồm(3):
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..
Nghề nghiệp: ………….………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp …….
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp: ………….…………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ……
Tiến hành khám người và lập biên bản về việc khám người đối với:
Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……….
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Sau khi khám người, chúng tôi phát hiện được những đồ vật, tài liệu, phương tiện vi phạm hành chính như sau (4):
| STT | Tên đồ vật, tài liệu, phương tiện | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Đặc điểm, chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Số đồ vật, tài liệu trên được Ông (bà) cất giấu tại(5): …………………………………………
Ý kiến trình bày của người bị khám:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Ý kiến trình bày của người chứng kiến:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (6):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Việc khám kết thúc vào hồi ……..giờ …….ngày ……..tháng ……….năm …………………
Biên bản được lập thành ………bản; mỗi bản gồm………. tờ; có nội dung và có giá trị như nhau.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. Đã giao cho …………………………………………………………………………. 01 bản và 01 bản lưu hồ sơ./.
NGƯỜI BỊ KHÁM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI KHÁM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
_______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi họ tên, chức vụ của người ký quyết định khám người theo thủ tục hành chính;
(3) Họ tên chức vụ người lập biên bản;
(4) Nếu đồ vật, tài liệu, phương tiện nhiều, lập thành danh mục đính kèm. Danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản.
(5) Ghi rõ nơi cất giấu số đồ vật, tài liệu phát hiện được trong người;
(6) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC4
BIÊN BẢN
Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật,
phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
Căn cứ Quyết định khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính số: …….. ngày …….tháng ……năm ……………. do …………………. chức vụ ………………..ký (2).
Hôm nay, hồi ……….giờ ………….ngày ……….tháng ………năm ………., tại ……………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành khám(3): …………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Là nơi có căn cứ cho rằng có cất giấu tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.
Người chủ nơi bị khám là(4): ………………………………………………………………………
Nghề nghiệp (lĩnh vực hoạt động): ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số ……………………………
Ngày cấp: ……………………………………….. Nơi cấp ………………………………………
Quá trình khám ……………………………………………………………………………………
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Sau khi khám chúng tôi phát hiện có những tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, gồm:(5)
| STT | Tên tài liệu, tang vật, phương tiện | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng (6) | Ghi chú (7) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ý kiến trình bày của người chủ nơi bị khám:
………………………………………………………………………………………………………
Ý kiến trình bày của người chứng kiến:
………………………………………………………………………………………………………
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (8):
………………………………………………………………………………………………………
Việc khám kết thúc vào hồi ……….giờ ………ngày …….tháng ………….năm ……………
Trong quá trình khám chúng tôi không làm ảnh hưởng đến lợi ích nào khác của đương sự.
Biên bản được lập thành.............bản; gồm …………….tờ; có nội dung và có giá trị như nhau.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. Đã giao cho ……………………………………………………………………….01 bản.
CHỦ NƠI BỊ KHÁM HOẶC NGƯỜI THÀNH NIÊN TRONG GIA ĐÌNH (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (9) (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (10) (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH KHÁM (Ký, ghi rõ họ tên)
_______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi họ tên, chức vụ của người ký quyết định;
(3) Ghi địa chỉ nơi bị khám;
(4) Nếu chủ nơi bị khám vắng mặt thì ghi họ tên người thành niên trong gia đình họ. Nếu nơi bị khám là tổ chức thì ghi họ tên, chức vụ người đại diện cho tổ chức;
(5) Nếu tang vật, tài liệu, phương tiện nhiều, lập thành danh mục đính kèm. Danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản;
(6) Nếu có phương tiện phải ghi rõ biển kiểm soát;
(7) Ghi rõ tài liệu, tang vật, phương tiện có được niêm phong không, nếu có niêm phong thì trên niêm phong phải có chữ ký của người vi phạm hoặc chủ nơi khám, có sự chứng kiến của đại diện gia đình, đại diện tổ chức hay đại diện chính quyền.
(8) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
(9), (10) Trường hợp khi khám, người chủ nơi bị khám hoặc người thành niên trong gia đình họ vắng mặt mà việc khám không thể trì hoãn thì phải có 02 người chứng kiến và đại diện chính quyền địa phương.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC5
BIÊN BẢN
Tạm giữ tài liệu, tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
Căn cứ Quyết định tạm giữ tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính số: …………….. ngày ……….tháng ……….năm ………….do ……………….chức vụ ………………………..ký(2).
Hôm nay, hồi …………giờ ……….ngày ……….tháng ……….năm ……….tại ……………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
2/ Ông (bà): ………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ……….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành lập biên bản tạm giữ tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của:
Ông (bà)/Tổ chức: .……………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….………………………………………………..
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp …………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ………………………….
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ………………………………………
Tài liệu, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ gồm:
| STT | Tên tài liệu, tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Đặc điểm, chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tài liệu, tang vật, phương tiện (3) | Ghi chú (4) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Ngoài những tài liệu, tang vật, phương tiện nêu trên, chúng tôi không tạm giữ thêm thứ gì khác.
Ý kiến của cá nhân/ đại diện tổ chức vi phạm:
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
Ý kiến trình bày của người làm chứng (5):
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (6):
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
………………………………………………………..................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ……….giờ ………ngày……... tháng ……….. năm ………………
Biên bản được lập thành ……………bản; mỗi bản gồm …………..tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho ……………………………………………………………………………… 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH TẠM GIỮ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi họ tên, chức vụ của người ký quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
(3) Nếu là phương tiện thì ghi rõ biển số kiểm soát; số khung, số máy (đối với xe ô tô, xe gắn máy);
(4) Ghi rõ tang vật, phương tiện có được niêm phong không, nếu có niêm phong thì trên niêm phong phải có chữ ký của người vi phạm, có sự chứng kiến của người chứng kiến, đại diện tổ chức hay đại diện chính quyền (nếu có); Nếu hồ sơ, tang vật, phương tiện nhiều, lập thành danh mục đính kèm. Danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản.
(5) Ghi trong trường hợp không xác định được người vi phạm hoặc người vi phạm vắng mặt hoặc không ký biên bản.
(6) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC6
BIÊN BẢN
Bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính
Căn cứ Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính số:............. ngày …….tháng …….năm ………….do ……………………………………….chức vụ ………………………………………ký(2).
Hôm nay, hồi …………….giờ ……….ngày ……….tháng ……….năm ....... tại(3) …………..
Đại diện bên giao gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Đại diện bên nhận gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Tiến hành bàn giao để tạm giữ đối với:
1. Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ….
2. Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ….
Tình trạng của người bị tạm giữ: (4)…………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ………giờ ………..ngày ……..tháng ……………năm …………
Biên bản được lập thành ………….bản; gồm ……….tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người tham gia nghe, xem lại. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. Đã giao cho ………………… 01 bản; 01 bản lưu hồ sơ.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (5): …………………………………………………………………
…………………………………………………………...............................................................
…………………………………………………………...............................................................
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi họ tên, chức vụ của người ký quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
(3) Ghi địa điểm tiến hành bàn giao người bị tạm giữ;
(4) Ghi lại tình trạng chung (tình trạng sức khỏe, đặc điểm hình dáng, quần áo, tài sản cá nhân...) của người bị tạm giữ tại thời điểm bàn giao, tiếp nhận; trường hợp đã tạm giữ người trên tàu biển, tàu bay, tàu hỏa theo thủ tục hành chính thì ghi số hiệu của tàu biển, tàu bay, tàu hỏa đó và thời gian cập bến cảng, sân bay, nhà ga.
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC7
BIÊN BẢN
Trả lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện bị tạm giữ
Hôm nay, hồi ....giờ ……….ngày …………tháng …………….năm ……………………………
Tại(2) …………………………………………………………………………………………………..
Chúng tôi gồm(3):
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………..
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………..
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..
Nghề nghiệp: ………….………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp …….
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp …….
Đã tiến hành trả lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện bị tạm giữ theo Quyết định trả lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện bị tạm giữ số: ……….ngày ……….tháng ……..năm ………. của ………………. cho Ông (bà)/Tổ chức(4): ……………………………………………..
Quốc tịch: ……….……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……….……………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp: ……….……………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ……………….Ngày cấp ………….Nơi cấp……….
Tài liệu, hàng hóa, phương tiện được trả lại gồm có(5):
| STT | Tên tài liệu, hàng hóa, phương tiện được trả lại | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tài liệu, hàng hóa, phương tiện | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Biên bản kết thúc vào hồi ………….giờ.... ngày......tháng …….năm ……………………..
Biên bản được lập thành ………..bản; mỗi bản gồm ………..tờ, có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho ………..……………………………………………………01 bản và 01 bản lưu hồ sơ.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký tên vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (6):
……….………………………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
__________________________
(1) Dòng trên ghi rõ tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi rõ tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành trả lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện bị tạm giữ;
(3) Ghi tên người thực hiện việc trả lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện;
(4) Ghi tên người nhận lại tài liệu, hàng hóa, phương tiện;
(5) Ghi tên gọi, số lượng, tình trạng (chất lượng) tài liệu, hàng hóa, phương tiện được trả lại; Nếu nhiều thì lập thành danh mục như mẫu và danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản này;
(6) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình; lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ, tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC8
BIÊN BẢN
Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
Căn cứ Quyết định(2): ……….…………………………………………………………………………… số ……………. ngày ………..tháng....... năm …………….. do ………………….ký (3).
Hôm nay, hồi ………….giờ …………ngày ……….tháng ……….năm ………..tại …………
Chúng tôi gồm(4):
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ……..
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của(5):
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ……….
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành lập biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của:
Ông (bà)/Tổ chức: .……………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….…………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ……………………………………….
Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu gồm:
| STT | Tên tang vật, phương tiện bị tịch thu | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, chất lượng, tình trạng tang vật, phương tiện (6) | Ghi chú (7) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ngoài những tang vật, phương tiện nêu trên, chúng tôi không tịch thu thêm những thứ gì khác.
Ý kiến của cá nhân/ đại diện tổ chức vi phạm:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Ý kiến của người chứng kiến:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ……….giờ ………ngày ………tháng …………năm ……………
Biên bản được lập thành ………….bản; mỗi bản gồm …………..tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho …………………………………………………………………………. 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HOẶC QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi tên Quyết định là Quyết định xử phạt hoặc Quyết định tịch thu hàng hóa, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính về hải quan áp dụng đối với tang vật, phương tiện không có chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp bị tạm giữ đã hết thời hạn thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
(3) Ghi tên, chức vụ của người ký Quyết định xử phạt hoặc quyết định tịch thu hàng hóa, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính về hải quan;
(4) Họ tên và chức vụ người lập biên bản;
(5) Họ và tên người làm chứng. Nếu có đại diện chính quyền phải ghi rõ họ tên, chức vụ.
(6) Nếu là phương tiện ghi thêm biển số đăng ký; số khung, số máy (đối với xe ô tô, xe gắn máy);
(7) Ghi rõ tang vật, phương tiện có được niêm phong không, nếu có niêm phong thì trên niêm phong phải có chữ ký của người vi phạm (hoặc đại diện tổ chức vi phạm), có chữ ký của người chứng kiến, đại diện tổ chức hay đại diện chính quyền (nếu có); Nếu hồ sơ, tang vật, phương tiện nhiều, lập thành danh mục đính kèm. Danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC9
BIÊN BẢN
Niêm phong, mở niêm phong hải quan(2)
Hôm nay, hồi ……….giờ ………ngày ……….tháng ………….năm ………………………….
Tại: …………………………………………………………………………………………………..
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………..
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: ………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………….
Tiến hành niêm phong, mở niêm phong(2) hải quan số tài liệu, tang vật, phương tiện tạm giữ theo Quyết định số …….ngày ……..tháng ……..năm ……….của …………………………………
Chức vụ: …………………………………….Đơn vị ………………………………………………
Số tài liệu, tang vật, phương tiện niêm phong (mở niêm phong) gồm(3):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Số tang vật trên đã giao cho Ông (bà) ………………………………………………………………… thuộc đơn vị ………………………………………………….. chịu trách nhiệm coi giữ và bảo quản.
Biên bản kết thúc vào hồi …………….giờ …………….ngày...... tháng …………….năm …………
Biên bản được lập thành ………….bản; mỗi bản gồm ……………tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho ……………….01 bản. Ngoài ra, biên bản này được gửi cho …………………… và 01 bản lưu hồ sơ.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (4):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI GIỮ HÀNG (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NIÊM PHONG, MỞ NIÊM PHONG (Ký, ghi rõ họ tên)
_______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Nếu chỉ niêm phong hải quan thì bỏ chữ "mở niêm phong" và ngược lại;
(3) Ghi cụ thể tài liệu, tang vật, phương tiện niêm phong, mở niêm phong.
(4) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC10
BIÊN BẢN
Bàn giao hồ sơ, tang vật,
phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (2)
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm …………….
Tại …………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………................................................................
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Đại diện bên giao.
Đã tiến hành bàn giao hồ sơ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan của(3) ………………………………………………………………………………………………………. được xác định theo biên bản vi phạm hành chính số ………. ngày ……….. tháng ……… năm ……………… do ………………………………………….lập, cho Ông (bà) có tên sau đây:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Đại diện bên nhận.
HỒ SƠ GỒM:(4)
| STT | Tên bút lục hồ sơ | Số trang | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN GỒM(5)
| STT | Tên tang vật, phương tiện được bàn giao | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng, | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tang vật, phương tiện | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Chúng tôi lập biên bản bàn giao hồ sơ, tang vật, phương tiện ghi trên để xử lý theo quy định
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Đại diện bên nhận đã kiểm tra lại và nhận đầy đủ các hồ sơ, tang vật, phương tiện theo danh mục nêu trên.
Biên bản kết thúc vào hồi …….giờ ……..ngày ………. tháng ……. năm …………………
Biên bản được lập thành ………..bản; mỗi bản gồm ………….... tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ………………………………………………. 01 bản và một bản lưu hồ sơ.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có)(6):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Nếu bàn giao hồ sơ thì xóa bỏ tang vật, phương tiện; và ngược lại;
(3) Ghi tên người vi phạm, tổ chức vi phạm;
(4) Nếu hồ sơ, tang vật, phương tiện nhiều, lập thành danh mục đính kèm. Danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản;
(5) Ghi rõ tên hàng, quy cách, chất lượng. Nếu hồ sơ, tang vật, phương tiện nhiều, lập thành danh mục đính kèm. Danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản. Nếu hồ sơ, tang vật, phương tiện đã niêm phong, phải ghi rõ số, ký hiệu (hoặc chữ ký) ở niêm phong vào cột ghi chú.
(6) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC11
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ……………..
Tại(2) ………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………................................................................
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Đã làm việc với:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:…….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Nội dung làm việc:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ……….giờ ……….ngày ………tháng ……….năm …………….
Biên bản được lập thành ………….bản; mỗi bản gồm ………….tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho …………………………………………………………..01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (3):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI THAM GIA LÀM VIỆC (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành lập biên bản.
(3) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC12
BIÊN BẢN CHỨNG NHẬN
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm …………….
Tại ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:…….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:…….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Chứng nhận rằng (2):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ……….giờ ……….ngày ………tháng ……….năm …………….
Biên bản được lập thành ………….bản; mỗi bản gồm ………….tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho …………………………………………………………..01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (3):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Dòng trên ghi rõ tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi rõ tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi nội dung sự việc cần chứng nhận, nếu phát hiện vi phạm nhưng thuộc trường hợp không xử phạt thì cần ghi rõ thông tin về tổ chức, cá nhân vi phạm;
(3) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC13
BIÊN BẢN
Xác định trị giá hàng hóa, tang vật vi phạm
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại(2) …………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đại diện tổ chức hoặc cá nhân vi phạm (nếu có):
Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp: ………….…………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đã tiến hành xác định trị giá hàng hóa, tang vật vi phạm hành chính (tại Biên bản …………………………….. số ……..ngày …….tháng ……….năm ……….của ………………….) dựa trên các căn cứ sau đây(3): ……………………………………………………
Hàng hóa, tang vật vi phạm được định giá gồm có (4):
| STT | Tên hàng hóa, tang vật được định giá | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng hàng hóa, tang vật | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Quá trình định giá hàng hóa, tang vật vi phạm hành chính, đã tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật.
Biên bản được lập xong vào hồi ………giờ …………. cùng ngày, mỗi bản gồm …………tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (5): ……………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI THAM GIA ĐỊNH GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên)
__________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành xác định trị giá hàng hóa, tang vật vi phạm;
(3) Ghi các căn cứ cụ thể để xác định trị giá hàng hóa, tang vật vi phạm;
(4) Ghi cụ thể từng loại hàng hóa, tang vật vi phạm được định giá;
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên;
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC14
BIÊN BẢN
Về việc ghi nhận tình trạng tang vật, phương tiện vi phạm thay đổi so với thời điểm ra quyết định tạm giữ
Căn cứ Quyết định(2): ………….số ………ngày ………tháng ………….năm …………………….. do ................................................................................................................... ký(3).
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày …….tháng …….năm ……………… tại .........
Chúng tôi gồm(4):
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Tiến hành lập biên bản Ghi nhận những thay đổi của tang vật, phương tiện vi phạm so với thời điểm ra quyết định tạm giữ của tang vật, phương tiện bị tịch thu của:
Ông (bà)/Tổ chức: ………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp: ………….…………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Với sự chứng kiến của(5):
Ông (bà)/Tổ chức: ………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp: ………….…………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Người có trách nhiệm tạm giữ(6):
Ông (bà)/Tổ chức: ………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp: ………….…………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Tình trạng tang vật, phương tiện có sự thay đổi so với thời điểm ra quyết định tạm giữ(7):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ……….giờ ……….ngày ………tháng ……….năm …………….
Biên bản được lập thành ………….bản; mỗi bản gồm ………….tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho …………………………………………………………..01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (8):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CÓ TRÁCH NHIỆM TẠM GIỮ (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
_______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi tên quyết định là quyết định tạm giữ hàng hóa, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính về hải quan;
(3) Ghi tên, chức vụ của người ký quyết định tạm giữ hàng hóa, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính về hải quan;
(4) Họ tên và chức vụ người lập biên bản;
(5) Họ và tên người làm chứng. Nếu có đại diện chính quyền phải ghi rõ họ tên, chức vụ;
(6) Họ và tên người có trách nhiệm tạm giữ;
(7) Ghi rõ những thay đổi của tang vật, phương tiện so với thời điểm tạm giữ;
(8) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC15
BIÊN BẢN
Về việc giải trình trực tiếp trước khi ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Căn cứ Điều 61 Luật xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số....ngày....tháng....năm do ………………….lập hồi …… giờ …….. ngày …… tháng..... năm …………. tại ………………………………………………….;
Căn cứ văn bản yêu cầu giải trình trực tiếp số …………………… ngày....tháng…….. năm ……. của Ông (bà)/Tổ chức……………………………………
Căn cứ văn bản ủy quyền cho người đại diện hợp pháp về việc tham gia phiên giải trình (nếu có) của …………………………………………………………………………………………………………
Căn cứ văn bản thông báo của (2) …………………………………………………………… về việc tổ chức phiên giải trình trực tiếp;
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày …… tháng ……… năm …………… tại .....…
Chúng tôi gồm:
Người tổ chức phiên giải trình:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Bên giải trình:
Ông (bà)/Tổ chức(3): .………………………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh ……………………….……………….Quốc tịch …………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….…………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ………………………………………
Người phiên dịch (nếu có):
Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Nội dung phiên giải trình như sau:
1. Ý kiến của người có thẩm quyền xử phạt:
- Về căn cứ pháp lý: ………………………………………………………………………………
- Về các tình tiết, chứng cứ liên quan đến hành vi vi phạm ………………………………….
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
- Về các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả dự kiến áp dụng đối với hành vi vi phạm: .………………………………………………………………………
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
2. Ý kiến của cá nhân/ Tổ chức vi phạm, người đại diện hợp pháp:
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc hồi ………giờ ……….cùng ngày; được lập thành ………..bản, mỗi bản gồm ………….. tờ có nội dung và giá trị như nhau, được đọc cho mọi người cùng nghe (đã đưa cho mỗi người tự đọc), công nhận là đúng, cùng ký tên vào từng tờ và đã giao cho người vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có): ……………………………………………………………………
.………………………………………………………................................................................
.………………………………………………………................................................................
NGƯỜI GIẢI TRÌNH (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP) (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BÊN TỔ CHỨC GIẢI TRÌNH (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Văn bản thông báo cho người vi phạm về thời gian, địa điểm, tổ chức phiên giải trình trực tiếp.
(3) Ghi tên cá nhân hoặc tổ chức vi phạm, nếu là tổ chức thì ghi thêm họ, tên, chức vụ người đại diện cho tổ chức;
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC16
BIÊN BẢN
Xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính
Hôm nay, hồi ………...giờ ………..ngày …………tháng …………năm………………………
Tại(2) …………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đã tiến hành xác minh tình tiết vụ việc vi phạm đối với trường hợp của:
Ông (bà)/Tổ chức(3): .………………………………................................................................
Năm sinh ………………......................................... Quốc tịch ……………...........................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: …………………….………….….…………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước/Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ………………………….Ngày cấp …………. Nơi cấp ………………….
Nội dung xác minh(4):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Việc xác minh kết thúc vào hồi ………..giờ ………..ngày ………….tháng ……..năm …….
Biên bản được lập thành 02 bản; mỗi bản gồm............. tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ……………………………………………………………………………01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (5): ……………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỦ TRÌ THỰC HIỆN XÁC MINH (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN (nếu có)
___________________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành xác minh;
(3) Ghi tên và các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân thực hiện xác minh, nghề nghiệp, quốc tịch, số chứng minh thư hoặc hộ chiếu, Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp;
(4) Ghi nội dung xác minh theo quy định tại Khoản 1 Điều 59 Luật xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13.
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC17
BIÊN BẢN
Về việc cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (2)
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm …………………., tại(3) ………………………………………
Chúng tôi gồm:(4) ………………………………………………………………………………….
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
đã đến giao Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số …………….ngày ... tháng ... năm……….. do Ông/bà: ……………………………, chức vụ (5): ……………………………………… ký cho Ông (bà)/Tổ chức vi phạm hành chính có tên trong Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ………………. ngày ... tháng ... năm .... để thi hành nhưng Ông (bà)/Tổ chức này cố tình không nhận Quyết định.
Vì vậy, tiến hành lập biên bản này với sự chứng kiến của(6): …………………………………
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
Và có xác nhận của chính quyền địa phương là(7): …………………………………………….
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
Biên bản gồm …………….trang, được lập thành ……………..bản có nội dung, giá trị như nhau; được công nhận là đúng và được lưu trong hồ sơ và giao cho chính quyền địa phương 01 bản./.
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị)
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (Xác nhận, ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)
______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Áp dụng đối với trường hợp giao quyết định xử phạt trực tiếp theo quy định tại Điều 70 Luật xử lý vi phạm hành chính.
(3) Ghi địa chỉ nơi lập biên bản.
(4) Ghi rõ họ tên, cấp bậc, chức vụ, đơn vị của người giao Quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
(5) Ghi rõ họ tên, cấp bậc, chức vụ của người có thẩm quyền ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
(6) Nếu người chứng kiến cũng là người của chính quyền địa phương thì ghi rõ họ tên, chức vụ của họ.
(7) Ghi rõ tên xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú/tổ chức vi phạm có trụ sở.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC18
BIÊN BẢN
Chứng nhận đưa hàng hóa, vật phẩm, phương tiện ra khỏi Việt Nam hoặc buộc tái xuất
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại ……………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của
1/ Ông (bà): ……………………………….Chức vụ: …………………………. Đơn vị …………
2/ Ông (bà): ……………………………….Chức vụ: …………………………. Đơn vị …………
Chứng nhận rằng (2):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ………….giờ ……….ngày ………tháng …….năm ……………
Biên bản được lập thành ………..bản; mỗi bản gồm ……………tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho ……………………………………………………………………01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (3): ……………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI VI PHẠM HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
__________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi đầy đủ quá trình tiến hành việc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện;
(3) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC19
BIÊN BẢN
Tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
Căn cứ Quyết định(2) ……………………………………………………………. số …………………… ngày …….tháng ………năm ………….do ……………………………………
Chức vụ …………………………………………..đơn vị …………………………………….ký.
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại ……………………………………………………………………………………………………
Hội đồng tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
………………………………………………………................................................................
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đã tiến hành tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của:
Ông (bà)/Tổ chức: .……………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….…………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ………………………………………
Tang vật, phương tiện tiêu hủy gồm(3):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biện pháp tiêu hủy (4):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Cá nhân/ tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là: …………………………………………., lý do(5) …………………….
Việc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính kết thúc vào hồi ……………………giờ ………..ngày ………..tháng ………….năm …………….
Biên bản được lập thành ……………..bản; mỗi bản gồm.................. tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho.......................................................................................... 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (6): ……………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HOẶC QUYẾT ĐỊNH TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN (Ký, ghi rõ họ tên)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY (Ký, ghi rõ họ tên)
________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi tên Quyết định;
(3) Ghi tên gọi, số lượng, tình trạng (chất lượng) tang vật, phương tiện bị tiêu hủy;
(4) Ghi biện pháp tiêu hủy.
(5) Ghi trong trường hợp tiêu hủy theo khoản 5 Điều 126 Luật xử lý vi phạm hành chính.
(6) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC20
BIÊN BẢN
Xử lý đối với tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu nhưng không còn giá trị sử dụng hoặc không bán đấu giá được
Căn cứ Điều 82 Luật xử lý vi phạm hành chính ngày số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Quyết định(2) ………………….số ………..ngày …….tháng ……….năm …………………. của ……………………………………………………………………………
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ……………….
Tại ……………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm đại diện các cơ quan sau:
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
Đã tiến hành xử lý đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính sau đây(3):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biện pháp xử lý, trình tự, thủ tục xử lý tài sản (4):
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ………….giờ ……….ngày ………tháng …….năm ………………
Biên bản được lập thành ………..bản; mỗi bản gồm ……………tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho ……………………………………………………………………01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có)(5): ........................................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XỬ LÝ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi tên quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
(3) Ghi cụ thể tang vật, phương tiện bị xử lý;
(4) Thực hiện trên cơ sở quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản của nhà nước.
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC21
BIÊN BẢN
Xác minh thông tin về tài sản của đối tượng bị cưỡng chế
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại(2) ..……………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch: ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch: ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đại diện chính quyền địa phương (hoặc cơ quan của cá nhân bị cưỡng chế):
1/ Ông (bà)/Tổ chức: .………………………………………………………………………………
Năm sinh ……………….………….Quốc tịch ……………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….….…………………………….………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đại diện cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế kê biên:
1/ Ông (bà)/Tổ chức: .………………………………………………………………………………
Năm sinh ……………….………….Quốc tịch ……………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….….…………………………….…………………………………………..
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đã tiến hành xác minh thông tin về tài sản đối với:
Ông (bà)/Tổ chức(3): .………………………………………………………………………………
Năm sinh ……………….………….Quốc tịch ……………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ……………………………………….
Tài sản xác minh gồm có (4): ………………………………………………………………………
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Nội dung xác minh:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Việc xác minh thông tin tài sản bị cưỡng chế kết thúc vào hồi ………giờ …….ngày ………tháng ……….năm ………….
Biên bản được lập thành 02 bản; mỗi bản gồm.............. tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ………………………………………………………….. 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (5): ……………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỦ TRÌ THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (HOẶC CƠ QUAN CỦA CÁ NHÂN BỊ CƯỠNG CHẾ) (6) (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN (7) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (8) (Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành xác minh;
(3) Ghi tên và các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế: địa chỉ, nghề nghiệp, quốc tịch, số chứng minh thư, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu, Giấy phép kinh doanh;
(4) Ghi tài sản xác minh kê biên, trong đó: mô tả tên gọi, tình trạng, đặc điểm số biển kiểm soát (nếu là PTVT) của từng tài sản xác minh.
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên;
(6,7,8) Trường hợp vắng mặt hoặc có người từ chối ký biên bản thì người lập biên bản phải ghi rõ vào biên bản và nêu rõ lý do.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC22
BIÊN BẢN
Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại ……………………………………………………………………………………………………
Thực hiện Quyết định số: ………………… ngày ………tháng ………….năm …………của ……. về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính số …………………………..
Chúng tôi gồm(2):
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
Cơ quan phối hợp gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định hành chính đối với:
Ông (bà)/Tổ chức(3): .………………………………………………………………………………
Năm sinh ………………………………….Quốc tịch:…………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ……………………………………….
Biện pháp cưỡng chế:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Diễn biến quá trình cưỡng chế:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Kết quả cưỡng chế như sau:
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
Thái độ chấp hành của người/đại diện tổ chức vi phạm: ……………………………………
Việc cưỡng chế kết thúc vào hồi ………giờ ……..ngày ……..tháng ……..năm ………….
Quá trình cưỡng chế đối với Ông (bà) ………………………………………………………………… đã tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật.
Biên bản được lập thành ………….bản; mỗi bản gồm…………. tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho …………………………………………………………………………..01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có)(4): ………………………………………………………………..
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên)
CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC BỊ CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên) (5) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) (6)
NGƯỜI TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên)
______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi tên của những người tham gia thực hiện cưỡng chế thuộc cơ quan Hải quan và các cơ quan khác phối hợp theo quy định tại Điều 86 Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012;
(3) Ghi rõ tên tổ chức/ cá nhân bị cưỡng chế (địa chỉ, nghề nghiệp, ngày, tháng, năm sinh, số chứng minh thư, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu, ngày, tháng, năm cấp, nơi cấp).
(4) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do, ký và ghi rõ họ tên;
(5) (6) Trường hợp cá nhân hoặc người đại diện tổ chức bị cưỡng chế, người chứng kiến từ chối ký tên, thì người lập biên bản phải ghi rõ lý do vào biên bản.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC23
BIÊN BẢN
Kê biên tài sản
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại (2) …………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
3/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
4/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ……….
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:…….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….…………………………………………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đại diện chính quyền địa phương (hoặc cơ quan của cá nhân bị cưỡng chế):
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đại diện cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế kê biên:
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Đã tiến hành kê biên tài sản theo quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính số ……………… ngày ………tháng ………..năm ………….của …………………………………
………………………………………………………................................................................
Đối với Ông (bà)/Tổ chức (3): ……………………………………………………………………
Năm sinh …………………………………..Quốc tịch: …………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….……………………………………………….
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ……………………………………….
Tài sản kê biên gồm có (4):
| STT | Tên tang vật, phương tiện bị kê biên | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tang vật, phương tiện | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Việc kê biên tài sản kết thúc vào hồi ………….giờ …...ngày ……..tháng …….năm ……
Quá trình kê biên tài sản của ông (bà)/tổ chức.............................................................................. đã tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật.
Biên bản được lập thành 02 bản; mỗi bản gồm ………….. tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ………………………………………………………………………………. 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (5): …………………………………………………………………
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỦ TRÌ THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (HOẶC CƠ QUAN CỦA CÁ NHÂN BỊ CƯỠNG CHẾ) (6) (Ký, ghi rõ họ tên)
CÁ NHÂN (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP) HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC BỊ CƯỠNG CHẾ (7) (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (8) (Ký, ghi rõ họ tên)
______________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành kê biên tài sản;
(3) Ghi tên và các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân bị kê biên tài sản như: địa chỉ, nghề nghiệp, quốc tịch, số chứng minh thư hoặc hộ chiếu, Giấy phép kinh doanh;
(4) Ghi tài sản bị kê biên, trong đó: mô tả tên gọi, tình trạng, đặc điểm số biển kiểm soát (nếu là PTVT) của từng tài sản bị kê biên
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên;
(6, 7, 8) Trường hợp vắng mặt hoặc có người từ chối ký biên bản thì người lập biên bản phải ghi rõ vào biên bản và nêu rõ lý do.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC24
BIÊN BẢN
Giao bảo quản tài sản kê biên
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại(2) .…………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ ………………………………. Đơn vị ………
Đại diện bên giao
Đã tiến hành giao bảo quản tài sản kê biên theo Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính số ……….ngày ………tháng ………….năm ………..của ……………………………………..
………………………………………………………................................................................
cho Ông (bà)/Tổ chức: ………………………….………………………………………………
Năm sinh …………………………………..Quốc tịch: …………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ………….….…………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ……………………………………….
Đại diện bên nhận
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch:……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch …….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….……………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Tài sản kê biên giao bảo quản gồm có (3):
| STT | Tên tang vật, phương tiện được giao bảo quản | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tang vật, phương tiện | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Việc giao bảo quản tài sản kê biên kết thúc vào hồi…...giờ...ngày...tháng....năm...............
Quá trình giao bảo quản tài sản kê biên của Ông (bà)/Tổ chức ……………………………………. đã tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật.
Biên bản được lập thành ……….bản; mỗi bản gồm ……………tờ; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ………………………………………………………………………. 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (4): ……………………………………………………………….
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên)
CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC BỊ CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên) (5) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) (5)
_____________________
(1) Dòng trên ghi rõ tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi rõ tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành giao bảo quản tài sản kê biên;
(3) Ghi tên gọi, số lượng, tình trạng (chất lượng) tài sản kê biên; Đối với phương tiện thì phải ghi rõ biển kiểm soát, số khung, số máy (đối với xe ô tô, xe gắn máy). Nếu nhiều thì lập danh mục riêng kèm theo như mẫu và danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản.
(4) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên;
(5) Trường hợp cá nhân hoặc người đại diện tổ chức bị cưỡng chế, người chứng kiến từ chối ký, thì người lập biên bản phải ghi rõ lý do vào biên bản.
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../BB-HC25
BIÊN BẢN
Chuyển giao tài sản kê biên để bán đấu giá
Hôm nay, hồi ………………giờ ………..ngày ………….tháng ………….năm ………………
Tại(2) .…………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
2/ ……………………………………….Chức vụ: ………………………………. Đơn vị ………
Đại diện bên giao
Đã tiến hành chuyển giao tài sản kê biên để bán đấu giá theo Quyết định kê biên tài sản số ………………….. ngày ……..tháng ……..năm ……….của ……………………
Cho Ông (bà)/Tổ chức:.......……………………………………………………………………….
Quốc tịch:...…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ:....……………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: …………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận ĐKKD (hoặc ĐKDN) số: ……………………………
Ngày cấp ……………………………………….. Nơi cấp ………………………………………
Đại diện bên nhận
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch ………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..
Nghề nghiệp: ………….………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
2/ Ông (bà): ………………………………………….Năm sinh ……………….Quốc tịch: ………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………….………………………………………………………………………………
Giấy CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số: …......………Ngày cấp …………. Nơi cấp ………
Tài sản kê biên chuyển giao gồm có (3):
| STT | Tên tang vật, phương tiện được chuyển giao | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng, trọng lượng | Chủng loại, nhãn hiệu, xuất xứ, tình trạng tang vật, phương tiện | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Hồ sơ gồm có (4):
| STT | Tên bút lục hồ sơ | Số trang | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Việc chuyển giao tài sản kê biên kết thúc vào hồi...giờ...ngày....tháng....năm ………………..
Biên bản được lập thành ………..bản; mỗi bản gồm ……………tờ; có nội dung và giá trị như nhau. Đã giao cho ……………………………………………………………………01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có)(5): ………………………………………………………………..
………………………………………………………................................................................
………………………………………………………................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản;
(2) Ghi địa điểm tiến hành chuyển giao tài sản kê biên;
(3) Ghi tên gọi, số lượng, tình trạng (chất lượng) tài sản kê biên; Đối với phương tiện thì phải ghi rõ biển kiểm soát. Nếu nhiều thì lập danh mục kèm theo và danh mục phải có đầy đủ chữ ký của những người có tên trong biên bản;
(4) Ghi cụ thể hồ sơ bàn giao (tên bút lục, số trang, tình trạng...)
(5) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên.
Mẫu QĐ-26
……………. (1) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../QĐ- (2) | ………. (3) , ngày …….tháng ….. năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính
......................................... (4)
Căn cứ Điều 119, khoản 1 Điều 123 và Điều 128 Luật xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Quyết định giao quyền số: ………..ngày ………. tháng ……….năm.... (nếu có);
Xét cần phải áp dụng biện pháp khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính để …………………………………………………………………………………………………. (5),
Tôi …………………………….Chức vụ: ……………………………Đơn vị: …………………
QUYẾT ĐỊNH: