Điều 8. Phân loại rừng theo trữ lượng
1. Đối với rừng gỗ
a) Rừng rất giàu: trữ lượng cây đứng trên 300 m3/ha;
b) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng từ 201- 300 m3/ha;
c) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ 101 - 200 m3/ha;
d) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 100 m3/ha;
đ) Rừng chưa có trữ lượng: rừng gỗ đường kính bình quân < 8 cm, trữ lượng cây đứng dưới 10 m3/ha.
2. Đối với rừng tre nứa: Rừng được phân theo loài cây, cấp đường kính và cấp mật độ
a) Nứa
| Trạng thái | D (cm) | N (cây/ha) |
||||
| Nứa to | ≥ 5 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 8.000 |
| - Rừng trung bình | | 5.000 - 8.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 5.000 |
| Nứa nhỏ | < 5 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 10.000 |
| - Rừng trung bình | | 6.000 - 10.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 6.000 |
b) Vầu
| Trạng thái | D (cm) | N (cây/ha) |
||||
| Vầu to | ≥ 6 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 3.000 |
| - Rừng trung bình | | 1.000 – 3.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 1.000 |
| Vầu nhỏ | < 6 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 5.000 |
| - Rừng trung bình | | 2.000 - 5.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 2.000 |
c) Tre, luồng
| Trạng thái | D (cm) | N (cây/ha) |
||||
| Tre, luồng to | ≥ 6 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 3.000 |
| - Rừng trung bình | | 1.000 – 3.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 1.000 |
| Tre, luồng nhỏ | < 6 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 5.000 |
| - Rừng trung bình | | 2.000 - 5.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 2.000 |
d) Lồ ô
| Trạng thái | D (cm) | N (cây/ha) |
||||
| Lồ ô to | ≥ 5 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 4.000 |
| - Rừng trung bình | | 2.000 - 4.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 2.000 |
| Lồ ô nhỏ | < 5 | |
| - Rừng giàu (dày) | | ≥ 6.000 |
| - Rừng trung bình | | 3.000 - 6.000 |
| - Rừng nghèo (thưa) | | < 3.000 |