Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; Thông tư số 156/2015/TT-BTC ngày 08 tháng 10 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài.
2. Tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao có trách nhiệm:
a) Niêm yết công khai tên phí, lệ phí, mức thu, phương thức thu, đối tượng nộp, miễn, giảm và văn bản quy định thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao tại điểm thu bằng tiếng Việt Nam và tiếng Anh hoặc ngôn ngữ chính thức của nước sở tại;
b) Khi thu tiền phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí và lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao. Biên lai thu phí và lệ phí được in và phát hành tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan liên quan phản ánh kịp thời cho Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
PHỤ LỤC 1
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Danh mục lệ phí | Đon vị tính | Mức thu (USD) |
|||||
| A | Cấp hộ chiếu | | |
| I | Hộ chiếu | | |
| 1 | Cấp mới | Quyển | 70 |
| 2 | Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ | Quyển | 30 |
| 3 | Bổ sung, sửa đổi | Quyển | 15 |
| 4 | Dán ảnh trẻ em | Quyển | 15 |
| 5 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | 150 |
| II | Giấy thông hành | | |
| 1 | Cấp mới | Quyển | 20 |
| 2 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | 40 |
| III | Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) | Chiếc | 15 |
| B | Lệ phí quốc tịch | | |
| 1 | Nhập quốc tịch | Người | 250 |
| 2 | Trở lại quốc tịch | Người | 200 |
| 3 | Thôi quốc tịch | Người | 200 |
| C | Đăng ký nuôi con nuôi | | |
| | Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài | Trường hợp | 150 |
| D | Quy định khác | | |
| | Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bàng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này. | | |
PHỤ LỤC 2
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Danh mục phí | Đơn vị tính | Mức thu (USD) | |
||||||
| A | Thị thực các loại | | | |
| 1 | Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần | Chiếc | 25 | |
| 2 | Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: | | | |
| a) | Loại có giá trị đến 03 tháng | Chiếc | 50 | |
| b) | Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng | Chiếc | 95 | |
| c) | Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm | Chiếc | 135 | |
| d) | Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm | Chiếc | 145 | |
| e) | Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm | Chiếc | 155 | |
| g) | Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) | Chiếc | 25 | |
| 3 | Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới | Chiếc | 5 | |
| B | Xác nhận, đăng ký công dân | | | |
| 1 | Cấp Giấy miễn thị thực | Chiếc | 10 | |
| 2 | Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân | Bản | 5 | |
| 3 | Khai sinh | | | |
| a) | Đăng ký khai sinh | Bản | 5 | |
| b) | Đăng ký lại việc sinh | Bản | 15 | |
| 4 | Kết hôn | | | |
| a) | Đăng ký kết hôn | Bản | 70 | |
| b) | Đăng ký lại việc kết hôn | Bản | 120 | |
| 5 | Khai tử | | | |
| a) | Đăng ký khai tử | Bản | 5 | |
| b) | Đăng ký lại việc khai tử | Bản | 15 | |
| 6 | Nhận cha, mẹ, con | | | |
| | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | Bản | 200 | |
| 7 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam | Bản | 30 | |
| 8 | Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau | Bản | 30 | |
| 9 | Các việc đăng ký, xác nhận khác | | | |
| a) | Cấp bản sao trích lục | Bản | 5 | |
| b) | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài | Bản | 10 | |
| c) | Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự | Bản | 10 | |
| d) | Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục | Bản | 20 | |
| e) | Xác nhận đủ điều kiện kết hôn | Bản | 20 | |
| g) | Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân | Bản | 20 | |
| h) | Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...) | Bản | 20 | |
| C | Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự | | | |
| 1 | Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu | Bản | 10 | |
| 2 | Phí chứng nhận lãnh sự | Bản | 10 | |
| D | Công chứng, chứng thực | | | |
| 1 | Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) | Bản | 50 | |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | Bản | 10 | |
| 3 | Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản | Bản | 20 | |
| 4 | Cấp bản sao văn bản công chứng | Bản | 5 | |
| 5 | Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác | Bản | 15 | |
| E | Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) | Hồ sơ/bản | 50 | |
| G | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam | | | |
| 1 | Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam | Bản hoặc 1 hiện vật/năm | 20 | |
| 2 | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) | Bản hoặc 1 hiện vật | 10 | |
| H | Quy định khác | | | |
| 1 | Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này | | | |
| 2 | Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ | | | |
| a) | Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này | | | |
| b) | Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này | | | |
| c) | Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này | | | |
PHỤ LỤC 3
MẪU BIÊN LAI THAM KHẢO (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI................................ (Đóng dấu Quốc huy của CQĐD) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ
(RECEIPT)
(Liên 1: Trả cho người nộp tiền)
Số (No):........
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền (Payee):..............................................................
Địa chỉ (Address):.................................................................................................
Lý do nộp tiền (Pay for):.......................................................................................
...............................................................................................................................
Số tiền (Amount):.................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ (In word):...........................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Hình thức thanh toán: | □ Tiền mặt | □ Séc | □ Chuyển khoản
(Pay by) | (Cash) | (Cheque) | (Transfer)
Người viết phiếu (Authorized Officer) (Ký tên và ghi rõ họ tên) | ..., ngày... tháng... năm 20.. Người thu tiền (Cashier) (Ký tên và ghi rõ họ tên)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI................................ (Đóng dấu Quốc huy của CQĐD) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ
(RECEIPT)
(Liên 2: Gửi về Bộ Ngoại giao)
Số (No):............
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền (Payee):..............................................................
Địa chỉ (Address):.................................................................................................
Lý do nộp tiền (Pay for):.......................................................................................
..............................................................................................................................
Số tiền (Amount):.................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ (In word):...........................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Hình thức thanh toán: | □ Tiền mặt | □ Séc | □ Chuyển khoản
(Pay by) | (Cash) | (Cheque) | (Transfer)
Người viết phiếu (Authorized Officer) (Ký tên và ghi rõ họ tên) | ..., ngày... tháng... năm 20.. Người thu tiền (Cashier) (Ký tên và ghi rõ họ tên)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI................................ (Đóng dấu Quốc huy của CQĐD) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ
(RECEIPT)
(Liên 3: Lưu tại CQĐD)
Số (No):............
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền (Payee):..............................................................
Địa chỉ (Address):.................................................................................................
Lý do nộp tiền (Pay for):.......................................................................................
...............................................................................................................................
Số tiền (Amount):.................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ (In word):...........................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Hình thức thanh toán: | □ Tiền mặt | □ Séc | □ Chuyển khoản
(Pay by) | (Cash) | (Cheque) | (Transfer)
Người viết phiếu (Authorized Officer) (Ký tên và ghi rõ họ tên) | ..., ngày... tháng... năm 20.. Người thu tiền (Cashier) (Ký tên và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: CQĐD sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí bằng tiếng Việt Nam và tiếng Anh hoặc ngôn ngữ chính thức của nước sở tại.
PHỤ LỤC 4
MẪU BÁO CÁO THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO THAM KHẢO (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI...........................
BÁO CÁO THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
Tháng... năm....
(Áp dụng tại các Cơ quan Đại diện Việt Nam)
| STT | Diễn giải | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá (USD hoặc tiền địa phương) | Thành tiền | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Tháng này | Lũy kế | | Tháng này | Lũy kế | |
| A | Cấp hộ chiếu | | | | | | | |
| I | Hộ chiếu | | | | | | | |
| 1 | Cấp mới | Quyển | | | | | | |
| 2 | Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, công vụ | Quyển | | | | | | |
| 3 | Bổ sung, sửa đổi | Quyển | | | | | | |
| 4 | Dán ảnh trẻ em | Quyển | | | | | | |
| 5 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | | | | | | |
| II | Giấy thông hành | | | | | | | |
| 1 | Cấp mới | Quyển | | | | | | |
| 2 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | | | | | | |
| III | Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) | Chiếc | | | | | | |
| B | Lệ phí quốc tịch | | | | | | | |
| 1 | Nhập quốc tịch | Người | | | | | | |
| 2 | Trở lại quốc tịch | Người | | | | | | |
| 3 | Thôi quốc tịch | Người | | | | | | |
| C | Đăng ký con nuôi | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG (Nộp Quỹ tạm giữ của NSNN ở nước ngoài) | | | | | | | |
KẾ TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH LÃNH SỰ (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày....tháng....năm 20... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
MẪU BÁO CÁO THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO THAM KHẢO (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI...........................
BÁO CÁO THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
Tháng... năm...
(Áp dụng tại các Cơ quan Đại diện Việt Nam)
| STT | Diễn giải | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá (USD hoặc tiền địa phương) | Thành tiền | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Tháng này | Lũy kế | | Tháng này | Lũy kế | |
| A | Thị thực các loại | | | | | | | |
| 1 | Loại có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh 01 lần | Chiếc | | | | | | |
| 2 | Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: | | | | | | | |
| a) | Loại có giá trị đến 03 tháng | Chiếc | | | | | | |
| b) | Loại có giá trị đến 03 tháng đến 06 tháng | Chiếc | | | | | | |
| c) | Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm | Chiếc | | | | | | |
| d) | Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm | Chiếc | | | | | | |
| e) | Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm | Chiếc | | | | | | |
| g) | Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) | Chiếc | | | | | | |
| 3 | Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới | Chiếc | | | | | | |
| B | Xác nhận, đăng ký công dân | | | | | | | |
| 1 | Cấp Giấy miễn thị thực | Chiếc | | | | | | |
| 2 | Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân | Chiếc | | | | | | |
| 3 | Khai sinh | | | | | | | |
| a) | Đăng ký khai sinh | Bản | | | | | | |
| b) | Đăng ký lại việc sinh | Bản | | | | | | |
| 4 | Kết hôn | | | | | | | |
| a) | Đăng ký kết hôn | Bản | | | | | | |
| b) | Đăng ký lại việc kết hôn | Bản | | | | | | |
| 5 | Khai tử | | | | | | | |
| a) | Đăng ký khai tử | Bản | | | | | | |
| b) | Đăng ký lại việc khai tử | Bản | | | | | | |
| 6 | Nhận cha, mẹ, con | | | | | | | |
| | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | Bản | | | | | | |
| 7 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại CQĐD Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại CQĐD | Bản | | | | | | |
| 8 | Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau | Bản | | | | | | |
| 9 | Các việc đăng ký, xác nhận khác | | | | | | | |
| a) | Cấp bản sao trích lục | Bản | | | | | | |
| b) | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài | Bản | | | | | | |
| c) | Cấp xác nhận về việc đã ghi vào Sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam | Bản | | | | | | |
| d) | Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn;... | Bản | | | | | | |
| e) | Xác nhận đủ điều kiện kết hôn | Bản | | | | | | |
| g) | Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam, người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân | Bản | | | | | | |
| h) | Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân | Bản | | | | | | |
| C | Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự | | | | | | | |
| 1 | Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu | Bản | | | | | | |
| 2 | Phí chứng nhận lãnh sự | Bản | | | | | | |
| D | Công chứng, chứng thực | | | | | | | |
| 1 | Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch | Bản | | | | | | |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng Tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | Bản | | | | | | |
| 3 | Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối chấp nhận di sản | Bản | | | | | | |
| 4 | Cấp bản sao văn bản công chứng | Bản | | | | | | |
| 5 | Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác | Bản | | | | | | |
| E | Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) | Hồ sơ/ bản | | | | | | |
| G | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam | | | | | | | |
| 1 | Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam | Bản hoặc 1 hiện vật/ năm | | | | | | |
| 2 | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) | Bản hoặc 1 hiện vật | | | | | | |
| H | Một số quy định khác | | | | | | | |
| | Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên (khi hồ sơ đã hợp lệ, trừ Khoản 3 Mục D), thu thêm: | | | | | | | |
| | Trong ngày (24 tiếng): | | | | | | | |
| | Ngày hôm sau (36 tiếng): | | | | | | | |
| | Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: | | | | | | | |
| I | TỔNG CỘNG THU: | | | | | | | |
| II | PHÂN PHỐI CÁC QUỸ | | | | | | | |
| 1 | Nộp Quỹ tạm giữ của NSNN ở nước ngoài | | | | | | | |
| 2 | 30% số thu phí | | | | | | | |
| 2.1 | Số chi | | | | | | | |
| a) | Chi phí sử dụng ấn phẩm trắng lãnh sự | | | | | | | |
| b) | Các chi phí khác liên quan đến công việc thu (công tác phí đi nhận ấn phẩm trắng lãnh sự; tiền chi phí vận chuyển ấn phẩm trắng lãnh sự; in tờ khai, hóa đơn, biểu mẫu; văn phòng phẩm; chi phí điện thoại, fax, cước phí bưu điện). | | | | | | | |
| 2.2 | 30% còn lại | | | | | | | |
KẾ TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH LÃNH SỰ (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày.... tháng.... năm 20... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)