Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính. - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Lệ phí | | |
| 1 | Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp | Bằng | 350.000 |
| 2 | Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ | Bằng | 100.000 |
| 3 | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp | 01 người/lần | 100.000 |
| II | Phí bảo hộ giống cây lâm nghiệp | | |
| 1 | Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới | 01 lần | 4.500.000 |
| 2 | Công nhận lâm phần tuyển chọn | 01 giống | 750.000 |
| 3 | Công nhận vườn giống | 01 vườn giống | 2.750.000 |
| 4 | Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống | 01 lô giống | 750.000 |
| III | Phí bảo hộ giống cây trồng | | |
| 1 | Thẩm định đơn | 01 lần | 2.000.000 |
| 2 | Thẩm định lại đơn khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu | 01 lần | 1.000.000 |
| 3 | Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng | | |
| | - Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 | 01 giống/01 năm | 3.000.000 |
| | - Từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 | 01 giống/01 năm | 5.000.000 |
| | - Từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 | 01 giống/01 năm | 7.000.000 |
| | - Từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 | 01 giống/01 năm | 10.000.000 |
| | - Từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ | 01 giống/01 năm | 20.000.000 |
| 4 | Thẩm định yêu cầu phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng | Đơn | 1.200.000 |
| 5 | Hội đồng công nhận giống, cây trồng mới | 01 lần | 4.500.000 |
| IV | Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt | | |
| 1 | Chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận | 01 phòng, TCCN/lần | 15.000.000 |
| 2 | Giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận | Phòng, TCCN/lần | 7.500.000 |
| V | Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp | | |
| 1 | Cấp mới giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón khác | 01 cơ sở/lần | 6.000.000 |
| 2 | Cấp lại, điều chỉnh giấy phép sản xuất phân bón | 01 cơ sở/lần | 2.500.000 |