Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 189/2010/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp đăng ký sử dụng tên miền quốc gia, phí duy trì tên miền quốc gia và địa chỉ Internet của Việt Nam.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ban Nội chính Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TÊN MIỀN QUỐC GIA “.VN” VÀ ĐỊA CHỈ INTERNET (IP) CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 208/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA “.VN”:
| STT | Tên phí, lệ phí | | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
||||||
| A | Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” | | | |
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | | Lần | 200.000 |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | | Lần | 200.000 |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | | Lần | 200.000 |
| 4 | Tên mi ề n cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | Com.vn, net.vn, biz.vn | Lần | 200.000 |
| | | Các tên mi ề n dưới: Edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, in fo .vn, pro.vn, health.vn, int.vn và Tên miền theo địa giới hành chính (tên địa danh: ví dụ: hanoi.vn) | Lần | 120.000 |
| | | Name.vn | Lần | 30.000 |
| 5 | T ên mi ề n ti ế ng Việt | | Lần | 0 |
| B | Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” | | | |
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | | Năm | 40.000.000 |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | | Năm | 10.000.000 |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | | Năm | 350.000 |
| 4 | Tên mi ề n cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | Co m .vn, net.vn, biz.vn | Năm | 250.000 |
| | | Edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, info.vn, pro.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính (tên địa danh, ví dụ: hanoi.vn) | Năm | 150.000 |
| | | Name.vn | Năm | 30.000 |
| 5 | Tên miền tiếng Việt | | Năm | 20.000 |
II. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ INTERNET (IP) CỦA VIỆT NAM:
| Mức sử dụng | Vùng địa chỉ IPv4 (x) | Vùng địa chỉ IPv6 (y) | Lệ phí đăng ký lần đầu (đồng) | Lệ phí tăng mức sử dụng (đồng) | Mức phí duy trì hàng năm (đồng) |
|||||||
| 1 | x<=/22 | /48<=y<=/33 | 1.000.000 | 0 | 10.000.000 |
| 2 | /22<x< =/ 21 | /33<y<=/32 | 2.000.000 | 1.000.000 | 21.000.000 |
| 3 | /21<x<=/20 | /32<y<=/31 | 3.000.000 | 1.000.000 | 35.000 . 000 |
| 4 | /20<x<=/19 | /3 1 <y<=/30 | 5.000.000 | 2.000.000 | 51.000.000 |
| 5 | /19<x<=/18 | /30<y<=/29 | 7.000.000 | 2.000.000 | 74.000.000 |
| 6 | /18<x<=/17 | /29<y<=/28 | 10.000.000 | 3.000.000 | 100.000.000 |
| 7 | /17<x<=/16 | /28<y<=/27 | 13.000.000 | 3.000.000 | 115.000.000 |
| 8 | /16<x<=/15 | /27<y<=/26 | 18.000.000 | 5.000.000 | 230.000.000 |
| 9 | /15<x<=/14 | /26<y<=/25 | 23.000.000 | 5.000.000 | 310.000.000 |
| 10 | /14<x<=/13 | /25<y< = /24 | 30.000.000 | 7.000.000 | 368.000.000 |
| 11 | /13<x<=/12 | /24<y<=/23 | 37.000.000 | 7.000.000 | 662.000.000 |
| 12 | /12<x<=/11 | /23<y<=/22 | 46.000.000 | 9.000.000 | 914.000.000 |
| 13 | /11< x <=/10 | /22<y< = /21 | 55.000.000 | 9.000.000 | 2.316.000.000 |
| 14 | /10<x<=/9 | /2 1< y<=/20 | 66.000.000 | 11.000.000 | 3.206.000.000 |
| 15 | x<=/8 | /20<y<=/19 | 77.000.000 | 11.000.000 | 4.424.000.000 |