Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông và Thông tư số 60/2016/TT-BTC ngày 4 tháng 4 năm 2016 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí và lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân Tối cao; - Toàn án nhân dân Tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Kiểm toán Nhà nước, - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Công báo; Cục Viễn thông; - Các Vụ: PC, NSNN, HCSN (Bộ Tài chính); - Lưu VT, Vụ CST (CST5) (380b) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ PHÂN BỔ VÀ PHÍ SỬ DỤNG MÃ, SỐ VIỄN THÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A. LỆ PHÍ PHÂN BỔ MÃ, SỐ VIỄN THÔNG
| Số TT | Đối tượng chịu lệ phí | Mức thu (1.000 đồng/lần) |
||||
| 1 | Mã, số viễn thông | 350 |
B. PHÍ SỬ DỤNG MÃ, SỐ VIỄN THÔNG
| Số TT | Đối tượng chịu phí | Mức thu (1.000 đồng/năm) |
||||
| 1 | Số thuê bao (tính theo số khả dụng) | |
| 1.1 | Thuê bao mạng cố định mặt đất | 0,3/số/tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| 1.2 | Thuê bao mạng di động mặt đất | |
| a | Từ 8 triệu số trở xuống | 1/số |
| b | Trên 8 triệu số đến 32 triệu số | 2/số |
| c | Trên 32 triệu số đến 64 triệu số | 3/số |
| d | Trên 64 triệu số | 4/số |
| 1.3 | Thuê bao mạng cố định vệ tinh | 1/số |
| 1.4 | Thuê bao IP Phone | 1/số |
| 2 | Mã nhà khai thác | |
| 2.1 | Đối với 3 chữ số | 100.000 |
| 2.2 | Đối với 4 chữ số | 50.000 |
| 2.3 | Đối với 5 chữ số | 25.000 |
| 3 | Mã mạng di động | |
| 3.1 | Đối với 2 chữ số | 500.000 |
| 3.2 | Đối với 3 chữ số | 50.000 |
| 4 | Mã dịch vụ | |
| 4.1 | Đối với 3 chữ số | 1.000.000 |
| 4.2 | Đối với 4 chữ số | 100.000 |
| 4.3 | Đối với 5 chữ số | 50.000 |
| 5 | Số dịch vụ nội vùng | |
| 5.1 | Dịch vụ nội vùng 4 chữ số | 50.000 |
| 5.2 | Dịch vụ nội vùng 5 chữ số | 10.000 |
| 5.3 | Dịch vụ nội vùng từ 6 chữ số trở lên | 5.000 |
| 6 | Số dịch vụ toàn quốc | |
| 6.1 | Dịch vụ toàn quốc 4 chữ số | 200.000 |
| 6.2 | Dịch vụ toàn quốc 5 chữ số | 20.000 |
| 6.3 | Dịch vụ toàn quốc 6 chữ số | 2.000 |
| 6.4 | Dịch vụ toàn quốc 7 chữ số | 1.000 |
| 6.5 | Dịch vụ toàn quốc từ 8 chữ số trở lên | 500 |
| 7 | Số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) | |
| 7.1 | Dịch vụ nhắn tin ngắn 3 chữ số | 500.000 |
| 7.2 | Dịch vụ nhắn tin ngắn 4 chữ số | 50.000 |
| 7.3 | Dịch vụ nhắn tin ngắn 5 chữ số | 10.000 |
| 7.4 | Dịch vụ nhắn tin ngắn 6 chữ số | 5.000 |
| 8 | Mã nhận dạng mạng số liệu (DNIC) | 50.000 |
| 9 | Mã điểm báo hiệu | |
| 9.1 | Mã điểm báo hiệu quốc tế | 40.000 |
| 9.2 | Mã điểm báo hiệu quốc gia | 20 |
| 10 | Mã nhận dạng mạng di động (MNC) | 50.000 |
Ghi chú: Không thu phí, lệ phí đối với các số dịch vụ khẩn cấp, số dịch vụ đo thử và số dịch vụ hỗ trợ khách hàng bắt buộc: 113, 114, 115, 100117, 100118, 116, 119..../.