Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 59/2006/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất.
2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí thẩm định không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế, KBNN thành phố Hà Nội; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, HÀNH NGHỀ KHOÁN NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
(kèm theo Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số TT | Tên công việc | Mức phí (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất | |
| a | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 7.600.000 |
| b | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 10.600.000 |
| c | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000 m 3 /ngày đêm | 14.000.000 |
| d | Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m 3 /ngày đêm | 16.400.000 |
| 2 | Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | |
| a | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 9.400.000 |
| b | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 12.000.000 |
| c | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000 m 3 /ngày đêm | 14.400.000 |
| d | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m 3 /ngày đêm | 17.000.000 |
| 3 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất | |
| a | Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 8.000.000 |
| b | Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 11.200.000 |
| c | Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000 m 3 /ngày đêm | 15.000.000 |
| d | Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước trên 30.000 m 3 / ngày đêm | 18.400.000 |
| 4 | Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | 3.000.000 |
| 5 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | |
| a | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 2 m 3 /giây đến dưới 10 m 3 /giây; phát điện với công suất từ 2.000 kw đến dưới 10.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 100.000 m 3 /ngày đêm | 12.800.000 |
| b | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 10 m 3 /giây đến 50 m 3 /giây; phát điện với công suất từ 10.000 kw đến 20.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng từ 100.000 m 3 /ngày đêm đến 200.000 m 3 /ngày đêm | 18.000.000 |
| c | Đề án , báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng trên 50 m 3 /giây; phát điện với công suất trên 20.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng trên 200.000 m 3 /ngày đêm | 23.400.000 |
| d | Đề án, báo cáo khai thác nước mặt với công trình quan trọng quốc gia | 28.800.000 |
| 6 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước biển | |
| a | Đề án , báo cáo khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 100.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 500.000 m 3 /ngày đêm | 12.800.000 |
| b | Đề án , báo cáo khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 500.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 1.000.000 m 3 /ngày đêm | 18.000.000 |
| c | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 1.000.000 đến 2.000.000 m 3 /ngày đêm | 23.400.000 |
| d | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước có lưu lượng trên 2.000.000 m 3 /ngày đêm | 28.800.000 |
| 7 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước | |
| a | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 3.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 17.000.000 |
| b | Đề án , báo cáo có lưu lượng nước xả từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 23.200.000 |
| c | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000m 3 /ngày đêm | 29.200.000 |
| d | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả trên 30.000m 3 /ngày đêm | 35.400.000 |
| 8 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | |
| a | Đề án , báo cáo có lưu lượng nước xả từ 30.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | 16.800.000 |
| b | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 50.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 100.000 m 3 /ngày đêm | 21.000.000 |
| c | Đề án , báo cáo có lưu lượng nước xả từ 100.000 m 3 /ngày đêm đến 200.000 m 3 /ngày đêm | 25.200.000 |
| d | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả trên 200.000 m 3 /ngày đêm | 30.000.000 |
| 9 | Trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất, nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước | 50% mức thu trên |
| 10 | Trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 30% mức thu trên |
Ghi chú:
a) Tại điểm 5 và điểm 6 Biểu nêu trên: Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển áp dụng đối với trường hợp chưa có công trình khai thác; thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt áp dụng đối với trường hợp đã có công trình khai thác.
b) Tại điểm 7 và điểm 8 Biểu nêu trên: Thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước áp dụng đối với trường hợp chưa xả nước thải; thẩm định báo cáo hiện trạng xả nước thải áp dụng đối với trường hợp đang xả nước thải vào nguồn nước.