Điều 8. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông và Quyết định số 76/2006/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2000.
2. Đối với các doanh nghiệp có giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng; giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông còn hiệu lực tại thời điểm Thông tư có hiệu lực, doanh nghiệp thực hiện nộp phí thiết lập mạng viễn thông dùng riêng; phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông theo quy định tại Thông tư này.
3. Các nội dung khác liên quan đến việc đăng ký, kê khai, thu nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
(Kèm theo Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. LỆ PHÍ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
| Số TT | Tên loại giấy phép | Mức thu (đồng/giấy) |
||||
| 1 | Cấp lần đầu, cấp mới | 1.000.000 |
| | - Cung cấp dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện - Thiết lập mạng viễn thông công cộng sử dụng băng tần vô tuyến điện - Lắp đặt cáp viễn thông trên biển - Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện; - Cung cấp dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện; - Thiết lập mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần vô tuyến điện; - Thiết lập mạng viễn thông dùng riêng; - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng các công trình cáp viễn thông trên biển; - Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. | |
| 2 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép quy định tại điểm 1 nêu trên | 500.000 |
II. PHÍ QUYỀN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
1. Phí cung cấp dịch vụ viễn thông
Hàng năm, tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông phải nộp mức phí theo tỷ lệ 0,5% tính trên doanh thu dịch vụ viễn thông nhưng không thấp hơn mức tối thiểu trong Biểu dưới đây:
| Số TT | Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông | Mức tối thiểu (triệu đồng) |
||||
| 1 | Cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 2.000 |
| 2 | Cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 1.000 |
| 3 | - Cung cấp dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh - Cung cấp dịch vụ viễn thông di động hàng hải - Cung cấp dịch vụ viễn thông di động hàng không | 50 |
| 4 | Cung cấp dịch vụ viễn thông di động vệ tinh | 100 |
| 5 | - Cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện - Cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 250 |
2. Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng, dùng riêng; phí thử nghiệm mạng, dịch vụ viễn thông; phí lắp cáp viễn thông trên biển áp dụng như sau:
| Số TT | Hoạt động viễn thông | Mức thu |
||||
| 1 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng (nộp hàng năm) | |
| 1.1 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông | |
| a | Trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 100 triệu đồng |
| b | Trong phạm vi từ 02 - 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 300 triệu đồng |
| c | Trong phạm vi trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 600 triệu đồng |
| 1.2 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông | |
| a | Trong phạm vi từ 02 - 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 800 triệu đồng |
| b | Trong phạm vi trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 2.000 triệu đồng |
| 1.3 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện | 200 triệu đồng |
| 1.4 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (MVNO) | 2.000 triệu đồng |
| 1.5 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 5.000 triệu đồng |
| 1.6 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh | 100 triệu đồng |
| 1.7 | Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động vệ tinh | 100 triệu đồng |
| 2 | Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép) | |
| 2.1 | Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện | |
| a | Phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 200 triệu đồng |
| b | Phạm vi thử nghiệm từ 02 - 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 300 triệu đồng |
| c | Phạm vi thử nghiệm trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 400 triệu đồng |
| 2.2 | Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | |
| a | Phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 300 triệu đồng |
| b | Phạm vi thử nghiệm từ 02 - 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 400 triệu đồng |
| c | Phạm vi thử nghiệm trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 500 triệu đồng |
| 3 | Thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép) | 100 triệu đồng |
| 4 | Lắp đặt cáp viễn thông trên biển (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép) | |
| a | Lắp đặt cáp | 01 triệu Đô la Mỹ |
| b | Sửa chữa, bảo dưỡng các công trình cáp | 500.000 Đô la Mỹ |