Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phí thẩm định kinh doanh thương mại có Điều kiện; thẩm định tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề y, dược; lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu trang thiết bị y tế, dược phẩm, chứng chỉ hành nghề y, giấy phép hoạt động cơ sở khám, chữa bệnh.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nh ận: - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng Bí thư; - Văn phòng Qu ốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Vi ện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân t ối cao; - Ki ểm toán nhà nước; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương c ủa các đoàn thể; - HĐND, UBND, S ở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính ph ủ; - C ục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn v ị thuộc Bộ Tài chính; - Website B ộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Vũ Th ị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Stt | Tên phí, l ệ phí | Đơn v ị tính | M ức thu (1.000 đ ồng) |
|||||
| I | Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế | | |
| 1 | Th ẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế | H ồ sơ | 2.000 |
| 2 | Th ẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng, y tế | | |
| a | Th ẩm định cấp mới | H ồ sơ | 8.000 |
| b | Th ẩm định thay đổi tên | H ồ sơ | 5.000 |
| c | Th ẩm định gia hạn | Hô sơ | 1.000 |
| d | Th ẩm định đăng ký lưu hành bổ sung đối với các trường hợp: | L ần | |
| | Thay đ ổi tên, địa chỉ đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký; thay đổi quyền sở hữu giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; | | 1.000 |
| | Thay đ ổi địa điểm sản xuất, cơ sở sản xuất và thay đổi về tác dụng, chỉ tiêu chất lượng hoặc phương pháp sử dụng | | 2.000 |
| 3 | Th ẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế | H ồ sơ | 1.000 |
| 4 | Th ẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế | L ần | 2.000 |
| 5 | Th ẩm định cấp phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng, y tế | H ồ sơ | 2.000 |
| 6 | Công b ố đủ Điều kiện sản xuất, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn | H ồ sơ | 300 |
| II | Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế | | |
| 1 | Th ẩm định cấp giấy phép lưu hành, công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế/trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro | | |
| a | Th ẩm định cấp mới: | | |
| | Lo ại A | H ồ sơ | 1.000 |
| | Lo ại B | H ồ sơ | 3.000 |
| | Lo ại C, D | H ồ sơ | 5.000 |
| b | Th ẩm định cấp gia hạn | H ồ sơ | 2.000 |
| c | Th ẩm định cấp lại | H ồ sơ | 1.000 |
| 2 | Th ẩm định cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế | H ồ sơ | 2.000 |
| 3 | Th ẩm định cấp giấy phép xuất khẩu trang thiết bị y tế | H ồ sơ | 1.000 |
| III | Phí thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế | H ồ sơ | 3.000 |
| IV | Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế | | |
| 1 | Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật khám bệnh, chữa bệnh ; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi quy mô khoa phòng, giường bệnh, cơ cấu tổ chức: | L ần | |
| | B ệnh viện | | 10.500 |
| | Phòng khám đa khoa, nhà h ộ sinh, bệnh xá thuộc lực lượng Công an nhân dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình (hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo nguyên lý y học gia đình) | | 5.700 |
| | Phòng khám chuyên khoa. Phòng khám, tư v ấn và Điều trị dự phòng. Phòng khám, Điều trị bệnh nghề nghiệp. Phòng ch ẩn đoán hình ảnh, phòng X quang. Phòng xét nghi ệm. Cơ s ở dịch vụ y tế. Các hình th ức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác. | | 4.300 |
| | Phòng ch ẩn trị y học cổ truyền. Tr ạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương. | | 3.100 |
| 2 | Th ẩm định cấp phép cơ sở đủ Điều kiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính | L ần | 10.500 |
| 3 | Th ẩm định cấp giấy phép hoạt động do bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật khám bệnh, chữa bệnh ; cấp lại giấy phép hoạt động khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | L ần | 1.500 |
| 4 | Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật | L ần | 4.300 |
| 5 | Th ẩm định cấp, cấp lại, cấp Điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh | L ần | 360 |
| 6 | Th ẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | L ần | 1.000 |
| 7 | Th ẩm định cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp bị mất, hư hỏng và thu hồi theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh | L ần | 150 |
| 8 | Th ẩm định cấp giấy chứng nhận lương y | L ần | 2.500 |
| 9 | Th ẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền | L ần | 2.500 |
| V | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học | | |
| 1 | Đ ối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1,2 | L ần | 4.500 |
| 2 | Đ ối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4 | L ần | 9.000 |