Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - T òa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà n ướ c; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND , Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| S tt | Loại phí | Mức thu |
||||
| I | Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm | |
| 1 | Thẩm định h ồ sơ công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với thực phẩm tăng cường vi ch ấ t dinh dưỡng; thực phẩm chức năng | |
| | - Công bố lần đầu | 1.500.000 đ ồ ng /lần/sản phẩm |
| | - Công bố lại | 1.000.000 đ ồ ng / lần/sản phẩm |
| 2 | Thẩm định hồ sơ công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (trừ thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng); phụ gia thực phẩm; chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; các thực phẩm là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá | |
| | - Công bố lần đầu | 500.000 đ ồ ng /lần/sản phẩm |
| | - Công bố lại | 300.000 đồng /lần/sản phẩm |
| 3 | Thẩm định hồ sơ công bố đối với sản phẩm nhập khẩu (trừ thực phẩm chức năng) chỉ nhằm mục đích sử dụng trong nội bộ cơ sở sản xuất, siêu thị, khách sạn 4 sao trở lên | 150.000 đồng /lần/sản phẩm |
| 4 | Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (Chưa bao gồm ch i phí kiểm nghiệm) | 1.500.000 đông /lô hàng + (số mặt hàn g x 100.000 đồng), t ố i đa 10.000.000 đồng/lô hàng |
| 5 | Thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm | 3.000.000 đồng /lần/bộ xét nghiệm |
| II | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu (Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận xuất khẩu, giấy chứng nhận y tế) | 1.000.000 đồng/ l ần /giấy chứng nhận |
| III | Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm | |
| 1 | Thẩm định c ấ p giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm: | |
| a | Th ẩ m định cơ sở kinh doanh thực phẩm | 1 . 000 . 000 đồng /lần/cơ sở |
| b | Th ẩ m định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống: | |
| | - Phục vụ dưới 200 suất ăn | 700.000 đồng /lần/cơ sở |
| | - Phục vụ từ 200 suất ăn trở lên | 1.000.000 đồng /lần/cơ sở |
| c | Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | 3.000.000 đồng /lần/cơ sở |
| d | Th ẩ m định cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo hướng dẫn thực hành sản xuất tốt (GMP) | 22.500.000 đồng /l ầ n/cơ sở |
| 2 | Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy và cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu: | |
| a | Đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng | 32.000.000 đ ồ ng/ l ầ n/đơn vị |
| b | Đánh giá lại | 22.500.000 đ ồ ng /l ầ n/đơn vị |
| IV | Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuộc lĩnh vực y tế | 1.200.000 đồng /lần/sản phẩm |
| V | Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm | 30.000 đồng /lần/người |