Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 223/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nh ận: - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng B í thư; - Văn phòng Qu ốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Vi ện Kiểm s át nhân dân t ối cao; - Toà án nhân dân t ối cao; - Ki ểm to án nhà nư ớc; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ; - Cơ quan Trung ương c ủa c ác đoàn th ể; - HĐND, UBND, S ở T ài chính, C ục Thuế c ác t ỉnh, th ành ph ố tr ực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính ph ủ; - C ục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư ph áp); - Các đơn v ị thuộc Bộ T ài chính; - Website B ộ T ài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Vũ Th ị Mai
BIỂU PHÍ TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
| Stt | N ội dung | M ức thu (1.000 đ ồng/lần) |
||||
| 1 | Th ẩm định cấp giấy ph ép kh ảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật: | |
| a | Kh ảo nghiệm diện rộng v à di ện hẹp | 6.000 |
| b | Kh ảo nghiệm diện rộng | 3.500 |
| c | Đ ối tượng dịch hại thứ 2, đối tượng c ây tr ồng thứ 2, dạng thuốc th ành ph ẩm thứ 2, mức h àm lư ợng thứ 2 trở đi trong một giấy ph ép kh ảo nghiệm | 300 |
| 2 | Th ẩm định cấp giấy chứng nhận đăng k ý thu ốc bảo vệ thực vật | |
| a | Đăng ký chính th ức | 9.000 |
| b | Đăng ký b ổ sung, gia hạn | 2.500 |
| c | Thay đ ổi: nh à s ản xuất; t ên thương ph ẩm; th ông tin liên quan đ ến tổ chức, c á nhân đăng ký | 1.500 |
| 3 | Th ẩm định cấp giấy x ác nh ận nội dung quảng c áo thu ốc bảo vệ thực vật | 600 |
| 4 | Th ẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 6.000 |
| 5 | Th ẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện bu ôn bán thu ốc bảo vệ thực vật | 800 |
| 6 | Th ẩm định, đ ánh giá đ ể chỉ định tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 2.000 |
| 7 | Th ẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật | |
| a | Đánh giá l ần đầu | 15.000 |
| b | Ch ỉ định lại, đ ánh giá m ở rộng | 6.500 |
| c | Đánh giá giám sát | 4.000 |
| d | Công b ố hợp quy | 600 |
| 8 | Đánh giá, ch ỉ định ph òng thí nghi ệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | |
| a | Đánh giá l ần đầu | 15.000 |
| b | Đánh giá l ại, đ ánh giá m ở rộng | 6.000 |
| c | Đánh giá giám sát (đ ịnh kỳ) | 4.000 |
| 9 | Th ẩm định cấp giấy ph ép nh ập khẩu thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 |
II. Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật
| Stt | N ội dung | M ức thu (1.000 đ ồng/lần) |
||||
| 1 | Th ẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận h ành ngh ề xử l ý v ật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 12.000 |
| 2 | Đánh giá phòng th ử nghiệm về kiểm dịch thực vật: | |
| a | L ần đầu | 10.000 |
| b | M ở rộng | 5.000 |
III. Phí kiểm dịch thực vật
1. Lô hàng nhỏ
| Stt | Danh Mục | M ức thu (1.000 đ ồng/l ô) |
||||
| 1 | Lô hàng thương ph ẩm đến 10 kg | 15 |
| 2 | Lô hàng dùng làm gi ống đến 01 kg | 120 |
| 3 | Lô hàng là cây gi ống, c ành ghép, m ắt gh ép, hom gi ống đến 10 c á th ể | 25 |
2. Lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể
| Lô hàng tính theo đơn v ị c á th ể | M ức thu (1.000 đồng/l ô) | | | | | | | | |
|||||||||||
| | Gi ấy tờ nghiệp vụ | Phân tích giám đ ịnh | | | | | | | |
| | | Ki ểm tra thu thập sinh vật g ây h ại | L ấy mẫu | Côn trùng | N ấm | Tuy ến tr ùng | C ỏ dại | Vi khu ẩn | Virus/ Viroid/ Plasma |
| T ừ tr ên 10 - < 100 | 15 | 20 | 22 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 100 - ≤ 1.000 | 15 | 40 | 30 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| > 1.000 | 15 | 60 | 40 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
3. Lô hàng lớn tính theo khối lượng
| Tr ọng lượng l ô hàng (t ấn, m 3 ) | M ức thu (1.000 đồng/l ô) | | | | | | | | |
|||||||||||
| | Gi ấy tờ nghiệp vụ | Ki ểm tra thu thập sinh vật g ây h ại | L ấy mẫu | Phân tích giám đ ịnh | | | | | |
| | | | | Côn trùng | N ấm | Tuy ến tr ùng | C ỏ dại | Vi khu ẩn | Virus/ Viroid/ Plasma |
| < 1 | 15 | 10 | 14 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 1 - 5 | 15 | 14 | 22 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 6 -10 | 15 | 18 | 30 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 11 - 15 | 15 | 22 | 38 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 16 - 20 | 15 | 26 | 46 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 21 -25 | 15 | 30 | 54 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 26 - 30 | 15 | 34 | 62 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 31 - 35 | 15 | 38 | 70 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 36 - 40 | 15 | 42 | 78 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 41 - 45 | 15 | 46 | 86 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 46 - 50 | 15 | 50 | 104 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 51 - 60 | 15 | 55 | 112 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 61 - 70 | 15 | 60 | 120 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 71 - 80 | 15 | 65 | 128 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 81 - 90 | 15 | 70 | 136 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 91 - 100 | 15 | 75 | 144 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 101 - 120 | 15 | 80 | 152 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 121 - 140 | 15 | 85 | 160 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 141 - 160 | 15 | 90 | 168 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 161 - 180 | 15 | 95 | 176 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 181 - 200 | 15 | 100 | 184 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 201- 230 | 15 | 105 | 192 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 231 - 260 | 15 | 110 | 200 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 261 - 290 | 15 | 115 | 208 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 291 - 320 | 15 | 120 | 216 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 321 - 350 | 15 | 125 | 224 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 351 - 400 | 15 | 130 | 232 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 401 - 450 | 15 | 135 | 240 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
| 451 - 500 | 15 | 140 | 248 | 39 | 65 | 52 | 39 | 130 | 200 |
Ghi chú: Trong biểu trên, các mức thu được hiểu như sau:
- Mức thu quy định tại Biểu phí nêu trên chưa bao gồm chi công tác phí cho cán bộ trực tiếp thực hiện lấy mẫu, kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
Mức chi công tác phí cho cán bộ trực tiếp thực hiện lấy mẫu, kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật: Áp dụng theo chế độ công tác phí đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Người nộp phí phải trả cho tổ chức thu phí khi có phát sinh chi phí này.
Khi phát sinh chi phí này, tổ chức thu phí sẽ Thông báo mức thu cho người nộp phí trước khi tiến hành công tác lấy mẫu, kiểm tra vật thể.
- Thực tế phân tích, giám định chỉ tiêu nào thì thu phí theo chỉ tiêu đó.
- Lô hàng có khối lượng trên 500 (tấn, m3) được phân lô theo hầm tầu, kho để kiểm dịch và tính phí kiểm dịch, hoặc cộng thêm phí kiểm dịch phần còn lại với phí kiểm dịch của lô 500 (tấn, m3).
- Trọng lượng thực tế (tấn, m3) nằm trong khoảng giữa 2 lô hàng thì thực hiện nguyên tắc làm tròn (≥ 0,5 tính vào lô liền kề trên < 0,5 tính vào lô liền kề dưới).
- Lô hàng có khối lượng nhỏ ≤ 01 kg (hạt giống), ≤ 10 cá thể (cành ghép, mắt ghép, hom giống, củ giống) bao gồm nhiều chủng loại giống khác nhau được tính phí KDTV tương đương với phí KDTV của 1 lô hàng.
- Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được tính bằng 50% mức thu theo mục này./.