Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 88/2015/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; Giấy chứng nhận hợp chuẩn, Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự.
2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Thuế, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 249/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính)
| Số TT | Nội dung phí, lệ phí | Mức thu |
||||
| I | Cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự | |
| 1 | Phí thẩm định cấp mới giấy phép | |
| | Một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 8.000.000 đồng/lần thẩm định |
| | Thêm một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 2.000.000 đồng/lần thẩm định |
| 2 | Phí thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự | |
| | Một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 3.000.000 đồng/lần thẩm định |
| | Thêm một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 1.000.000 đồng/lần thẩm định |
| 3 | Phí thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi tên, thay đổi người đại diện theo pháp luật | 1.000.000 đồng/lần thẩm định |
| 4 | Phí thẩm định cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất hoặc hư hỏng | 500.000 đồng/lần thẩm định |
| 5 | Phí thẩm định gia hạn giấy phép | 500.000 đồng/lần thẩm định |
| II | Cấp giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự, giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự | |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự | 3.000.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định |
| 2 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự | 3.000.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định |
| III | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự | |
| | Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự | 200.000 đồng/giấy phép |