Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2009.
2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, doanh nghiệp vay vốn chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 8; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Tài chính (để phối hợp); - NHPT VN (để thực hiện); - Công báo; - Website NHNN; - Lưu: VP, Vụ TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
BIỂU 01
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BẢO LÃNH CHO CÁC DOANH NGHIỆP VAY VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI THEO QĐ 14/2009/QĐ-TTG NGÀY 21/01/2009
Tháng …… Năm …….
Đơn vị: Triệu đồng, nghìn USD.
| STT | Tên loại hình kinh tế | Số doanh nghiệp được chấp thuận bảo lãnh | | Tổng số tiền thông báo chấp thuận bảo lãnh | | Doanh số thực hiện cấp bảo lãnh trong kỳ báo cáo | | Số dư bảo lãnh cuối kỳ | | Số tiền NHPT trả thay lũy kế đến kỳ báo cáo | | Số tiền NHPT từ chối trả thay lũy kế đến ngày báo cáo | |
|||||||||||||||
| | | Trong kỳ b/c | Lũy kế | VNĐ | USD | VNĐ | USD | VNĐ | USD | VNĐ | USD | VNĐ | USD |
| 1 | DN nhà nước trung ương | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN nhà nước địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty TNHH nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Công ty TNHH tư nhân | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công ty cổ phần nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Công ty cổ phần khác | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Công ty hợp danh | | | | | | | | | | | | |
| 8 | DN tư nhân | | | | | | | | | | | | |
| 9 | DN có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Kinh tế tập thể | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | |
Lập bảng | Kiểm soát | ……, ngày … tháng …. năm 2009 Tổng giám đốc
Hướng dẫn tổng hợp và gửi báo cáo:
- Đối tượng báo cáo: Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổng hợp số liệu hàng tháng của toàn hệ thống để gửi báo cáo cho NHNN (Vụ Tín dụng).
- Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Tín dụng – Ngân hàng Nhà nước (email: [email protected]; ĐT: 04-38250608 fax: 04-38256626).
- Các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi khác quy ra USD theo tỷ giá giao dịch của NHPT do NHNN công bố tại thời điểm báo cáo.
- Các loại hình kinh tế: Được phân loại theo quy định tại Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN ngày 28/04/2004 của Thống đốc NHNN.
- Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 tháng tiếp theo theo tháng báo cáo.
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại người lập bảng.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời bằng văn bản hoặc qua số điện thoại: 04-38250608; fax: 04-38256626
BIỂU 02
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY CÁC DOANH NGHIỆP CÓ BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM THEO QĐ 14/2009/QĐ-TTG NGÀY 21/01/2009
Tháng …… Năm …….
Đơn vị: Triệu đồng, nghìn USD.
| STT | Địa bàn | Số doanh nghiệp được chấp thuận cho vay | | Tổng số tiền ký Hợp đồng tín dụng | | Số tiền giải ngân trong kỳ báo cáo | | Dư nợ cuối kỳ | | Số tiền NHPT trả thay lũy kế đến kỳ báo cáo | | Số tiền NHPT từ chối trả thay lũy kế đến ngày báo cáo | |
|||||||||||||||
| | | Trong kỳ b/c | Lũy kế | VNĐ | USD | VNĐ | USD | VNĐ | USD | VNĐ | USD | VNĐ | USD |
| 1 | Tỉnh, thành phố A | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tỉnh, thành phố B | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tỉnh, thành phố C | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Tỉnh, thành phố D | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tỉnh, thành phố E | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | (1)+(2)+(3)+…+(63) | | | | | | | | | | | | |
Lập bảng | Kiểm soát | ……, ngày … tháng …. năm ... Tổng Giám đốc
Hướng dẫn tổng hợp và gửi báo cáo:
- Đơn vị gửi báo cáo: Hội sở chính các ngân hàng thương mại tổng hợp số liệu hàng tháng của toàn hệ thống phân theo địa bàn và gửi báo cáo cho NHNN (Vụ Tín dụng).
- Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Tín dụng – Ngân hàng Nhà nước (email: [email protected]; ĐT: 04-38250608 fax: 04-38256626).
- Các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi khác quy ra USD theo tỷ giá giao dịch của NHTM do NHNN công bố tại thời điểm báo cáo.
- Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 tháng tiếp theo tháng báo cáo.
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại người lập bảng.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời bằng văn bản hoặc qua số điện thoại: 04-38250608; fax: 04-38256626.