Điều 10. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2009.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng CP; - Bộ TTTT: BT và các TT; - Các Bộ và cơ quan ngang Bộ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Sở TTTT; - Các đơn vị thuộc Bộ TTTT; - Tập đoàn BCVT Việt Nam; - Tổng công ty BCVN; - TTĐT, Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng
PHỤ LỤC 01
MẪU BIỂU BÁO CÁO KẾ HOẠCH CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/TT-BTTTT ngày 27 tháng 5 năm 2009)
BIỂU 01/KH
TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾ HOẠCH KINH DOANH CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM TỪ NĂM ……. ĐẾN NĂM ……..
| TT | Sản phẩm dịch vụ | Sản lượng dịch vụ | | | | | | | | Doanh thu (ĐVT: triệu đồng) | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Đơn vị tính | Ước thực hiện năm n | KH năm n+1 | So sánh KH năm n và n+1 | KH năm n+2 | So sánh KH năm n+1 và n+2 | KH năm n+3 | So sánh KH năm n+2 và n+3 | Ước thực hiện năm n | KH năm n+1 | So sánh n với n+1 | KH năm n+2 | So sánh KH năm n+1 và n+2 | KH năm n+3 | So sánh KH năm n+2 và n+3 |
| I | Dịch vụ BCCI | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dịch vụ BC phổ cập | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a- Thư cơ bản trong nước | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b- Thư cơ bản từ VN đi QT | | | | | | | | | | | | | | | |
| | c- Thư cơ bản QT đến VN | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dịch vụ BC bắt buộc | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | PHBC qua mạng BCCC | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Báo do nhà nước đặt hàng phát hành | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a- Báo Nhân dân | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b- Báo QĐND | | | | | | | | | | | | | | | |
| | c- Báo Đảng bộ địa phương | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Các báo khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Các sản phẩm, dịch vụ khác (Chi tiết từng loại dịch vụ) | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Nơi lập báo cáo: Bưu chính Việt Nam - Nơi nhận báo cáo: Bộ TTTT | ……., ngày tháng năm 200 … Tổng Giám đốc (Ký tên và đóng dấu)
BIỂU 02/KH
TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾ HOẠCH CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM TỪ NĂM ……. ĐẾN NĂM ……..
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Khoản mục chi phí | Ước thực hiện năm n | Kế hoạch năm n+1 | So sánh KH năm n và n+1 | Kế hoạch năm n+2 | So sánh KH năm n+1 và n+2 | Kế hoạch năm n+3 | So sánh KH năm n+2 và n+3 | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Tổng chi phí SXKD của Tổng công ty | Tổng chi phí SXKD của Tổng công ty | | Tổng chi phí SXKD của Tổng công ty | | Tổng chi phí SXKD của Tổng công ty | | |
| 1 | Lương và các khoản đóng góp theo lương* | | | | | | | | |
| | a. Lương | | | | | | | | |
| | b. Các khoản đóng góp theo lương | | | | | | | | |
| 2 | Nguyên nhiên, vật liệu, công cụ | | | | | | | | |
| | Trong đó nhiên liệu | | | | | | | | |
| 3 | Khấu hao cơ bản* | | | | | | | | |
| 4 | Dịch vụ ngoài | | | | | | | | |
| 5 | Quảng cáo, tiếp thị | | | | | | | | |
| 6 | Chi phí kết nối mạng quốc tế | | | | | | | | |
| 7 | Chi phí khác | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
Ghi chú: - Nơi lập báo cáo: Bưu chính Việt Nam - Nơi nhận báo cáo: Bộ TTTT - Kèm theo báo cáo này có thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán số liệu (*) | ……., ngày tháng năm 200 … Tổng Giám đốc (Ký tên và đóng dấu)
BIỂU 03/KH
TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH ĐẢM BẢO CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM TỪ NĂM ……. ĐẾN NĂM ……..
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ước thực hiện (năm n) | | Kế hoạch năm n+1 | | So sánh giữa KH năm n + 1 với năm n | | Kế hoạch năm n+2 | | ….. |
|||||||||||||
| | | | Tổng số | Chiếm tỷ trọng trong khối hạch hạch toán phụ thuộc của tổng công ty | Tổng số | Chiếm tỷ trọng trong khối hạch hạch toán phụ thuộc của tổng công ty | Tổng số | Chiếm tỷ trọng trong khối hạch hạch toán phụ thuộc của tổng công ty | Tổng số | Chiếm tỷ trọng trong khối hạch hạch toán phụ thuộc của tổng công ty | |
| I | CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản cố định thuộc mạng bưu chính công cộng | | | | | | | | | | |
| a | Nguyên giá | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| b | Lũy kế hao mòn | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| 2 | Lao động mạng bưu chính công ích | | | | | | | | | | |
| a | Số lượng lao động chính thức | người | | | | | | | | | |
| b | Số lao động tại ĐBĐ-VHX | người | | | | | | | | | |
| c | Số lao động phát xã | người | | | | | | | | | |
| 3 | Lương, phụ cấp lương và hệ số tiền lương tăng thêm | | | | | | | | | | |
| | - Tiền lương cơ bản (đồng/người/tháng) | đ/ng/th | | | | | | | | | |
| | - Hệ số cấp bậc bình quân | hệ số | | | | | | | | | |
| | - Hệ số phụ cấp bình quân | hệ số | | | | | | | | | |
| | - Hệ số tiền lương tăng thêm đối với lao động chính thức | hệ số | | | | | | | | | |
| | - Hệ số tiền lương tăng thêm đối với lao động phát xã | hệ số | | | | | | | | | |
| | - Bảo hiểm xã hội | % | | | | | | | | | |
| | - Bảo hiểm y tế | % | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí công đoàn | % | | | | | | | | | |
| 4 | Hệ số quan hệ giữa chi phí khác với chi phí cho lao động mạng BCCC | hệ số | | | | | | | | | |
| 5 | Tỷ lệ tự đảm bảo bù đắp chi phí duy trì hoạt động của mạng BCCC (%) | % | | | | | | | | | |
| II | XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH | | | | | | | | | | |
| II.1 | CHI PHÍ | | | | | | | | | | |
| A | Chi phí duy trì hoạt động mạng BCCC | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| 1 | Chi phí cho lao động của mạng BCCC | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| a | Chi phí cho LĐ chính thức mạng BCCC | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| | - Lương và phụ cấp lương | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| | - BHXH, BHYT, KPCD | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| | - Các khoản chi khác cho lao động | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| b | Tiền công lao động tại ĐBĐ-VHX | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| c | Tiền công lao động phát xã | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| 2 | Chi phí khác (ngoài chi cho lao động) (Chi tiết theo khoản mục chi phí) | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| B | Chi phí cung ứng dịch vụ bưu chính công ích | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| II.2 | LỢI NHUẬN CUNG ỨNG DỊCH VỤ BCCI | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| II.3 | DOANH THU CUĐV BCCI VÀ PHBC QUA MẠNG BCCC DO NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG | | | | | | | | | | |
| A | Thu từ người sử dụng dịch vụ (*) | Triệu đồng | | | | | | | | | |
| B | Nhà nước trợ cấp về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích | Triệu đồng | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Lấy số liệu từ Biểu 01/KH sang Báo cáo được chia ra từng năm trong giai đoạn lập báo cáo Nơi nhận báo cáo: Bộ TTTT | ……., ngày tháng năm 200 … Tổng Giám đốc (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27/5/2009 Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích)
I. MẪU BIỂU SỐ LIỆU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
- Biểu 04/TH;
- Biểu 05/TH.
II. HƯỚNG DẪN BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
Các chỉ tiêu thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập được xác định như sau:
1. Sản lượng thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập và giá cước thư bình quân của dịch vụ thư cơ bản trong nước, dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ Việt Nam đi các nước, dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ các nước đến Việt Nam được xác định theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Doanh thu thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (=) Doanh thu thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập (+) doanh thu thực hiện dịch vụ phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng (+) doanh thu dịch vụ bưu chính bắt buộc (nếu có);
Doanh thu thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập (=) Tổng doanh thu của dịch vụ thư cơ bản trong nước, dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ Việt Nam đi các nước, dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ các nước đến Việt Nam;
Doanh thu thực hiện dịch vụ cơ bản từng loại (=) Sản lượng thực hiện thư cơ bản tương ứng, tính bằng cái (x) giá cước bình quân 1 cái thư của loại dịch vụ thư cơ bản đó;
Doanh thu thực hiện cung ứng dịch vụ bưu chính bắt buộc (nếu có) được xác định theo quy định của nhà nước trong từng trường hợp cụ thể.
3. Sản lượng, doanh thu thực tế dịch vụ phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng được xác định dựa trên báo cáo thống kê do Bưu chính Việt Nam lập.
PHỤ LỤC 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27 tháng 5 năm 2009)
BIỂU 04/TH
TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH Kỳ báo cáo ……
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch năm | Thực hiện kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Ghi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | SẢN LƯỢNG | | | | | |
| I | Sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập | | | | | |
| 1 | Dịch vụ thư cơ bản trong nước | | | | | |
| 1.1 | Tổng khối lượng bưu phẩm đi trong nước | Kg | | | | |
| 1.2 | Khối lượng thư cơ bản trong nước | Kg | | | | |
| 1.3 | Số lượng thư cơ bản trong nước trên 01kg thư | Cái/kg | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| 1.4 | Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước | Cái | | | | |
| 2 | Sản lượng thư cơ bản quốc tế từ VN đi các nước | | | | | |
| 2.1 | Tổng khối lượng bưu phẩm từ VN đi QT | Kg | | | | |
| 2.2 | Khối lượng thư cơ bản quốc tế từ VN đi các nước | Kg | | | | |
| 2.3 | Số lượng thư cơ bản quốc tế từ VN đi các nước trên 01kg thư | Cái/kg | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| 2.4 | Sản lượng dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ VN đi các nước | Cái | | | | |
| 3 | Sản lượng thư cơ bản quốc tế từ các nước đến VN | | | | | |
| 3.1 | Tổng khối lượng bưu phẩm QT đến VN | Kg | | | | |
| 3.2 | Khối lượng thư cơ bản quốc tế từ các nước đến VN | Kg | | | | |
| 3.3 | Số lượng thư cơ bản quốc tế từ các nước đến VN trên 01kg thư | Cái/kg | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| 3.4 | Sản lượng dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ các nước đến VN | Cái | | | | |
| 4 | Tổng sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập | cái | | | | |
| II | Sản lượng PHBC qua mạng BCCC | tờ | | | | |
| 1 | Sản lượng báo Nhân dân | tờ | | | | |
| 2 | Sản lượng báo Quân đội nhân dân | tờ | | | | |
| 3 | Sản lượng báo do Đảng bộ các tỉnh, TP trực thuộc TƯ xuất bản | tờ | | | | |
| B | DOANH THU | | | | | |
| I | Tổng doanh thu tem thư và tem máy | triệu đồng | | | | |
| II | Doanh thu dịch vụ bưu chính phổ cập | | | | | |
| 1 | Doanh thu dịch vụ thư cơ bản trong nước | triệu đồng | | | | |
| | Cước bình quân thư cơ bản trong nước | đồng/cái | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| 2 | Doanh thu dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ VN đi các nước | triệu đồng | | | | |
| | Cước bình quân thư cơ bản quốc tế từ VN đi các nước | đồng/cái | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| | Cước bình quân thư cơ bản quốc tế VN trả cho các nước | đồng/cái | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| 3 | Doanh thu dịch vụ thư cơ bản QT từ các nước đến VN | triệu đồng | | | | |
| | Cước bình quân thư cơ bản QT từ các nước đến VN | đồng/cái | | | | Dựa trên KQ Điều tra thống kê của Bộ TTTT ngày … |
| III | Doanh thu PHBC qua mạng BCCC | triệu đồng | | | | |
| 1 | Doanh thu báo Nhân dân | triệu đồng | | | | |
| 2 | Doanh thu báo Quân đội Nhân dân | triệu đồng | | | | |
| 3 | Doanh thu báo do Đảng bộ các tỉnh, TP trực thuộc TƯ xuất bản | triệu đồng | | | | |
| IV | Tổng doanh thu dịch vụ bưu chính công ích | triệu đồng | | | | |
Ghi chú: - Nơi lập báo cáo: Bưu chính Việt Nam - Nơi nhận báo cáo: Bộ TTTT | ……., ngày tháng năm 200 … Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
BIỂU 05/TH
TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH Kỳ báo cáo ……
1. Các chỉ tiêu báo cáo
| TT | Tên chỉ tiêu/Đơn vị | ĐVT | Thực hiện |
|||||
| I | Khả năng sử dụng dịch vụ (trên 1 điểm phục vụ) | | |
| 1 | Bán kính phục vụ bình quân (km) | km | |
| 2 | Số dân phục vụ bình quân (người) | người | |
| 3 | Số điểm phục vụ trong 1 xã (điểm) | điểm | |
| 4 | Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm (giờ) | giờ | |
| 5 | Thời gian phục vụ tại các điểm khác (giờ) | giờ | |
| | | | |
| II | Tần suất thu gom và phát (lần) | | |
| 1 | Tại vùng giao dịch bình thường | lần | |
| 2 | Tại vùng giao dịch có điều kiện địa lý đặc biệt | lần | |
| | | | |
| III | Độ an toàn (%) | % | |
| | | | |
| IV | Thời gian toàn trình đối với thư trong nước (% đạt chuẩn) | | |
| 1 | Thư nội tỉnh (tối đa J + 2) | % | |
| 2 | Thư liên tỉnh (tối đa J + 6) | % | |
| | | | |
| V | Thời gian phát hành báo (% đạt chuẩn phát trong 24h) | | |
| 1 | Đối với báo Nhân dân, báo Đảng bộ | % | |
| 2 | Đối với báo Quân đội nhân dân | % | |
2. Các vi phạm bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý (nếu có)
a) ……………………
b) ……………………
3. Kiến nghị (nếu có)
……………..
……………..
……………..
Ghi chú: - Nơi lập báo cáo: Bưu chính Việt Nam - Nơi nhận báo cáo: Bộ TTTT | ……., ngày tháng năm 200 … Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)