Điều 15. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành; Bãi bỏ Quyết định số 58/2005/QĐ-BGTVT ngày 7/11/2005 của Bộ GTVT ban hành “Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt”.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ; - Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ; - Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan: Cục Đăng kiểm VN; Cục Đường sắt VN; TCTy Đường sắt VN, TCTy Thép VN; TCTy Hóa chất VN, Tập đoàn CN Than và khoáng sản VN,… - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Chính phủ; - Lưu VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC 1
NỘI DUNG KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN (kèm theo Thông tư số 02 ngày 03 tháng 4 năm 2009 Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt)
1.1. Đối với đầu máy, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng
| TT | Các hạng mục kiểm tra | Sản xuất, lắp ráp | Nhập khẩu | Định kỳ | Yêu cầu |
|||||||
| 1 | Vật liệu | x | | | Phù hợp với hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, hồ sơ kỹ thuật và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành |
| 2 | Bố trí lắp đặt chung | x | x | | |
| 3 | Kích thước giới hạn | x | x | | |
| 4 | Trọng lượng, tải trọng trục | x | x | | |
| 5 | Giá xe | x | x | x (*) | |
| 6 | Giá chuyển hướng | x | x | x | |
| 7 | Bộ móc nối, đỡ đấm | x | x | x | |
| 8 | Động cơ Diesel | x | x | x | |
| 9 | Hệ thống điện | x | x | x | |
| 10 | Hệ thống truyền động | x | x | x | |
| 11 | Hệ thống hãm | x | x | x | |
| 12 | Hệ thống xả cát | x | x | x | |
| 13 | Đèn pha | x | x | x | |
| 14 | Còi | x | x | x | |
| 15 | Các thiết bị an toàn | x | x | x | |
| 16 | Thử nghiệm vận hành | x | x | x | |
| 17 | Các chỉ tiêu bảo vệ môi trường | x | x | x | |
Ghi chú:
- Ký hiệu x là: hạng mục kiểm tra
- Ký hiệu x(*) là: hạng mục kiểm tra chỉ áp dụng đối với phương tiện khi kiểm tra định kỳ cấp sửa chữa đại tu.
1.2. Đối với toa xe
| TT | Các hạng mục kiểm tra | Sản xuất, lắp ráp | Nhập khẩu | Định kỳ | Yêu cầu |
|||||||
| 1 | Vật liệu | x | | | Phù hợp với hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, hồ sơ kỹ thuật và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành |
| 2 | Bố trí lắp đặt chung | x | x | | |
| 3 | Kích thước giới hạn | x | x | x | |
| 4 | Trọng lượng, tải trọng trục | x | x | | |
| 5 | Bệ xe, thân xe | x | x | x | |
| 6 | Giá chuyển hướng | x | x | x | |
| 7 | Bộ móc nối, đỡ đấm | x | x | x | |
| 8 | Hệ thống hãm | x | x | x | |
| 9 | Các yêu cầu an toàn đối với cửa lên xuống và cửa sổ | x | x | x | |
| 10 | Hệ thống điện | x | x | x | |
| 11 | Hệ thống thông gió và điều hòa không khí | x | x | x | |
| 12 | Trang bị an toàn | x | x | x | |
| 13 | Các yêu cầu về an toàn đối với ghế, giường, giá hành lý | x | x | x | |
| 14 | Thử nghiệm kín nước thân xe | x | x | x | |
| 15 | Thử nghiệm vận hành | x | x | | |
Ghi chú:
- Ký hiệu x là: hạng mục kiểm tra
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
(kèm theo Thông tư số 02 ngày 03 tháng 4 năm 2009 Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt)
2.1. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho thiết kế được thẩm định
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ Số: Căn cứ Thông tư số 02 ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ kết quả thẩm định tại biên bản thẩm định số: ……… ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Tên thiết kế: Ký hiệu thiết kế: Cơ sở thiết kế: Địa chỉ: ĐÃ ĐƯỢC CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM THẨM ĐỊNH Nội dung chính của bản thiết kế: THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Tùy thuộc vào loại phương tiện, tổng thành) Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.2. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho đầu máy sản xuất, lắp ráp
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẦU MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP Số: (Liên số:…………) Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ biên bản kiểm tra số: ………..ngày ………. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại đầu máy: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): m mm mm Đầu máy này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại đầu máy: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại đầu máy: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.3. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho toa xe sản xuất, lắp ráp
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TOA XE SẢN XUẤT, LẮP RÁP Số: (Liên số:…………) Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ………..ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại toa xe: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: km/h T T T BTU kVA Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): m mm mm Toa xe này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại toa xe: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại toa xe: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.4. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho tổng thành sản xuất, lắp ráp
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT TỔNG THÀNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP SỬ DỤNG CHO ĐẦU MÁY, TOA XE Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày: ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại tổng thành: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Tùy thuộc vào loại tổng thành) Loại sản phẩm này đã được kiểm tra và thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng và an toàn kỹ thuật. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại tổng thành: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | |
| Loại tổng thành: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.5. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho đầu máy hoán cải
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẦU MÁY HOÁN CẢI Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại đầu máy: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): m mm mm Đầu máy này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại đầu máy: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại đầu máy: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.6. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho toa xe hoán cải
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TOA XE HOÁN CẢI Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ………..ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại toa xe: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: km/h T T T BTU kVA Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): m mm mm Toa xe này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại toa xe: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại toa xe: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.7. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho đầu máy nhập khẩu
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẦU MÁY NHẬP KHẨU Số: (Liên số: ………..) Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại đầu máy: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): m mm mm Đầu máy này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp .v.v… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại đầu máy: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại đầu máy: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.8. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho toa xe nhập khẩu
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TOA XE NHẬP KHẨU Số: (Liên số: ………..) Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ………..ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại toa xe: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: km/h T T T BTU kVA Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): m mm mm Toa xe này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp .v.v… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại toa xe: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại toa xe: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.9. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho đầu máy kiểm tra định kỳ
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO ĐẦU MÁY Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại đầu máy: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): mm mm mm Đầu máy này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại đầu máy: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | mm mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại đầu máy: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Công thức trục: Kiểu truyền động: Số chỗ: | Công suất định mức: Trọng lượng chỉnh bị: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn đầu máy (D x R x C): | | mm mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.10. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho toa xe kiểm tra định kỳ
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO TOA XE Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ………..ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại toa xe: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: km/h T T T BTU kVA Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): m mm mm Toa xe này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại toa xe: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại toa xe: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại đầu đấm móc nối: Số chỗ: Loại máy điều hòa không khí: Loại máy phát điện: | Tốc độ lớn nhất: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Công suất nhiệt: Công suất: | km/h T T T BTU kVA | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn toa xe (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.11. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện chuyên dùng sản xuất, lắp rắp
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP Số: (Liên số: ………..) Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): m mm mm Phương tiện này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại phương tiện: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại phương tiện: Cơ sở sản xuất: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.12. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện chuyên dùng hoán cải
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG HOÁN CẢI Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): m mm mm Phương tiện này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại phương tiện: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại phương tiện: Cơ sở quản lý phương tiện: Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Nội dung hoán cải | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.13. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện chuyên dùng nhập khẩu
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU Số: (Liên số: ………..) Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ……….. ngày ……….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): m mm mm Phương tiện này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp.v.v… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại phương tiện: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại phương tiện: Cơ sở sản xuất: Tình trạng phương tiện: Số tờ khai hàng nhập khẩu: Tổ chức nhập khẩu: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.
2.14. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện chuyên dùng kiểm tra định kỳ
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG Số: Căn cứ Thông tư số ……. ngày ……. tháng….. năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ biên bản kiểm tra số: ngày CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: kW(ml) T T T km/h Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): m mm mm Phương tiện này thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Giấy chứng nhận này có giá trị đến: Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Loại phương tiện: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM |
||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Loại phương tiện: Cơ sở quản lý phương tiện: Thời điểm kiểm tra định kỳ: Địa điểm kiểm tra: | Số hiệu: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phạm vi hoạt động: | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu động cơ: Số động cơ: Số khung: Kiểu truyền động: Số chỗ: Loại giá chuyển hướng: Loại van hãm: Loại móc nối, đỡ đấm: | Công suất định mức: Tự trọng: Tải trọng: Tải trọng trục: Tốc độ lớn nhất: | kW(ml) T T T km/h | | | | | | | | | | |
| Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất: Khổ đường: Kích thước giới hạn phương tiện (D x R x C): | | m mm mm | | | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan Đăng kiểm quy định cụ thể.