Điều 1. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với các nội dung sau:
I. PHÍ VỆ SINH
1. Phí vệ sinh đô thị (áp dụng với thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị và các thị trấn có rác thải được thu gom).
a) Đối với các cơ quan, tổ chức.
- Có bộ máy tổ chức dưới 20 người: 70.000 đồng/tháng;
- Có bộ máy tổ chức từ 20 người đến dưới 50 người: 90.000 đồng/tháng;
- Có bộ máy tổ chức trên 50 người: 100.000 đồng/tháng.
b) Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh.
- Có khối lượng rác thải dưới 0,5 m3: 100.000 đồng/tháng;
- Có khối lượng rác thải từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3: 150.000 đồng/tháng;
- Có khối lượng rác thải từ 01 m3 trở lên: 150.000 đồng/m3.
c) Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: 200.000 đồng/tháng.
2. Phí vệ sinh khu vực nông thôn
Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh: Mức thu 7.000 đồng/hộ/tháng (áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải).
II. HỌC PHÍ
Mức thu học phí tối đa trên địa bàn tỉnh từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
1. Học phí Trường Trung cấp Y tế
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
|||||
| 300 | 360 | 420 | 480 |
2. Học phí Trường Trung cấp nghề Quảng Trị
- Hệ Trung cấp nghề: 100.000 đồng/học sinh/tháng;
- Bãi bỏ quy định học phí Sơ cấp nghề dưới 01 năm tại Khoản 2, Mục X của Nghị quyết số 10b/2003/NQ-HĐ ngày 30 tháng 7 năm 2003 của HĐND tỉnh.
3. Học phí Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Trung học chính quy: 100.000 đồng/học sinh/tháng.
4. Học phí Trường Cao đẳng Sư phạm
Đối tượng đóng học phí: Gồm sinh viên sư phạm ngoài ngân sách và các ngành nghề đào tạo khác ngành sư phạm.
a) Hệ Cao đẳng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
||||||
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản | 285 | 325 | 365 | 405 |
| 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 320 | 370 | 420 | 470 |
b) Hệ Trung cấp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
||||||
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản | 250 | 285 | 320 | 355 |
| 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 280 | 325 | 370 | 415 |
III. CÁC KHOẢN THU PHÍ TẠI CÁC CHỢ
1. Phí trông giữ xe:
- Xe đạp: 1.000 đồng/chiếc/lượt;
- Xe máy: 2.000 đồng/chiếc/lượt;
- Xe ôtô: 10.000 đồng/chiếc/lượt.
2. Phí vệ sinh đối với người kinh doanh
- Hộ kinh doanh các mặt hàng công nghiệp, lương thực, thực phẩm đóng gói: 10.000 đồng/hộ/lô/tháng;
- Hộ kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ khác: 12.000 đồng/hộ/lô/tháng;
- Hộ kinh doanh ngoài bãi chợ không cố định: 2.000 đồng/hộ/lượt;
- Bãi bỏ quy định thu phí làm thủ tục sang nhượng lô quầy trong chợ tại Khoản 4, Mục I của Nghị quyết số 10b/2003/NQ-HĐ ngày 30 tháng 7 năm 2003 của HĐND tỉnh.