Điều 2. Giao UBND tỉnh, các ngành, các cấp chính quyền chủ động tổ chức thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015.
Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội phối hợp giám sát và động viên mọi tầng lớp nhân dân thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2011.
CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc
PHỤ LỤC I
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011 - 2015
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch thời kỳ 2011 - 2015 | | | | | Tốc độ tăng trưởng BQ thời kỳ 2011 - 2015 (%) |
||||||||||
| | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | |
| I | VỀ KINH TẾ | | | | | | | |
| 1 | Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP) | | | | | | | |
| * | Theo giá so sánh 94 | Tỷ đồng | 3 | 4 | 4 | 5 | 5 | 111,8 |
| - | Công nghiệp, xây dựng | Tỷ đồng | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | 117,5 |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | Tỷ đồng | 834 | 871 | 899 | 924 | 955 | 103,5 |
| - | Dịch vụ | Tỷ đồng | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 110,0 |
| * | Theo giá thực tế | Tỷ đồng | 12 | 14 | 16 | 17 | 19 | 114,5 |
| - | Công nghiệp, xây dựng | Tỷ đồng | 5 | 5 | 7 | 7 | 9 | 119,9 |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | Tỷ đồng | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 108,2 |
| - | Dịch vụ | Tỷ đồng | 4 | 5 | 5 | 6 | 7 | 113,1 |
| 2 | Năng suất lao động (GDP/lao động) | | | | | | | |
| * | Theo giá thực tế | Triệu đồng | 38,2 | 44,0 | 50,1 | 55,7 | 62,0 | 113,8 |
| - | Công nghiệp, xây dựng | Triệu đồng | 14,8 | 17,1 | 21,8 | 23,7 | 27,9 | 119,1 |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | Triệu đồng | 10,3 | 11,5 | 11,7 | 13,1 | 13,3 | 107,5 |
| - | Dịch vụ | Triệu đồng | 13,1 | 15,5 | 16,7 | 18,9 | 20,8 | 112,3 |
| 3 | GDP bình quân đầu người | | | | | | | |
| - | Giá thực tế | Triệu đồng | 19,3 | 22,1 | 25,1 | 28,8 | 33,9 | 115,5 |
| - | Quy đổi USD | USD | 963 | 1 | 1 | 1 | 2 | 114,8 |
| 4 | Cơ cấu ngành kinh tế (GDP giá TT) | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
| - | Công nghiệp, xây dựng | % | 38,7 | 38,8 | 43,4 | 42,5 | 45,0 | |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | % | 26,9 | 26,1 | 23,3 | 23,5 | 21,5 | |
| - | Dịch vụ | % | 34,3 | 35,1 | 33,3 | 33,9 | 33,6 | |
| 5 | Tổng giá trị sản xuất (GO) | | | | | | | |
| * | Theo giá so sánh 94 | Tỷ đồng | 8.3 | 9.481 | 10.887 | 12.517 | 14.436 | 115,2 |
| - | Công nghiệp, xây dựng | Tỷ đồng | 4.092 | 4.931 | 5.982 | 6.971 | 8.426 | 120,8 |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | Tỷ đồng | 1.777 | 1.861 | 1.95 | 2.046 | 2.058 | 104,7 |
| - | Dịch vụ | Tỷ đồng | 2.432 | 2.689 | 2.955 | 3.5 | 3.952 | 112,5 |
| * | Theo giá thực tế | Tỷ đồng | 22.146 | 25.611 | 29.61 | 35.194 | 41.159 | 117,0 |
| - | Công nghiệp, xây dựng | Tỷ đồng | 9.493 | 11.587 | 14.177 | 16.73 | 20.644 | 121,9 |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | Tỷ đồng | 5.716 | 6.5 | 7.419 | 8.498 | 9.73 | 114,2 |
| - | Dịch vụ | Tỷ đồng | 6.937 | 7.523 | 8.014 | 9.966 | 10.785 | 112,2 |
| 6 | Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội | Tỷ đồng | 5.836 | 7.579 | 9.628 | 12.06 | 14.897 | 125,7 |
| - | Vốn đầu tư nhà nước | Tỷ đồng | 2.604 | 3.248 | 4.253 | 5.499 | 6.59 | 120,8 |
| - | Vốn đầu tư ngoài nhà nước | Tỷ đồng | 3.132 | 4.031 | 4.975 | 6.161 | 7.807 | 129,9 |
| - | Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | Tỷ đồng | 100,0 | 300,0 | 400,0 | 400,0 | 500,0 | 148,0 |
| 7 | Xuất nhập khẩu | | | | | | | |
| - | Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa | Triệu USD | 58,0 | 67,0 | 79,0 | 90,0 | 104,5 | 118,6 |
| - | Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD | 60,0 | 70,0 | 76,0 | 85,0 | 90,0 | 108,2 |
| 8 | Thu ngân sách trên địa bàn | Tỷ đồng | 1.246,0 | 1.462,0 | 1.754,0 | 2.106,0 | 2.442,0 | 117 |
| - | Thu nội địa | Tỷ đồng | 825,1 | 965,4 | 1.153,5 | 1.385,6 | 1.616,2 | 117 |
| - | Thu từ xuất, nhập khẩu | Tỷ đồng | 424,7 | 496,9 | 601,4 | 720,2 | 825,9 | 116 |
| 9 | Chi ngân sách địa phương | Tỷ đồng | 3.717 | 4.348 | 5.088 | 5.952 | 6.964 | 115,3 |
| II | VỀ XÃ HỘI | | | | | | | |
| 10 | Dân số trung bình | 1000 người | 606,5 | 612,6 | 618,7 | 624,9 | 631,1 | 101,0 |
| - | Tốc độ tăng dân số | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Mức giảm tỷ lệ sinh | 0% | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 11 | Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn quốc gia | % | 19,8 | 17,3 | 14,8 | 12,3 | 9,8 | |
| - | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | |
| 12 | Cơ cấu lao động đang làm việc trong nền kinh tế | % | | | | | | |
| - | Công nghiệp, xây dựng | % | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | % | 57,0 | 55,5 | 54,0 | 53,0 | 52 | |
| - | Dịch vụ | % | 27,5 | 28,5 | 29,5 | 30 | 30,5 | |
| 13 | Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn phổ cập giáo dục bậc trung học | % | 20 | 30 | 40 | 60 | 65 | |
| 14 | Lao động được giải quyết việc làm | 1000 người | | | | | | |
| | Trong đó: Số việc làm mới | Người | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10.5 | 104,3 |
| 15 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 33,0 | 35,0 | 39,0 | 43,0 | 45,0 | |
| | Trong đó: Qua đào tạo nghề | % | 26,2 | 27,9 | 29,6 | 31,3 | 33,0 | |
| 16 | Tỷ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị | % | 4,5 | 4,4 | 4,3 | 4,0 | 3,5 | |
| 17 | Số thuê bao internet/100 dân | Thuê bao | 6,0 | 9,0 | 12,0 | 14,0 | 16,1 | 137,2 |
| 18 | Diện tích nhà ở đô thị bình quân sàn/người | m 2 | 16,6 | 16,9 | 17 | 17,3 | 17,6 | 101,3 |
| 19 | Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế | % | 30,0 | 40,0 | 50,0 | 60,0 | 70,0 | |
| 20 | Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ | % | 75,0 | 90,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | |
| 21 | Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng dưới 5 tuổi | % | 19,4 | 18,8 | 18,2 | 17,6 | 17,0 | |
| III | VỀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | |
| 22 | Tỷ lệ che phủ của rừng | % | 47,5 | 47,8 | 48,1 | 48,3 | 48,7 | |
| 23 | Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước hợp vệ sinh | % | 82,7 | 84,5 | 86,3 | 90,0 | 95,0 | |
| 24 | Tỷ lệ dân số thành thị được cung cấp nước sạch | % | 83,0 | 84 | 85,7 | 88,1 | 90 | |
| 25 | Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | % | 0 | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| 26 | Tỷ lệ đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu dịch vụ du lịch được thu gom, xử lý rác thải đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường; các cơ sở sản xuất công nghiệp mới áp dụng công nghệ sạch hoặc được trang bị thiết bị giảm ô nhiễm; chất thải công nghiệp nguy hại, chất thải y tế được xử lý | % | | | | | 100 | |
PHỤ LỤC II
THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2011 - 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch thời kỳ 2011 - 2015 | | | | | Tốc độ tăng trưởng BQ thời kỳ 2011 - 2015 (%) |
||||||||||
| | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | |
| I | THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | Tỷ đồng | 1.250 | 1.462 | 1.754 | 2.106 | 2.442 | 117 |
| | Tốc độ tăng | % | 10 | 17 | 20 | 20 | 16 | |
| 1 | Thu nội địa | Tỷ đồng | 825,1 | 965,4 | 1.153,5 | 1.385,6 | 1.616,2 | 117 |
| - | Thu từ DNNN Trung ương | Tỷ đồng | 126,4 | 147,9 | 173,0 | 202,4 | 236,8 | 116 |
| - | Thu từ DNNN địa phương | Tỷ đồng | 31,1 | 36,4 | 42,6 | 49,8 | 58,3 | 116 |
| - | Thu từ khu vực có vốn ĐTNN | Tỷ đồng | 4,8 | 5,6 | 6,6 | 7,7 | 9,0 | 116 |
| - | Thu từ kinh tế NQD | Tỷ đồng | 226,6 | 265,1 | 310,2 | 362,9 | 424,6 | 116 |
| 2 | Thu từ xuất, nhập khẩu | Tỷ đồng | 424,7 | 496,9 | 601,4 | 720,2 | 825,9 | 116 |
| II | THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG | Tỷ đồng | 825 | 965 | 1.130 | 1.322 | 1.546 | 117 |
| III | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | Tỷ đồng | 3.717 | 4.348 | 5.088 | 5.952 | 6.964 | 117 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | Tỷ đồng | 567 | 593 | 664 | 743 | 832 | 122 |
| 2 | Chi thường xuyên | Tỷ đồng | 2.116 | 2.476 | 2.897 | 3.390 | 3.966 | 117 |
| 3 | Các khoản chi còn lại | Tỷ đồng | 1.034 | 1.280 | 1.527 | 1.820 | 2.166 | 115 |
| IV | CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (III - II) | Tỷ đồng | 2.891 | 3.383 | 3.958 | 4.631 | 5.418 | 117 |
| | So sánh với chi ngân sách địa phương | % | 77,8 | 77,8 | 77,8 | 77,8 | 77,8 | 101 |
PHỤ LỤC III
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI 2011 - 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch thời kỳ 2011 - 2015 | | | | | Tốc độ tăng trưởng BQ thời kỳ 2011 - 2015 (%) |
||||||||||
| | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | |
| I | THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI | | | | | | | |
| 1 | Vốn đầu tư thực hiện | Triệu USD | 10 | 12 | 13 | 15 | 18 | 124,6 |
| 2 | Doanh thu | Triệu USD | 15 | 21 | 23 | 27 | 29 | 119,6 |
| 3 | Xuất khẩu | Triệu USD | 2 | 3 | 3,5 | 4 | 6 | 138,4 |
| 4 | Nộp ngân sách | Tỷ đồng | 20 | 23 | 25 | 27 | 30 | 114,9 |
| 5 | Số lao động cuối kỳ | Lao động | 500 | 600 | 700 | 800 | 1000 | 121,6 |
| II | CẤP MỚI VÀ TĂNG VỐN | | | | | | | |
| 1 | Số dự án cấp mới | Dự án | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 138,0 |
| 2 | Vốn đăng ký cấp mới | Triệu USD | 12,0 | 13 | 14,0 | 16 | 17 | 119,4 |
| 3 | Số dự án tăng vốn | Dự án | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 | 114,9 |
| 4 | Vốn đăng ký tăng thêm | Triệu USD | 2,0 | 3,0 | 3,0 | 2,0 | 3 | 100,0 |
| 5 | Vốn cấp mới và tăng thêm | Triệu USD | 14 | 16,0 | 17,0 | 18,0 | 20 | 114,9 |
PHỤ LỤC IV
VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TOÀN XÃ HỘI 2011 - 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2011 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ke hoạch thời kỳ 2011 - 2015 | | | | | Tốc độ tăng trưởng BQ thời kỳ 2011 - 2015 (%) |
||||||||||
| | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | |
| | TỔNG SỐ | Tỷ đồng | 5.836 | 7.579 | 9.628 | 12.060 | 14.897 | 125,7 |
| | Tốc độ tăng | % | 23,1 | 29,9 | 27,0 | 25,3 | 23,5 | |
| I | PHÂN THEO NGUỒN VỐN | | | | | | | |
| 1 | Vốn đầu tư nhà nước | Tỷ đồng | 2.604 | 3.248 | 4.253 | 5.499 | 6.590 | 120,8 |
| | So với tổng số | % | 44,6 | 42,9 | 44,2 | 45,6 | 44,2 | 96,1 |
| 1.1 | Vốn ngân sách nhà nước | Tỷ đồng | 2.116 | 2.588 | 3.302 | 4.300 | 5.097 | 119,0 |
| - | Phân loại nguồn | Tỷ đồng | | | | | | |
| + | Vốn ngân sách và có nguồn gốc ngân sách (1) | Tỷ đồng | 1.756 | 2.088 | 2.502 | 3.000 | 3.597 | 119,7 |
| + | Vốn trái phiếu Chính phủ | Tỷ đồng | 360 | 500 | 800 | 1.300 | 1.500 | 117,4 |
| - | Phân cấp quản lý | Tỷ đồng | | | | | | |
| + | Địa phương quản lý | Tỷ đồng | 1.270 | 1.630 | 2.113 | 2.795 | 3.313 | 120,7 |
| + | Trung ương quản lý | Tỷ đồng | 846 | 958 | 1.189 | 1.505 | 1.784 | 116,2 |
| 1.2 | Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN (2) | Tỷ đồng | 338 | 412 | 511 | 649 | 843 | 124,6 |
| 1.3 | Vốn đầu tư của doanh nghiệp nhà nước | Tỷ đồng | 150 | 248 | 440 | 550 | 650 | 134,5 |
| 2 | Vốn đầu tư ngoài nhà nước | Tỷ đồng | 3.132 | 4.031 | 4.975 | 6.161 | 7.807 | 129,9 |
| | So với tổng số | °/ố | 53,7 | 53,2 | 51,7 | 51,1 | 52,4 | 103,3 |
| - | Vốn đầu tư của doanh nghiệp dân doanh | Tỷ đồng | 1.349 | 1.777 | 2.187 | 2.599 | 3.251 | 135,7 |
| - | Vốn đầu tư của dân cư | Tỷ đồng | 1.783 | 2.254 | 2.788 | 3.562 | 4.556 | 126,6 |
| - | Vốn đầu tư ngoài nhà nước khác | Tỷ đồng | | | | | | 0,0 |
| 3 | Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | Tỷ đồng | 100,0 | 300,0 | 400,0 | 400,0 | 500,0 | 148,0 |
| | So với tổng số | % | 1,7 | 4,0 | 4,2 | 3,3 | 3,4 | |
| | | | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | |
| II | PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ | Tỷ đồng | 5.836 | 7.579 | 9.628 | 12.060 | 14.897 | |
| | Nông nghiệp | Tỷ đồng | 881,2 | 1.014,9 | 1.203,5 | 1.447,2 | 1.564,2 | |
| 1 | Nông nghiệp và lâm nghiệp | Tỷ đồng | 706,2 | 818,5 | 991,7 | 1.145,7 | 1.221,6 | 113,7 |
| | So với tổng số | ỏ/o | 12,1 | 10,8 | 10,3 | 9,5 | 8,2 | |
| 2 | Thủy sản | Tỷ đồng | 175,1 | 197,1 | 211,8 | 301,5 | 342,6 | 117,0 |
| | So với tổng số | % | 3,0 | 2,6 | 2,2 | 2,5 | 2,3 | |
| | Công nghiệp | Tỷ đồng | 1.587 | 2.093 | 2.763 | 3.618 | 4.633 | |
| 3 | Công nghiệp khai thác mỏ | Tỷ đồng | 110,9 | 152,6 | 192,6 | 241,2 | 297,9 | 126,2 |
| | So với tổng số | % | 1,9 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | |
| 4 | Công nghiệp chế biến | Tỷ đồng | 326,8 | 439,6 | 577,7 | 759,8 | 968,3 | 130,6 |
| | So với tổng số | % | 5,6 | 5,8 | 6,0 | 6,3 | 6,5 | |
| 5 | Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước | Tỷ đồng | 420,2 | 530,5 | 722,1 | 964,8 | 1.281,1 | 131,0 |
| | So với tổng số | % | 7,2 | 7,0 | 7,5 | 8,0 | 8,6 | |
| 6 | Xây dựng | Tỷ đồng | 729,5 | 970,1 | 1.270,9 | 1.652,2 | 2.085,6 | 129,9 |
| | So với tổng số | % | 12,5 | 12,8 | 13,2 | 13,7 | 14,0 | |
| | Dịch vụ | | 3.367 | 4.472 | 5.661 | 6.995 | 8.700 | |
| 7 | Thương nghiệp, sửa chữa | Tỷ đồng | 817,0 | 1.076,2 | 1.396,1 | 1.748,7 | 2.234,6 | 127,0 |
| | So với tổng số | % | 14,0 | 14,2 | 14,5 | 14,5 | 15,0 | |
| 8 | Khách sạn và nhà hàng | Tỷ đồng | 175,1 | 257,7 | 356,2 | 470,3 | 625,7 | 137,2 |
| | So với tổng số | % | 3,0 | 3,4 | 3,7 | 3,9 | 4,2 | |
| 9 | Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc | Tỷ đồng | 571,9 | 720,0 | 914,7 | 1.145,7 | 1.489,7 | 127,3 |
| | So với tổng số | % | 9,8 | 9,5 | 9,5 | 9,5 | 10,0 | |
| 10 | Tài chính, tín dụng | Tỷ đồng | 23,3 | 37,9 | 48,1 | 48,2 | 59,6 | 123,7 |
| | So với tổng số | % | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | |
| 11 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Tỷ đồng | 35,0 | 60,6 | 86,7 | 108,5 | 134,1 | 151,1 |
| | So với tổng số | % | 0,6 | 0,8 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | |
| 12 | Các hoạt động liên quan đến KDTS và DVTV | Tỷ đồng | 40,9 | 60,6 | 96,3 | 132,7 | 149,0 | 149,1 |
| | So với tổng số | % | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,1 | 1,0 | |
| 13 | QLNN, QPAN và đảm bảo xã hội bắt buộc | Tỷ đồng | 291,8 | 394,1 | 471,8 | 578,9 | 670,4 | 122,4 |
| | So với tổng số | % | 5,0 | 5,2 | 4,9 | 4,8 | 4,5 | |
| 14 | Giáo dục - Đào tạo | Tỷ đồng | 280,1 | 379,0 | 452,5 | 590,9 | 744,9 | 125,6 |
| | So với tổng số | °/ộ | 4,8 | 5,0 | 4,7 | 4,9 | 5,0 | |
| 15 | Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | Tỷ đồng | 233,4 | 318,3 | 433,3 | 566,8 | 700,2 | 134,2 |
| | So với tổng số | % | 4,0 | 4,2 | 4,5 | 4,7 | 4,7 | |
| 16 | Hoạt động văn hóa, thể thao | Tỷ đồng | 262,6 | 325,9 | 385,1 | 470,3 | 566,1 | 121,5 |
| | So với tổng số | % | 4,5 | 4,3 | 4,0 | 3,9 | 3,8 | |
| 17 | Hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội | Tỷ đồng | 40,9 | 53,1 | 48,1 | 36,2 | 44,7 | 129,2 |
| | So với tổng số | % | 0,7 | 0,7 | 0,5 | 0,3 | 0,3 | |
| 18 | Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng | Tỷ đồng | 595,3 | 788,2 | 972,4 | 1.097,5 | 1.281,1 | 119,6 |
| | So với tổng số | % | 10,2 | 10,4 | 10,1 | 9,1 | 8,6 | |
| 19 | Làm thuê công việc gia đình trong hộ tư nhân | Tỷ đồng | | | | | | |
| | So với tổng số | % | | | | | | |
| 20 | Hoạt động của các tổ chức Quốc tế | Tỷ đồng | | | | | | |
| | So với tổng số | % | | | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm: ngân sách, đầu tư từ phí, lệ phí, XSKT, đấu giá đất, nguồn hỗ trợ ghi thu - chi ngân sách, ODA không hoàn lại hoặc hoàn lại nhưng do TW cân đối...
(2) Bao gồm: Tín dụng đầu tư theo kế hoạch nhà nước và ODA hoàn lại (do ngân sách địa phương và các thành phần kinh tế đảm bảo).