Điều 3. Giao UBND tỉnh trình Chính phủ phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận, các tổ chức xã hội phối hợp giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH QUẢNG TRỊ (Ban hanh kèm theo Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
1. Các chỉ tiêu cơ bản thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
| Số TT | Loại đất | Hiện trạng 2010 | | Quy hoạch đến 2020 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 473.982 | 100 | 473.982 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 381.467 | 80,48 | 413.842 | 87,31 |
| | Trong đó: | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 28.440 | 6,00 | 24.740 | 5,22 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 22.306 | 4,71 | 22.000 | 4,64 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 94.483 | 19,93 | 87.370 | 18,43 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 66.568 | 14,04 | 65.753 | 13,87 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 129.134 | 27,24 | 141.647 | 29,88 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.669 | 0,56 | 3.812 | 0,80 |
| 1.6 | Đất trồng cây lâu năm | 35.370 | 7,46 | 70.439 | 14,86 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 39.440 | 8,32 | 54.445 | 11,49 |
| | Trong đó: | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.213 | 0,26 | 1.214 | 0,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | 336 | 0,07 | 384 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 242 | 0,05 | 2.143 | 0,45 |
| 2.4 | Đất di tích danh thắng | 106 | 0,02 | 155 | 0,03 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61 | 0,01 | 296 | 0,06 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 13.508 | 2,85 | 21.309 | 4,50 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 250 | 0,05 | 421 | 0,09 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 158 | 0,03 | 695 | 0,15 |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 392 | 0,08 | 400 | 0,08 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.238 | 0,89 | 4.347 | 0,92 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 53.075 | 11,20 | 5.695 | 1,20 |
| * | Các chỉ tiêu quan sát | | | | |
| 1 | Đất đô thị | 17.344 | 3,66 | 29.764 | 6,28 |
| 2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 66.568 | 14,04 | 65.773 | 13,88 |
| 3 | Đất khu du lịch | 1.197 | 0,25 | 3.435 | 0,72 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Loại đất | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |
||||||||
| | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 473.982 | 473.982 | 473.982 | 473.982 | 473.982 |
| 1 | Đất nông nghiệp, trong đó: | 381.257 | 382.899 | 385.570 | 389.242 | 392.286 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 28.430 | 28.081 | 27.691 | 27.229 | 26.406 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 22.297 | 22.294 | 22.308 | 22.356 | 22.146 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 94.483 | 93.351 | 92.067 | 90.478 | 88.555 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 66.568 | 66.427 | 66.256 | 66.041 | 65.795 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 129.005 | 128.602 | 128.236 | 127.860 | 127.305 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.668 | 2.792 | 2.944 | 3.138 | 3.355 |
| 1.6 | Đất trồng cây lâu năm | 35.332 | 39.420 | 44.738 | 51.556 | 59.030 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp, trong đó: | 39.665 | 41.419 | 42.852 | 44.320 | 47.217 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.229 | 1.203 | 1.204 | 1.205 | 1.204 |
| 2.2 | Đất an ninh | 345 | 366 | 372 | 375 | 376 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 306,11 | 508,70 | 666,13 | 838,46 | 1.005,82 |
| 2.4 | Đất di tích danh thắng | 106 | 113 | 121 | 130 | 138 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 66 | 96 | 131 | 170 | 207 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng, trong đó: | 13.629 | 14.442 | 15.103 | 15.810 | 18.006 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 272 | 307 | 323 | 340 | 354 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 200 | 252 | 302 | 351 | 400 |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 392 | 394 | 394 | 395 | 396 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.237 | 4.272 | 4.281 | 4.290 | 4.293 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 53.060 | 49.664 | 45.560 | 40.420 | 34.479 |
| * | Các chỉ tiêu quan sát | | | | | |
| 1 | Đất đô thị | 17.344 | 17.344 | 17.344 | 21.916 | 22.098 |
| 2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 66.568 | 66.427 | 66.256 | 66.041 | 65.815 |
| 3 | Đất khu du lịch | 1.197 | 1.441 | 1.684 | 1.928 | 2.092 |