Điều 2. Giao UBND tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HDND tỉnh, đại biểu HDND tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực sau 10 ngày./.
CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc
PHỤ LỤC 1:
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG (Kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Tên trường | Số nhóm lớp | | Số học sinh | | Số giáo viên | | TS.CB, GV, NL |
||||||||||
| | | NT | MG | NT | MG | NT | MG | |
| 1 | Tân Hợp | 2 | 7 | 32 | 173 | 4 | 14 | 26 |
| 2 | Khe Sanh | 3 | 8 | 56 | 258 | 4 | 20 | 29 |
| 3 | Vành Khuyên | 1 | 6 | 12 | 144 | 1 | 14 | 19 |
| 4 | Tân Liên | 2 | 5 | 44 | 154 | 6 | 13 | 25 |
| 5 | Hướng Tân | 2 | 7 | 28 | 202 | 4 | 12 | 19 |
| 6 | Tân Lập | 1 | 8 | 19 | 169 | 3 | 16 | 24 |
| 7 | Tân Long | 3 | 8 | 35 | 215 | 5 | 19 | 27 |
| 8 | Tân Thành | 1 | 7 | 16 | 164 | 4 | 15 | 23 |
| 9 | Lao Bảo | 1 | 7 | 10 | 195 | 3 | 18 | 26 |
| Cộng huyện Hướng Hóa | | 16 | 63 | 252 | 1674 | 34 | 141 | 218 |
| 10 | Bình Minh | 1 | 7 | 15 | 160 | 2 | 14 | 23 |
| 11 | Vĩnh Giang | 2 | 6 | 17 | 113 | 3 | 8 | 16 |
| 12 | Vĩnh Tân | 1 | 4 | 15 | 95 | 2 | 9 | 15 |
| 13 | Vĩnh Thành | 2 | 6 | 26 | 152 | 8 | 12 | 24 |
| 14 | Vĩnh Hiền | 2 | 3 | 30 | 82 | 3 | 6 | 14 |
| 15 | Vĩnh Hòa | 2 | 7 | 45 | 145 | 6 | 20 | 29 |
| 16 | Vĩnh Kim | 2 | 3 | 26 | 84 | 4 | 6 | 15 |
| 17 | Vĩnh Thạch | 3 | 6 | 50 | 143 | 6 | 14 | 23 |
| 18 | Vĩnh Trung | 2 | 5 | 30 | 102 | 4 | 7 | 12 |
| 19 | Vĩnh Nam | 2 | 5 | 30 | 118 | 3 | 8 | 16 |
| 20 | Vĩnh Tú | 1 | 5 | 12 | 94 | 1 | 10 | 14 |
| 21 | Vĩnh Thái | 1 | 8 | 7 | 170 | 0 | 12 | 19 |
| 22 | Vĩnh Sơn | 1 | 8 | 15 | 176 | 2 | 13 | 23 |
| 23 | Vĩnh Lâm | 1 | 9 | 15 | 205 | 2 | 16 | 26 |
| 24 | Vĩnh Thủy | 2 | 10 | 22 | 218 | 4 | 21 | 28 |
| 25 | Vĩnh Long | 0 | 8 | 0 | 207 | 0 | 18 | 22 |
| 26 | Vĩnh Chấp | 1 | 6 | 15 | 132 | 2 | 14 | 19 |
| 27 | Sơn Ca | 1 | 5 | 12 | 99 | 4 | 13 | 21 |
| Cộng huyện Vĩnh Linh | | 27 | 111 | 382 | 2495 | 56 | 221 | 359 |
| 28 | Hải phú | 3 | 7 | 45 | 198 | 6 | 14 | 25 |
| 29 | Hải Thượng | 2 | 7 | 37 | 164 | 4 | 10 | 19 |
| 30 | Hải Lâm | 2 | 8 | 29 | 163 | 4 | 8 | 20 |
| 31 | Hải Thọ | 2 | 7 | 34 | 226 | 4 | 12 | 21 |
| 32 | Hải Trường | 1 | 8 | 20 | 175 | 2 | 8 | 15 |
| 33 | Hải Sơn | 2 | 7 | 25 | 171 | 3 | 9 | 15 |
| 34 | Hải Chánh | 3 | 7 | 40 | 214 | 2 | 9 | 15 |
| 35 | Hải Tân | 2 | 9 | 30 | 180 | 4 | 10 | 19 |
| 36 | Hải Hòa | 1 | 6 | 25 | 140 | 2 | 9 | 16 |
| 37 | Hải Thiện | 3 | 6 | 42 | 142 | 4 | 11 | 21 |
| 38 | Hải Thành | 2 | 4 | 18 | 98 | 2 | 8 | 13 |
| 39 | Hải Xuân | 2 | 9 | 50 | 216 | 4 | 10 | 21 |
| 40 | Hải Quy | 1 | 6 | 24 | 166 | 2 | 7 | 13 |
| 41 | Hải Vĩnh | 2 | 7 | 38 | 234 | 4 | 10 | 19 |
| 42 | Hải Dương | 2 | 8 | 32 | 217 | 5 | 11 | 18 |
| 43 | Hải Ba | 2 | 8 | 39 | 213 | 4 | 10 | 21 |
| 44 | Hải Quế | 2 | 5 | 20 | 147 | 4 | 7 | 16 |
| Cộng huyện Hải Lăng | | 34 | 119 | 548 | 3064 | 60 | 163 | 307 |
| 45 | Triệu Giang | 0 | 7 | 15 | 196 | | 7 | 14 |
| 46 | Triệu Ái | 2 | 7 | 14 | 194 | 2 | 9 | 20 |
| 47 | Triệu Thượng | | 6 | 4 | 182 | | 9 | 15 |
| 48 | Triệu Thành | 1 | 4 | 14 | 152 | 2 | 7 | 14 |
| 49 | Triệu Đông | 1 | 8 | 12 | 186 | 1 | 16 | 23 |
| 50 | Triệu Tài | 1 | 6 | 10 | 199 | 2 | 8 | 15 |
| 51 | Triệu Trung | 1 | 7 | 29 | 215 | 2 | 15 | 22 |
| 52 | Triệu Sơn | 1 | 7 | 18 | 174 | 1 | 12 | 20 |
| 53 | Triệu Lăng | | 6 | 0 | 165 | | 8 | 13 |
| 54 | Triệu Trạch | 1 | 9 | 14 | 253 | 2 | 15 | 25 |
| 55 | Triệu Vân | 1 | 5 | 12 | 121 | 1 | 7 | 12 |
| 56 | Triệu An | 1 | 7 | 5 | 184 | 1 | 7 | 16 |
| 57 | Triệu Phước | 0 | 9 | 0 | 158 | | 12 | 21 |
| 58 | Triệu Đại | 1 | 5 | 8 | 127 | 2 | 10 | 19 |
| 59 | Triệu Thuận | 1 | 8 | 24 | 184 | 0 | 12 | 19 |
| 60 | Triệu Độ | 1 | 8 | 10 | 180 | 2 | 10 | 17 |
| 61 | Triệu Hòa | 1 | 8 | 12 | 208 | 2 | 13 | 19 |
| 62 | Triệu Long | 1 | 8 | 14 | 215 | 2 | 16 | 27 |
| 63 | Trấm | 1 | 3 | 10 | 62 | 1 | 5 | 10 |
| Cộng huyện Triệu Phong | | 16 | 128 | 225 | 3355 | 23 | 198 | 341 |
| 64 | Gio An | 1 | 5 | 36 | 142 | 2 | 7 | 11 |
| 65 | Gio Bình | 1 | 5 | 11 | 107 | 1 | 8 | 11 |
| 66 | Gio Châu | 3 | 6 | 25 | 139 | 5 | 9 | 16 |
| 67 | Trung Giang | 1 | 6 | 12 | 167 | 1 | 13 | 15 |
| 68 | Linh Hải | 1 | 4 | 17 | 134 | 2 | 5 | 9 |
| 69 | Trung Hải | 2 | 6 | 21 | 152 | 2 | 13 | 18 |
| 70 | Gio Hòa | 1 | 3 | 12 | 83 | 3 | 5 | 10 |
| 71 | Hoa Mai | 2 | 8 | 52 | 214 | 5 | 12 | 20 |
| 72 | Gio Mai | 1 | 8 | 20 | 194 | 2 | 17 | 21 |
| 73 | Gio Mỹ | 1 | 9 | 15 | 216 | 2 | 12 | 16 |
| 74 | Gio Phong | 2 | 6 | 30 | 185 | 2 | 9 | 16 |
| 75 | Gio Quang | 1 | 3 | 12 | 75 | 1 | 7 | 12 |
| 76 | Gio Sơn | 2 | 4 | 31 | 121 | 3 | 6 | 12 |
| 77 | Trung Sơn | 3 | 9 | 33 | 198 | 5 | 16 | 23 |
| 78 | Hải Thái | 3 | 7 | 45 | 191 | 7 | 11 | 25 |
| 79 | Gio Thành | 1 | 5 | 17 | 107 | 2 | 5 | 13 |
| 80 | Gio Việt | 1 | 6 | 18 | 231 | 2 | 11 | 16 |
| 81 | TT Cửa Việt | 2 | 6 | 27 | 172 | 3 | 11 | 16 |
| Cộng huyện Gio Linh | | 29 | 106 | 434 | 2828 | 50 | 177 | 280 |
| 82 | Hướng Dương | 5 | 8 | 125 | 285 | 3 | 18 | 29 |
| 83 | Phường 2 | 3 | 6 | 60 | 218 | 1 | 10 | 18 |
| 84 | Tuổi Hoa | 5 | 6 | 76 | 226 | 2 | 14 | 23 |
| 85 | Phường 4 | 4 | 6 | 45 | 165 | 2 | 7 | 13 |
| 86 | Hương Sen | 4 | 10 | 82 | 266 | 4 | 15 | 30 |
| 87 | Đông Lễ | 4 | 5 | 50 | 175 | 2 | 8 | 15 |
| 88 | Đông Lương | 3 | 6 | 48 | 184 | 3 | 10 | 16 |
| 89 | Đông Giang | 3 | 4 | 37 | 238 | 2 | 8 | 15 |
| 90 | Đông Thanh | 5 | 5 | 73 | 156 | 4 | 8 | 17 |
| Cộng thành phố Đông Hà | | 36 | 56 | 596 | 1913 | 23 | 98 | 176 |
| 91 | MN Vành Khuyên | 0 | 9 | 0 | 219 | 0 | 11 | 17 |
| 92 | MN Tuổi Hoa | 0 | 4 | 0 | 90 | 0 | 5 | 9 |
| 93 | MN Hoa Sen | 1 | 10 | 14 | 192 | 1 | 14 | 22 |
| 94 | MN Hoa Hồng | 2 | 10 | 20 | 211 | 3 | 12 | 21 |
| 95 | MN Hướng Dương | 1 | 8 | 10 | 166 | 1 | 9 | 16 |
| 96 | MN Măng Non | 2 | 8 | 33 | 166 | 4 | 9 | 18 |
| 97 | MN Họa Mi | 2 | 7 | 33 | 156 | 4 | 8 | 18 |
| 98 | MN Hoa Mai | 1 | 9 | 20 | 197 | 2 | 11 | 20 |
| 99 | MN Bình Minh | 1 | 8 | 21 | 182 | 2 | 9 | 16 |
| Cộng huyện Cam Lộ | | 10 | 73 | 151 | 1579 | 17 | 88 | 157 |
| Cộng bán công | | 168 | 656 | 2588 | 16908 | 263 | 1086 | 1838 |
Danh sách này gồm có 99 trường.
PHỤ LỤC 2:
BIÊN CHẾ TĂNG THÊM ĐỐI VỚI NGÀNH HỌC MẦM NON (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
| Năm | Tổng số | Trong đó | | Ghi chú |
||||||
| | | Biên chế hiện có | Biên chế tăng thêm hàng năm | |
| 2011 | 1.956 | 381 | 210 | |
| 2012 | 2.076 | 591 | 208 | |
| 2013 | 2.196 | 799 | 150 | |
| 2014 | 2.252 | 949 | 84 | |
| 2015 | 2.298 | 1.033 | 73 | |
| Cộng | | | 725 | |
BIÊN CHẾ TĂNG THÊM ĐỐI VỚI 05 TRƯỜNG THPT
| Trường | Số lớp | Đội ngũ hiện có | | | Đội ngũ cần có theo TT 35 | | | Nhu cầu đội ngũ theo đề án (70%) | Cần bổ sung |
|||||||||||
| | | QL, NV | GV | TS | QL, NV | GV | TS | | |
| THPT Nguyễn Công Trứ | 12 | 6 | 4 | 10 | 7 | 27 | 34 | 24 | 14 |
| THPT Nguyễn Du | 18 | 5 | 3 | 8 | 8 | 40 | 48 | 34 | 26 |
| THPT Phan Chu Trinh | 21 | 3 | 8 | 11 | 8 | 47 | 55 | 39 | 28 |
| THPT Nguyễn Huệ | 21 | 3 | 8 | 11 | 8 | 47 | 55 | 39 | 28 |
| THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 15 | 4 | 6 | 10 | 7 | 34 | 41 | 29 | 19 |
| | 87 | 21 | 29 | 50 | 38 | 195 | 233 | 165 | 115 |
PHỤ LỤC 3A:
NHU CẦU KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ CHO CÁC TRƯỜNG MẦM NON (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | Xây dựng cơ bản | Trang, thiết bị | Tổng cộng |
||||||
| 1 | Hướng Hóa | 21.384 | 4.435 | 25.819 |
| 2 | Hải Lăng | 25.600 | 15.700 | 41.300 |
| 3 | Triệu Phong | 5.670 | 2.090 | 7.760 |
| 4 | Cam Lộ | 12.400 | 2.100 | 14.500 |
| 5 | Gio Linh | 15.242 | 3.750 | 18.992 |
| 6 | Vĩnh Linh | 31.500 | 3.425 | 34.925 |
| 7 | Đông Hà | 4.950 | 2.025 | 6.615 |
| Cộng | | 116.386 | 33.525 | 149.911 |
PHỤ LỤC 3B:
KINH PHÍ TĂNG THÊM SAU KHI THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI (SO VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP Ở THỜI ĐIỂM NĂM 2010) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
KINH PHÍ TĂNG THÊM SAU KHI CHUYỂN ĐỔI
| STT | Khu vực | Số cháu | Định mức hiện tại (Đồng/cháu) | Tỷ lệ đảm bảo (%) | Tổng cộng (Đồng) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Thành phố, thị xã | 2512 | 2.057.000 | 60 | 3.100.310.400 | |
| 2 | Đồng bằng | 14.723 | 2.057.000 | 80 | 24.228.168.800 | |
| 3 | Miền núi | 2261 | 2.057.000 | 100 | 4.650.877.000 | |
| Tổng cộng | | | | | 31.979.356.200 | |
KINH PHÍ TĂNG THÊM SO VỚI NĂM 2010
| STT | Kinh phí cấp năm 2010 (Đồng) | Kinh phí tăng thêm sau khi chuyển đổi (Đồng) | Kinh phí bổ sung (Đồng) |
|||||
| 1 | 31.623.297.000 | 31.979.356.200 | 356.059.200 |
PHỤ LỤC 3C:
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM HÀNG NĂM DO TĂNG SỐ CHÁU HUY ĐỘNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
| Tổng số cháu tăng thêm hàng năm | Trong đó | | | Mức chi bình quân/ cháu/ năm | Nhu cầu kinh phí tăng thêm (ĐVT: Đồng) | | | |
||||||||||
| | Thành phố, thị xã | Đồng bằng | Miền núi | | Thành phố, thị xã | Đồng bằng | Miền núi | Tổng cộng |
| 874 | 114 | 658 | 102 | 2.057.000 | 140.698.800 | 1.082.804.800 | 209.814.000 | 1.433.317.600 |
PHỤ LỤC 3D:
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM HÀNG NĂM THEO TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
| Theo vùng miền | Định mức chi bình quân/cháu/ năm | Tổng số cháu hiện có | Tổng số cháu tăng thêm hàng năm | Tỷ lệ chi bình quân tăng thêm hàng năm/cháu (%) | Nhu cầu kinh phí tăng thêm hàng năm |
|||||||
| Các trường thuộc vùng TP, thị xã | 2.057.000 | 2.512 | 114 | 7 | 378.117.740 |
| Các trường thuộc vùng đồng bằng | 2.057.000 | 14.723 | 658 | 7 | 2.214.710.190 |
| Các trường thuộc vùng miền núi | 2.057.000 | 2.261 | 102 | 7 | 340.248.370 |
| Tổng cộng | | 19.496 | 874 | | 2.933.076.300 |
PHỤ LỤC 3E:
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM SAU KHI CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG SANG TRƯỜNG CÔNG LẬP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
| Nhu cầu NSNN bổ sung sau khi chuyển đổi | Nhu cầu NSNN tăng thêm hàng năm do tăng số cháu (Dự kiến mỗi năm tăng 874 cháu) | Nhu cầu NSNN tăng thêm hàng năm do tăng tỷ lệ % | Tổng cộng |
|||||
| 356.059.200 | 1.433.317.600 | 2.933.076.300 | 4.722.453.100 |
PHỤ LỤC 3F:
MỨC ĐÓNG GÓP BÌNH QUÂN/CHÁU HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
| Chi tiêu | Định mức chi bình quân/cháu | Tỷ lệ hỗ trợ % | | Mức chi | | Mức đóng góp bình quân/cháu/9 tháng |
||||||||
| | | NSNN hỗ trợ | Đóng góp | NSNN hỗ trợ | Đóng góp | |
| Các trường thuộc vùng TP, thị xã | 2.057.000 | 60 | 40 | 1.234.200 | 822.800 | 91.422 |
| Các trường thuộc vùng đồng bằng | 2.057.000 | 80 | 20 | 1.645.600 | 411.400 | 45.711 |
| Các trường thuộc vùng miền núi | 2.057.000 | 100 | 0 | 2.057.000 | 0 | 0 |
PHỤ LỤC 4:
VỀ BỔ SUNG KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG THPT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Trường | Số lớp | Số học sinh (48HS/lớp) | Tổng số kinh phí hàng năm (Triệu đồng) | Tỷ lệ ngân sách cấp % | Ngân sách cấp hàng năm (Triệu đồng) |
|||||||
| THPT Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Linh | 12 | 576 | 1.560 | 40 | 624 |
| THPT Nguyễn Du, Gio Linh | 18 | 864 | 2.340 | 40 | 936 |
| THPT Phan Chu Trinh, Đông Hà | 21 | 1008 | 2.730 | 30 | 819 |
| THPT Nguyễn Huệ, thị xã Quảng Trị | 21 | 1008 | 2.730 | 30 | 819 |
| THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hải Lăng | 15 | 720 | 1.950 | 40 | 780 |
| Cộng | 87 | 4.176 | 11.310 | | 3.978 |